DYING in Vietnamese translation

['daiiŋ]
['daiiŋ]
chết
die
dead
death
perish
kill
shit
tử vong
death
mortality
die
fatal
fatality
qua đời
death
die
pass away
deceased
nhuộm
dye
stain
color
dying
tinted
mất
take
lose
loss
spend
died
missing
gone

Examples of using Dying in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Dying on the the cross, Jesus spoke these last words.
Trên thập gía trước khi qua đời, Chúa Giêsu đã nói những lời sau cùng.
Not without a lot more people dying.”.
Bằng không chỉ có chết nhiều người hơn.”.
But as if thou was now dying, despise the flesh;
Nhưng cứ như thể bạn đang chết, không mang tới phần thịt;
Even when living and dying become one.
Khi sinh và tử trở thành một.
I have been dying to learn more about it.
Mình đang dần học hỏi để biết thêm nhiều về nó.
So what will stop you dying now when I strike?”.
Vậy cái gì sẽ ngăn cho mày không chết khi tao tấn công đây?".
And dying instantly.
die ngay lập tức.
So I will be dying across America for the next six to eight months.
Nên là, mẹ sẽ đi khắp nước Mỹ từ sáu đến tám tháng tới.
The fifth was a little girl dying in a hospital emergency room.
Thứ năm là một cô bé đã qua đời trong phòng cấp cứu của bệnh viện.
And I was dying. She was absolutely not giving me a thing.
Và tôi sắp chết đến nơi. Bà ấy nhất định không hé mở điều gì.
No point in either of us dying either, you understand?
Chúng ta có chết ngoài này cũng chỉ vô nghĩa… Hiểu không hả?
That's our goal. Stop dying.
Không chết, đó là mục tiêu của chúng ta.
You're hurtreal fuckin' bad, but you ain't dying!
Anh không thể chết được!
Mediums are dying in Lily Dale, the most psychic town in America.
Các bà đồng đã bị giết ở Lily Dale, thị trấn tâm linh nhất nước Mỹ.
Stop dying, that's our goal.
Không chết, đó là mục tiêu của chúng ta.
I have some new flat bread I have been dying to show off. Good.
Tốt. tôi rất muốn khoe thứ bột mới của mình.
Kid's dying, and they're stonewalling.
đang chết dần, và họ chặn lại.
Sirius.- You're dying… both of you.
Sirius.- Họ sắp chết đấy… cả 2 người.
The so-called dying to prove her innocence is just for show, right?
Cái gọi là chết để minh giám chỉ đóng kịch thôi, đúng chứ?
You're dying… both of you.- Sirius.
Họ sắp chết đấy… cả 2 người.- Sirius.
Results: 12833, Time: 0.0572

Top dictionary queries

English - Vietnamese