DEAR GOD in Vietnamese translation

[diər gɒd]
[diər gɒd]
lạy chúa
lord
my god
jesus
christ
my goodness
my gosh
oh my gosh
oh my goodness
oh , my god
chúa ơi
god
jesus
christ
my gosh
my goodness
jeez
my lord
oh , my god
oh , lord
thưa chúa
lord
dear god
lordy
oh , my god
o my god
xin chúa
ask god
may god
may the lord
ask the lord
please god
lord
dear god
let god
pray for god's
begged god
dear god
chúa kính yêu
dear god
trời ạ
my god
gosh
oh my
my goodness
jeez
geez
for heaven's sake
goddammit
lạy chúa yêu dấu
dear god
dear lord
kính thưa thượng đế
dear god
chúa thân yêu
dear god
dear lord
lậy chúa

Examples of using Dear god in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Dear god… look at you and your tininess.
Thưa Chúa, nhìn nó tâm hồn con ngây ngất.
Dear God, I admit that I have sinned many times.
Kính thưa Thượng Đế, con biết rằng con làm tội lỗi nhiều lần.
Dear God, please help me to know you more.
Lạy Chúa yêu dấu, xin giúp con mỗi ngày biết Ngài nhiều hơn.
And dear God, please keep him safe.
Chúa kính yêu, làm ơn giữ anh ấy an toàn.
Dear God help us to wake up.
Xin Chúa giúp con thức tỉnh.
Dear God. There's a cipher too.
Trời ạ. Còn có một mật mã nữa.
Lyrics to Dear God 2.0.
Lời bài hát: Dear God 2.0.
It's me, Marcus. Dear God.
Là con, Marcus đây. Thưa Chúa.
Dear God, I am sorry for the bad things I do.
Kính thưa Thượng Đế, con lấy làm tiếc cho những việc xấu mà con làm.
Dear God, I want to know You and obey You.
Lạy Chúa yêu dấu, con muốn tin cậy và vâng lời Ngài.
Dear God, make it STOP!
Chúa kính yêu, hãy ngừng nó lại!
Oh, dear God. Please, God!.
Oh, chúa thân yêu. Chúa ơi!
Dear God, You are everything to me!
Xin Chúa hãy là tất cả cho con!
Dear god, what for?
Trời ạ, vì cái gì?
It's me, Marcus. Dear God.
Là con, Marcus. Thưa chúa.
Dear God, I trust you to save me from every danger.
Lậy Chúa, xin giải thoát tôi tớ Ngài khỏi mọi hiểm nguy.
Dear God, You need our help every day.
Lạy Chúa yêu dấu, con cần sự trợ giúp của Ngài mỗi ngày.
Dear God, Please keep me safe.
Chúa kính yêu, làm ơn giữ anh ấy an toàn.
Oh, dear God, what have I done?
Ôi, Chúa thân yêu, con đã làm gì thế này?
Dear God, make them go away.
Xin Chúa dìu bước họ ra khỏi.
Results: 466, Time: 0.0619

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese