DENSITY in Vietnamese translation

['densiti]
['densiti]
mật độ
density
densely

Examples of using Density in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
To avoid this, try to keep your keyword density to roughly 2-5%.
Để tránh điều này, cố gắng giữ cho mật độ từ khóa của bạn để khoảng 2- 5%.
The difference in strength exceeds the difference in density, giving a higher HDPE higher strength.
Sự khác biệt trong sức mạnh vượt quá sự khác biệt về mật độ, tạo cho HDPE sức mạnh cụ thể cao hơn.
Density measurements are frequently used for this purpose,
Đo tỷ trọng thường được sử dụng cho mục đích này,
ULVZs have higher density than their surroundings to remain stable on the core-mantle boundary.
ULVZ có khối lượng riêng cao hơn môi trường xung quanh để duy trì ổn định trên ranh giới lõi- lớp phủ.
It is limited to concrete having a density in excess of 800 kg/m3[50 lb/ft3].
Nó giới hạn trong bê tông có trọng lượng đơn vị trên 50 lb/ ft3[ 800 kg/ m3].
The density, purity and rarity makes the platinum ring extremely valuable
Mật độ, độ tinh khiết và hiếm có làm cho bạch kim
One of our samples has five percent the density of steel, but 10 times the strength," research scientist Zhao Qin said.
Một trong những mẫu thử nghiệm của chúng tôi có tỷ trọng bằng 5% của thép, nhưng mạnh hơn thép gấp 10 lần”, Zhao Qin, thành viên của nhóm nghiên cứu, cho biết.
To avoid this, try to maintain your keyword density to about 2-5%.
Để tránh điều này, cố gắng giữ cho mật độ từ khóa của bạn để khoảng 2- 5%.
This is primarily done to prevent local density variations from affecting neutronics and thermal hydraulics of the reactor core.
Điều này chủ yếu được thực hiện để ngăn chặn các biến thể mật độ cục bộ ảnh hưởng đến neutronics và thủy nhiệt của lõi lò phản ứng.
Triton has a density of 2.05 g/cm cubed, and around 25% is water ice,
Triton có tỷ trọng 2.05 g/ cm³ có lẽ khoảng 25%
When we try to acquire a new word, the gray matter density increases as a result of learning, despite the age.
Khi chúng ta cố gắng để học một từ mới, lượng chất xám tăng lên chính là kết quả của quá trình học tập không kể tuổi tác.
By focusing on keyword density, you're focused on the search engines, and not the people who are reading your website.
Bằng cách tập trung vào mật độ từ khóa, bạn tập trung vào các công cụ tìm kiếm chứ không phải những người đang đọc trang web của bạn.
advanced photographic density and temperature controls.
cộng với mật độ chụp ảnh tiên tiến và điều khiển nhiệt độ..
A notable physical difference between them is their density(zirconium being about half as dense as hafnium), but chemically the elements are extremely similar.
Khác biệt vật lý đáng chú ý giữa chúng là tỷ trọng riêng( zirconi có tỷ trọng riêng chỉ khoảng một nửa của hafni), nhưng tính chất hóa học thì cực kỳ giống nhau.
In 1992, researchers at Boston University studied how the density of water changed as temperatures were lowered.
Như năm 1992, các chuyên gia từ ĐH Boston đã nghiên cứu về mật độ của nước thay đổi thế nào khi nhiệt độ xuống thấp.
Balsa wood has a density of 40 kg/ m3(lighter than water!)
Gỗ balsa có tỉ trọng 40 kg/ m3( nhẹ hơn nước!)
high wiring density, small size,
3. cao dây với mật, kích thước nhỏ,
India's high population density means that freeing up land for solar installations will require careful zoning and land use planning.
Mật độ dân số cao của Ấn Độ có nghĩa là giải phóng đất để lắp đặt năng lượng mặt trời sẽ đòi hỏi phải phân vùng cẩn thận và lập kế hoạch sử dụng đất.
Triton has a density of 2.05 g/cm³, and is probably about 25% water ice, with the remainder being rocky material.
Triton có tỷ trọng 2.05 g/ cm³ có lẽ khoảng 25% là băng còn lại là đá.
Vitamin B3, known as niacin helps to increase high density lipoprotein levels in the blood
Vitamin B3, được gọi là niacin, giúp tăng mật độ lipoprotein trong máu
Results: 6509, Time: 0.0586

Top dictionary queries

English - Vietnamese