EAR in Vietnamese translation

[iər]
[iər]
tai
ear
disaster

Examples of using Ear in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
So that you incline your ear to wisdom.
Để lắng tai nghe sự khôn ngoan.
In fact, my ear is always bending toward it.
Thật ra mắt tôi luôn hướng về nó.
Hear and give ear; be not proud.
Hãy nghe và lắng tai, đừng kiêu.
Hear and give ear; do not be haughty.
Hãy nghe và lắng tai, đừng kiêu.
My left ear isn't so good, either.
Mắt trái của tôi cũng không còn tốt.
Ear to ear..
Từ tai đến tai..
You leave daddy's ear alone!
Con để tai bố yên đi!
But I kept one ear on the interviews.
Nhưng đồng thời vẫn lắng nghe cuộc phỏng vấn.
My ear is busted.
Tôi không nghe được đâu.
What? Other ear, Terry, the gay one.
Trên tai mày, Terry, thằng gay.
Throat cut ear to ear.- Yes, sir.
Cắt cổ từ tai này qua tai kia.- Vâng, thưa sếp.
Give ear, O my people,
Hãy lắng nghe, hỡi người của ta,
Throat cut ear to ear..
Cắt cổ từ tai này qua tai kia.
Best In Ear Headphones That You Can Avail On The Market Now.
Top những tai nghe In Ear bạn nên sở hữu trên thị trường hiện nay.
Right ear.
Đến tai phải.
You got ear trouble?
Cậu không nghe được à?
Catbird ear cuff.
Bông tai Ear Cuff.
Ear Tick in Dogs.
Đánh dấu bằng tai ở chó.
Ear or not?
OEM hay không?
Boohoo ear cuff.
Bông tai Ear Cuff.
Results: 9283, Time: 0.0712

Top dictionary queries

English - Vietnamese