DID NOT TRUST in Vietnamese translation

[did nɒt trʌst]
[did nɒt trʌst]
không tin
never believe
don't believe
don't trust
can't believe
won't believe
wouldn't believe
don't think
am not convinced
not have believed
can't trust
không hề tin tưởng
didn't trust
chưa tin
do not believe
don't trust
have not believed
am not convinced
don't think
unbelieving
have no faith

Examples of using Did not trust in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Comey painted a picture of an overbearing president he did not trust and who pressured him to stop the FBI probe of Flynn.
Ông Comey vẽ nên một bức tranh về một vị Tổng thống hống hách mà ông không tin tưởng và ép ông chấm dứt cuộc điều tra của FBI nhắm vào ông Flynn.
The King decided to investigate this situation himself since he did not trust any spies or assistants in such an infectious situation.
Nhà vua quyết định tự mình điều tra tình huống này vì ông không tin tưởng bất kỳ gián điệp hay trợ lý nào trong tình huống lây nhiễm như vậy.
even after all these years, it seems he did not trust me with Hakim.
dường như nó vẫn không tin tưởng chuyện ta với Hakim.
But what was true was that my parents, my mother, and my father went along with it, did not trust the state to educate me.
Nhưng một thứ luôn đúng là cha mẹ tôi, họ là minh chứng cho điều đó, họ không tin sự giáo dục của nhà nước đối với tôi.
has armed militias because he did not trust the regular army.
đánh thuê từ Liberia, vì ông ta không tin cậy quân đội.
They were not used to missionaries and foreigners among Muslims and did not trust me.".
Họ không thường gặp thấy các nhà truyền giáo và người ngoại quốc sống giữa người Hồi giáo và họ không tin tưởng.”.
Although only with a little fat, this is the reason that experts previously did not trust the benefits that avocados bring.
Dù chỉ đi kèm với chút ít chất béo song đây chính là lý do mà các nhà chuyên gia trước kia đã không mấy tin tưởng vào những loại ích mà bơ mang lại.
Caleb and Joshua, the two spies who had faith in God, tore their clothes because the people did not trust God to give them Canaan.
Caleb và Joshua, hai thám tử có đức tin vào Thiên Chúa, đã xé quần áo của họ ra vì người dân không tin tưởng Thiên Chúa đã ban cho họ đất Canaan.
I told Luke that the eyes of a clear-sighted mortal are the best guide, but he did not trust me.
Ta đã nói với Luke rằng đôi mắt của một người thường sáng suốt chính là lời chỉ dẫn tuyệt vời nhất, nhưng hắn không không tin ta.
the state, as these two forces did not trust each other from the very beginning.
hai lực lượng này đã không tin tưởng lẫn nhau ngay từ đầu.
You made a pool between the two walls to save water from the old pool, but you did not trust the God who made these things;
Ngươi đào hồ nước giữa hai vách ⚓ để dành nước từ hồ cũ ⚓, nhưng ngươi không tin cậy vào Thượng Đế là Đấng làm các việc đó;
Those who truly trust Christ know there was a time when they did not trust Him.
Những ai thật sự tin cậy Chúa Jê- sus Christ biết rằng có một thời điểm mà họ không tin cậy Ngài.
And he has brought you safely all the way to this place.” 32But you still did not trust the Lord your God, even though 33he had always
Nhưng các ngươi nhất định không tin CHÚA là Thượng Đế các ngươi 33
he was isolated internationally; David Cameron said he did not trust the Russian leader; Stephen Harper,
Thủ tướng Anh David Cameron nói ông không tin nhà lãnh đạo Nga;
they now trust it, while 26.2 per cent said they did not trust and still do not trust the North.
CHDCND Triều Tiên nhưng bây giờ họ tin, trong khi đó 26,2% cho biết họ chưa tin và vẫn hoài nghi.
32But you still did not trust the Lord your God, even though 33he had always
các ngươi nhất định không tin CHÚA là Thượng Đế các ngươi 33
noted that while negotiation would be a preferable outcome, he did not trust that diplomacy would succeed, writing;
là kết quả tốt hơn, ông không tin rằng ngoại giao sẽ thành công, có viết;
The arrival of Wan Bissaka means Ole did not trust Dalot and if remaining at Old Trafford, surely the chance he will be very limited.
Sự xuất hiện của Wan Bissaka đồng nghĩa với việc Ole không tin tưởng Dalot và nếu còn ở lại Old Trafford, chắc chắn cơ hội thi đấu của anh sẽ rất hạn chế.
Choi Han thought that to mean that Cale either did not know about Ron's strength or did not trust Ron, but there was no way Cale wouldn't trust someone who had been with him for 18 years.
Choi Han nghĩ rằng điều đó có nghĩa là Cale không biết về sức mạnh của Ron hoặc không tin tưởng Ron, nhưng không có cách nào Cale sẽ không tin ai đó đã ở bên anh ta suốt 18 năm.
Zozulinsky said he did not trust the police, so the newspaper decided to give the device to a reliable
Zozulinsky nói rằng ông không tin tưởng cảnh sát, do đó, tờ báo đã quyết định
Results: 163, Time: 0.0429

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese