DECIDE EVERYTHING in Vietnamese translation

[di'said 'evriθiŋ]
[di'said 'evriθiŋ]
quyết định mọi thứ
decide everything
dictates everything
determines everything
quyết định tất cả
decide everything
determines everything
making all the decisions
disposes of everything

Examples of using Decide everything in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The last close fight will decide everything.
Trận cuối sẽ quyết định mọi chuyện.
Those who count votes decide everything.”.
Người đếm phiếu quyết định mọi việc.”.
Those who count the vote decide everything.'.
Người đếm phiếu quyết định mọi việc.”.
And the time will decide everything.
Thời gian sẽ quyết định mọi sự.
The final milliseconds decide everything.
Kết quả tỷ thí sẽ quyết định tất cả.
The people who count the votes decide everything”.
Người đếm phiếu quyết định mọi việc.”.
You can't decide everything.
Ngươi không thể quyết định mọi việc.
Fall in love, stay in love- and it will decide everything.”.
Si tình, ở lại trong tình yêu, và nó sẽ quyết định mọi sự”[ 70].
It's a place where games take place that decide everything!
Đây là thế giới thuần túy dùng trò chơi để quyết định mọi thứ!
Let him decide everything.
Để cậu ấy quyết tất đi.
Fall in love, stay in love-and it will decide everything.”.
Si tình, ở lại trong tình yêu, và nó sẽ quyết định mọi sự”[ 70].
Our brains decide everything we do without“our” help- it just feels like we have a say.
Bộ não chúng ta quyết định mọi thứ mình làm mà không cần“ ta” giúp- chỉ là cảm giác giống như ta làm được vậy mà thôi.
You can decide everything you want, change the selection at the last moment without consulting or explaining to anyone else.
Bạn có thể quyết định mọi thứ mình muốn, thay đổi lựa chọn vào phút cuối một cách tùy hứng mà không phải hỏi ý kiến hay giải trình với ai khác.
(However, it does not mean we have to stay put without doing anything… This will decide everything…).
( Tuy nhiên, điều đó không có nghĩa là chúng ta chịu ở yên một chỗ… Việc này sẽ quyết định tất cả…).
Our brains decide everything we do without“our” help-it just feels like we have a say.
Bộ não chúng ta quyết định mọi thứ mình làm mà không cần“ ta” giúp- chỉ là cảm giác giống như ta làm được vậy mà thôi.
control, decide everything, avoiding new ways
kiểm soát, quyết định mọi thứ, tránh những cách mới
his son's next move, Kolasinac senior told Bosnian TV station N1 Sarajevo:“Next week we will decide everything.”.
Kolasinac chia sẻ với đài truyền hình Bosnia N1 Sarajevo rằng:“ Tuần tới chúng tôi sẽ quyết định mọi thứ.”.
But sometimes… really decide everything. Sometimes I think about how few people on this planet.
Nhưng đôi lúc… mà mọi người trên hành tinh này quyết định mọi chuyện. đôi lúc tôi nghĩ đến cái cách.
that will decide everything cf. PEDRO ARRUPE,
đó là những gì sẽ quyết định tất cả mọi sự( cf. PEDRO ARRUPE,
Clearly, the Chinese remember Stalin's dictate that the cadres decide everything.
Rõ ràng là người Trung Quốc nhớ mệnh lệnh của Stalin rằng các cán bộ quyết định mọi việc.
Results: 72, Time: 0.0275

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese