DOING LESS in Vietnamese translation

['duːiŋ les]
['duːiŋ les]
làm ít hơn
do less
do little more than
making less than
làm ít
do less
made less
work less
making fewer
to do as little work
do at least
bớt gây
doing less

Examples of using Doing less in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Don't let your ego let you think you can get away with doing less, and achieving more.
Đừng để cái tôi của bạn khiến bạn nghĩ rằng bạn có thể đi thật xa bằng việc làm ít đi mà vẫn đạt được nhiều thứ.
Hence, the fastest way to move forward in life is not about doing more, but doing less.
Do đó, cách để tiến lên trong cuộc sống không phải làm nhiều hơnlà làm ít hơn.
That said, some of the world's most creative, productive people realized the importance of doing less.
Những người sáng tạo nhất, làm việc hiệu quả nhất đã nhận ra sự quan trọng của việc làm việc ít đi.
Some of the world's most creative, productive people realized the importance of doing less.
Một số người sáng tạo và năng suất nhất thế giới đã thấy hết tầm quan trọng của việc làm việc ít hơn.
build a bigger company, but when you're mentally tired, it's easy to rationalize doing less than your best.
bạn sẽ dễ hợp lý hóa việc làm ít hơn khả năng tốt nhất của bạn.
we may have to become comfortable with doing less.
thấy thoải mái với việc làm ít đi.
Thus far, Trump has failed to grasp that doing more to confront China requires doing less elsewhere- and getting other states to aid U.S. efforts instead of picking fights with them, too.
Cho đến đây, Trump đã không hiểu được rằng làm nhiều hơn để đương đầu với Trung Quốc đòi hỏi làm ít hơn ở nơi khác- và khiến cho các nhà nước khác để giúp các nỗ lực của Hoa Kỳ hơn là cũng bắt đầu đánh nhau với họ nữa.
Thus far, Trump has failed to grasp that doing more to confront China requires doing less elsewhere-and getting other states to aid U.S. efforts instead of picking fights with them, too.
Cho đến đây, Trump đã không hiểu được rằng làm nhiều hơn để đương đầu với Trung Quốc đòi hỏi làm ít hơn ở nơi khác- và khiến cho các nhà nước khác để giúp các nỗ lực của Hoa Kỳ hơn là cũng bắt đầu đánh nhau với họ nữa.
When it comes to exercise, if there was a way to get more health benefits by doing less, then it's likely a lot of people would be interested.
Khi nói đến tập thể dục, nếu có một cách để có được nhiều lợi ích sức khỏe hơn bằng cách làm ít hơn, thì có khả năng rất nhiều người sẽ quan tâm.
from the product and for smaller installations doing less than major work, they simply let the contract lapse.
cài đặt nhỏ hơn làm ít hơn công việc lớn, họ chỉ đơn giản là để cho trôi đi hợp đồng.
Kids in the World: How Dutch Parents Help Their Kids(and Themselves) by Doing Less," published by The Experiment.
Their Kids( and Themselves) by Doing Less”, được xuất bản bởi The Experiment.
Thus far, Trump has failed to grasp that doing more to confront China requires doing less elsewhere-and getting other states to aid U.S. efforts instead of picking fights with them.
Tổng thống Trump vẫn chưa hiểu được rằng để chống Trung Quốc quyết liệt hơn nữa thì Mỹ phải bớt gây hấn ở nơi khác và cần vận động những nước khác ủng hộ nỗ lực của Mỹ chứ không phải là đánh lại họ.
are entitled“carrying on,”“nothing but the single market,”“those who want more do more,”“doing less more efficiently,” and“doing much more together.”.
muốn nhiều hơn thì làm nhiều hơn”,“ Làm ít nhưng hiệu quả hơn” và“ Làm cùng nhau nhiều hơn”.
Kids in the World: How Dutch Parents Help Their Kids(and Themselves) by Doing Less”(The Experiment publishing).
Their Kids( and Themselves) by Doing Less”, được xuất bản bởi The Experiment.
Thus far, Trump has failed to grasp that doing more to confront China requires doing less elsewhere- and getting other states to aid U.S. efforts instead of picking fights with them.
Tổng thống Trump vẫn chưa hiểu được rằng để chống Trung Quốc quyết liệt hơn nữa thì Mỹ phải bớt gây hấn ở nơi khác và cần vận động những nước khác ủng hộ nỗ lực của Mỹ chứ không phải là đánh lại họ.
5 scenarios:“Carrying On”,“Nothing but the Single Market”,“Those Who Want More Do More”,“Doing Less More Efficiently”, and“Doing Much More Together”.
muốn nhiều hơn thì làm nhiều hơn”,“ Làm ít nhưng hiệu quả hơn” và“ Làm cùng nhau nhiều hơn”.
Thus far, Trump has failed to grasp that doing more to confront China requires doing less elsewhere-and getting other states to aid U.S. efforts instead of picking fights with them.
Tổng thống Trump vẫn chưa hiểu được rằng để chống Trung Quốc mạnh hơn nữa, phải bớt gây hấn ở nơi khác và cần vận động những nước khác ủng hộ nỗ lực của Mỹ hơn là đánh lại họ.
The scenarios are entitled"carrying on","nothing but the single market","those who want more do more","doing less more efficiently", and"doing much more together".
Năm kịch bản được gọi lần lượt là“ Tiếp tục duy trì”,“ Không có gì ngoài một thị trường duy nhất”,“ Ai muốn nhiều hơn thì làm nhiều hơn”,“ Làm ít nhưng hiệu quả hơn” và“ Làm cùng nhau nhiều hơn”.
Thus far, Trump has failed to grasp that doing more to confront China requires doing less elsewhere- and getting other states to aid U.S. efforts instead of picking fights with them.
Tổng thống Trump vẫn chưa hiểu được rằng để chống Trung Quốc mạnh hơn nữa, phải bớt gây hấn ở nơi khác và cần vận động những nước khác ủng hộ nỗ lực của Mỹ hơn là đánh lại họ.
The next library is a house for the librarian with the guts to invite kids in to teach them how to get better grades while doing less grunt work.
Thư viện tiếp theo là một ngôi nhà cho thủ thư với can đảm để mời trẻ vào để dạy các em cách đạt điểm tốt hơn trong khi làm ít công việc vô nghĩa hơn.
Results: 69, Time: 0.0395

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese