EARLY WORK in Vietnamese translation

['3ːli w3ːk]
['3ːli w3ːk]
công việc ban đầu
early work
initial work
original work
original job
initial job
on the original task
early job
công việc đầu tiên
first job
first work
first task
early work
first employment
primary job
first job
initial job
first assignment
tác phẩm đầu
early works
first work
công việc sớm
work early
job early
job soonest
làm việc sớm
work early
to work sooner
work as soon as
việc đầu
first thing's
early work

Examples of using Early work in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
UNESCO's early work in the field of education included the pilot project on fundamental education in the Marbial Valley, Haiti, started in 1947.
Công việc ban đầu của UNESCO trong lĩnh vực giáo dục bao gồm dự án thí điểm về giáo dục cơ bản ở Thung lũng Marbial, Haiti, bắt đầu vào năm 1947.
He says the atrocities of the Khmer Rouge dominated his early work while religion and, in particular, Buddhism were also major influences.
Ông nói những hành động tàn ác của Khmer Đỏ đã chiếm ngự các tác phẩm đầu tay của ông trong khi tôn giáo, nhất là Phật giáo, cũng có các ảnh hưởng quan trọng.
His early work, The Duellists, appeared in competition in 1977,
Các tác phẩm trước của ông, The Duellists,
My early work can be characterized as a series of soliloquies, with no reader in mind;
Có thể nói các tác phẩm trước đây của tôi là một loạt những lời độc thoại, không có độc giả;
His early work focused on overtly political issues such as the Vietnam War
Những tác phẩm đầu của ông tập trung vào những đề tài chính trị
He had tempered his garish early work and begun to create increasingly refined yet colourful and sexy ensembles.
Ông đã làm với công việc ban đầu của mình và bắt đầu tạo ra những sự pha trộn ngày càng tinh tế nhưng đầy màu sắc và gợi cảm.
Critics of Brand's early work focused on Caribbean national and cultural identity and Caribbean literary theory.
Các nhà phê bình về công việc ban đầu của Brand tập trung vào bản sắc văn hóa và quốc gia Caribbean và lý thuyết văn học Caribbean.
A lot of Euler's early work on number theory was based on the works of Pierre de Fermat.
Nhiều tác phẩm ban đầu của Euler về lý thuyết số dựa trên các nghiên cứu của Pierre de Fermat.
Picasso spent several years(1901-06) in Barcelona, and this collection, is strong on his early work.
Picasso đã dành nhiều năm( 1901- 1906) ở Barcelona, và bộ sưu tập này là đặc biệt mạnh mẽ về công tác đầu tiên của ông.
This concept moves beyond early work on the topic of sensitivity, which focused on the need to be
Khái niệm này vượt ra ngoài công việc ban đầu về chủ đề nhạy cảm,
His early work was as a television writer, having written scripts
Công việc đầu tiên của ông là một biên tập truyền hình,
This early work underpinned the development of epoxy resins, which in turn motivated production of BPA.[16]
Công việc ban đầu này đã củng cố sự phát triển của nhựa epoxy,
A grand guignol comedy with young actors that announced a shift from his bleak, explicit early work, Quinquin was followed by the equally grisly, Pythonesque Slack Bay(2017).
Một bộ phim hài vĩ đại với các diễn viên trẻ đã công bố một sự thay đổi từ công việc đầu tiên ảm đạm của mình, Quinquin được theo sau bởi Slack Bay Pythonesque( 2017).
In her early work The Bluest Eye(1970), a strongwilled young
Trong tác phẩm đầu tay của bà là Mắt biếc( 1970),
Instead, McCaleb should be known for the early work he did at Ripple, the founding of Stellar,
Thay vào đó, McCaleb nên được biết đến với công việc ban đầu ông đã làm tại Ripple,
When it became apparent that PTGS is the plant equivalent to RNAi, this early work in plants supported the proposition that RNAi is involved in protecting cells from viral attacks.
Khi bắt đầu đã lộ ra PTGS là một lưỡng trị thực vật thay cho can thiệp RNA, công việc sớm này ở thực vật ủng hộ đề xuất can thiệp RNA liên quan tới sự bảo vệ tế bào chống lại sự xâm nhập của virus.
Though her early work consisted largely of poems about ghosts and, later, teenage angst, she began writing
Mặc dù công việc đầu tiên của cô bao gồm phần lớn các bài thơ về bóng ma,
Gilroy's early work examined the impact of life in Britain on West Indian families and her later work explored issues of African and Caribbean diaspora and slavery.[1].
Công việc ban đầu của Gilroy đã kiểm tra ảnh hưởng của cuộc sống ở Anh đối với các gia đình có gốc Tây Ấn và công việc sau đó của cô đã khám phá các vấn đề về người di cư và nô lệ châu Phi và Ca- ri- bê.[ 1].
Her early work attracted the attention of the already successful sculptor Alfred Boucher, who advised her father to encourage his daughter's artistic career.
Tác phẩm đầu tay của cô đã thu hút sự chú ý của nhà điêu khắc đã thành công tại Alfred Boucher, người khuyên cha cô khuyến khích sự nghiệp nghệ thuật của con gái mình.
Murcutt's early work experience was with various architects, such as Neville Gruzman,
Kinh nghiệm làm việc sớm của Murcutt với các kiến trúc sư khác nhau,
Results: 96, Time: 0.0669

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese