DIRECTLY IMPACTS in Vietnamese translation

[di'rektli 'impækts]
[di'rektli 'impækts]
ảnh hưởng trực tiếp
directly affect
a direct impact
directly impact
directly influence
a direct effect
direct influence
a direct affect
a direct hit
directly hit
tác động trực tiếp
a direct impact
directly impacts
directly affect
a direct effect
immediate impact
direct-acting
a direct influence
an immediate effect
working directly

Examples of using Directly impacts in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Physical or mental disability status(unless it directly impacts the role).
Xã hội và tâm lý của những con vật trừ khi những điều này có tác động trực tiếp.
Economic factors are the key determinants of an economy's performance that directly impacts a company and have produced long term effects.
Những yếu tố này là yếu tố quyết định đến hiệu quả của một nền kinh tế có ảnh hưởng trực tiếp đến một công ty và có ảnh hưởng lâu dài.
These factors are determinants of an economy's performance that directly impacts a company and have resonating long term effects.
Những yếu tố này là yếu tố quyết định đến hiệu quả của một nền kinh tế có ảnh hưởng trực tiếp đến một công ty và có ảnh hưởng lâu dài.
New study finds that changing your mindset during learning directly impacts what you recall.
Một nghiên cứu mới cho rằng thay đổi tư duy của bạn trong khi học hỏi có tác động trực tiếp đến những gì bạn nhớ được.
By incorporating this into the acquisition process, it directly impacts outcomes in vendor selection, prioritization of capital acquisition, and overall corporate budgeting.
Bằng cách kết hợp điều này vào quá trình mua lại, nó ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả trong việc lựa chọn nhà cung cấp, ưu tiên mua lại vốn và ngân sách doanh nghiệp nói chung.
It directly impacts the lives of millions of Americans across the country who fear that their spouse or parent will be deported.
Nhưng đây không là sự việc thường tình vì nó tác động trực tiếp đến đời sống của hàng triệu người Hoa Kỳ trên cả nước, những người lo sợ rằng người hôn phối hoặc cha mẹ của họ sẽ bị trục xuất.
Air pollution from coal mining, for example, directly impacts the health of miners, but also indirectly affects
Ví dụ: ô nhiễm không khí từ khai thác mỏ ảnh hưởng trực tiếp tới sức khỏe của thợ mỏ
Damaged Motivation- Studies have shown that our belief in success or failure directly impacts how much effort we put into achieving our goals.
Nhiều nghiên cứu đã cho thấy, liệu chúng ta tin mình sẽ thành công hay thất bại có một tác động trực tiếp đến việc chúng ta đầu tư bao nhiêu nỗ lực để đạt mục tiêu của chúng ta.
Effective risk management is one of the most challenging aspects of a successful construction project that directly impacts resource usage, scheduling, completion, and overall costs of the project.
Quản lý rủi ro hiệu quả là một trong các khía cạnh thách thức nhất của một dự án xây dựng thành công, ảnh hưởng trực tiếp đến việc sử dụng tài nguyên, lập kế hoạch, hoàn thành và chi phí chung của dự án.
Every action and choice you make directly impacts who lives and who dies, leaving the fate of Ark-01,
Mọi hành động và sự lựa chọn bạn tạo ra tác động trực tiếp đến những người sống
Combining cognitive psychology with Zen, Taoist, and Vedic practices, Jason Gregory explains how emptying the mind directly impacts your habits and way of being in the world.
Kết hợp tâm lý học nhận thức với các thực hành Thiền, Đạo giáo và Vệ đà, Jason Gregory giải thích việc làm trống tâm trí ảnh hưởng trực tiếp đến thói quen và cách sống của bạn trong thế giới.
You can do this through Google My Business listings, which directly impacts your rankings(and presence) on important apps such as Google Maps, Google Local Pack
Bạn có thể thực hiện việc này thông qua danh sách Google My Business, tác động trực tiếp đến thứ hạng của bạn(
and in my case it directly impacts on my relief work and damages my reputation as an artist.
trong trường hợp của tôi, nó ảnh hưởng trực tiếp đến công việc cứu trợ của tôi và làm thiệt hại danh tiếng một nghệ sĩ như tôi.
University of Pittsburgh shows, anxiety directly impacts our cognitive functioning, especially those areas
sự lo lắng tác động trực tiếp đến khả năng nhận thức của chúng ta,
it's that a person's health directly impacts their daily performance, at home andbehind the desk.”.
đó là sức khỏe của một người ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động hàng ngày của họ, ở nhà và sau bàn làm việc.
Gold Badge of the Polish Tourism Organization- for commitment to daily work which directly impacts the creation of a modern and attractive image of Poland 2013 r.
Huy hiệu Vàng của Tổ chức Du lịch Ba Lan- vì cam kết với công việc hàng ngày tác động trực tiếp đến việc tạo ra một hình ảnh Ba Lan hiện đại và hấp dẫn 2013 r.
to improve partner communications, opportunities are more visible- which directly impacts the bottom line.
các cơ hội sẽ rõ ràng hơn- điều này ảnh hưởng trực tiếp đến điểm mấu chốt.
Distribution is a key driver of the overall profitability of a firm because it directly impacts both the supply chain cost and the customer experience.
Có thể nói phân phối là nhân tố chính trong khả năng sinh lợi của hãng, vì nó tác động trực tiếp lên chi phí chuỗi cung ứng và sự trải nghiệm của khách hàng.
One way the study of epigenetics is revolutionizing our understanding of biology is by revealing a mechanism by which the environment directly impacts genes.
Một cách để nghiên cứu về biểu sinh đang cách mạng hóa sự hiểu biết của chúng ta về sinh học bằng cách tiết lộ một cơ chế mà nhờ đó môi trường tác động trực tiếp tới các gen.
structure between Huong Que premium back belt and premium belly belt is Huong Que premium back belt has a herbal pad on the back that directly impacts the back of the user.
nịt bụng cao cấp Hương Quế là nịt lưng có thêm một tấm thảo dược phía sau lưng tác động trực tiếp lên phần lưng của người sử dụng.
Results: 100, Time: 0.0517

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese