It's no surprise that Google is doing more to play up mobile, especially with another Mobilegeddon-style update in the works.
Không có gì ngạc nhiên khi Google đang làm nhiều hơn để tăng điện thoại di động, đặc biệt là với một bản cập nhật kiểu Mobilegeddon khác trong các tác phẩm.
But it turns out that she is forced to keep doing more and more impossible tasks by her superiors and co-workers.
Nhưng nó chỉ ra rằng cô buộc phải tiếp tục làm nhiều hơn và không thể hơn nhiệm vụ được cấp trên của mình và đồng nghiệp.
Would I/we consider doing more testing if the results are abnormal?
Tôi/ Chúng tôi có cân nhắc làm thêm xét nghiệm nếu kết quả là có tìm thấy bất thường không?
You can maintain muscle by doing more repetitions of the exercises with lighter weights.
Bạn có thể duy trì cơ bắp bằng cách thực hiện nhiều lần lặp lại các bài tập với trọng lượng nhẹ hơn.
But what about doing more, a greater number of people are washing at a reduced temperature, turning off lights
Nhưng những gì về làm nhiều hơn, một số lượng lớn của người dân rửa tại một nhiệt độ giảm,
right projects to show, try doing more personal side projects that will boost your portfolio.
hãy thử làm thêm các dự án phụ cá nhân để mở rộng portfolio của bạn.
If you see those children are doing more on their own than your child does, you may be hindering your child's independence.
Nếu nhận thấy những đứa trẻ khác có thể tự làm nhiều việc hơn con mình, có thể là bạn đã làm trì hoãn sự độc lập của con.
Studies have found that doing more than one task at a time splits the brain.
Các nghiên cứu đã phát hiện ra rằng thực hiện nhiều tác vụ cùng một lúc tách não.
So if you are new to anything you need to ask about how to work with Japanese people when doing more, please contact me.
Thế nên nếu bạn nào mới sang có gì cần hỏi về cách làm việc với người Nhật khi làm thêm thì hãy liên hệ với tôi nhé.
My brother's doing more to help me out now than he ever did when he was human.
Anh trai tôi đang làm nhiều việc giúp đỡ tôi hơn là khi anh ấy còn là con người.
That messy room is doing more damage to you and your kids than you think: Over stimulation causes stress and anxiety.
Căn phòng bừa bộn đang gây ra nhiều thiệt hại cho bạn và con bạn hơn bạn nghĩ: Kích thích quá mức gây ra căng thẳng và lo lắng.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文