EARLY-WARNING in Vietnamese translation

[ˌ3ːli-'wɔːniŋ]
[ˌ3ːli-'wɔːniŋ]
cảnh báo sớm
early warning
early alerts
early caution
advance warning

Examples of using Early-warning in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
To provide early-warning capabilities, as well as command
Để tăng khả năng cảnh báo sớm cũng như chỉ huy
Services include hydro-meteorological information for farmers; flood forecasting and early-warning systems, and weather service alerts in coastal areas.
Dịch vụ bao gồm thông tin khí tượng thủy văn cho nông dân; hệ thống dự báo lũ và cảnh báo sớm, và cảnh báo dịch vụ thời tiết ở các khu vực ven biển.
A330 military tankers and five new airborne early-warning and control aircraft.
5 máy bay cảnh báo sớm và kiểm soát trên không mới.
Australia has served as a sort of early-warning system for the rise of china.
một loại hệ thống cảnh báo sớm cho sự nổi lên của Trung Quốc.
On Nov. 10, 1988, Algerian early-warning radars picked up a formation of suspect radar contacts approaching from the east.
Ngày 10/ 11/ 1988, radar cảnh báo sớm của Algeria phát hiện một đội hình khả nghi đang tiếp cận từ phía đông ở độ cao trung bình.
According to Time magazine, Japan's earthquake early-warning system is the“most advanced” such system in the entire world.
Theo tạp chí Time, hệ thống cảnh báo sớm động đất tại Nhật Bản là hệ thống hiện đại nhất hiện nay trên toàn thế giới.
The Israelis would also be able to maintain their early-warning station in the West Bank with a Palestinian liaison presence.
Israel vẫn có thể duy trì các trạm cảnh báo sớm của họ ở Bờ Tây với một bộ phận liên lạc của Palestine.
reconnaissance, and early-warning systems.
các hệ thống cảnh báo sớm.
The Soviet nuclear early-warning system at the secret base Serpukhov-15 near Moscow reported the launch of multiple U.S. intercontinental ballistic missiles.
Hệ thống cảnh báo sớm hạt nhân Liên Xô ở căn cứ bí mật Serpukhov- 15 gần Moscow đã thông báo về các vụ phóng tên lửa đạn đạo liên lục địa của Mỹ.
The Soviet nuclear early-warning system at the secret base Serpukhov-15 near Moscow reported the launch of multiple U.S. intercontinental ballistic missiles.
Hệ thống cảnh báo sớm hạt nhân của Liên Xô tại căn cứ bí mật Serpukhov- 15 gần Moscow ghi nhận về việc Mỹ phóng nhiều tên lửa đạn đạo liên lục địa.
The armor features several angled surfaces, as well as radar absorbent materials, that make it virtually invisible to enemy early-warning systems.
Bộ giáp có một số bề mặt góc cạnh, cũng như vật liệu hấp thụ sóng radar, khiến nó hầu như vô hình đối với các hệ thống cảnh báo sớm của kẻ thù.
citizen science and cutting-edge artificial intelligence(AI) techniques to develop an early-warning system for flood-prone communities.
tiên tiến để phát triển một hệ thống cảnh báo sớm cho các cộng đồng bị lũ lụt.
tankers and twenty airborne early-warning aircraft.
20 máy bay cảnh báo sớm trên không.
Detailed battery information including battery cartridge parameters provides early-warning fault analysis to simplify management of the entire battery system(SRT Smart-UPS only).
Thông tin chi tiết về pin bao gồm các thông số của hộp pin cung cấp phân tích lỗi cảnh báo sớm để đơn giản hóa việc quản lý toàn bộ hệ thống pin( chỉ dành cho SRT Smart- UPS).
My TED wish is for you to help build a global system-- an early-warning system-- to protect us against humanity's worst nightmares.
Mong muốn của tôi với TED là giúp đỡ để xây dựng một hệ thống toàn cầu một hệ thống cảnh báo sớm để bảo vệ chúng ta khỏi những cơn ác mộng tồi tệ nhất nhân loại.
The official said that it would be used"for research into a new radar system" and"maintenance costs for early-warning aircraft".
Theo vị quan chức, khoản tiền tăng thêm sẽ được sử dụng để“ nghiên cứu hệ thống radar mới” và“ chi phí bảo dưỡng đội máy bay cảnh báo sớm”.
these firms have racked up contracts with top pharma firms to create an early-warning system of sorts.
hàng đầu thế giới, để tạo ra được những hệ thống cảnh báo sớm.
The Brazilian space research institute, INPE, said the DETER early-warning satellite system registered deforestation of 739 square kilometers of the forest in May.
Theo Viện Nghiên cứu không gian vũ trụ Brazil( INPE), hệ thống báo động DETER ghi nhận diện tích rừng bị phá trong tháng 5 lên tới 739 km2.
The Russian Defense Ministry had received Norway's announcement but had neglected to inform the on-duty personnel at the early-warning center of the imminent launch.
Bộ Quốc phòng Nga đã nhận được thông báo của Na Uy nhưng đã lơ là không thông báo cho nhân viên trực ban tại trung tâm cảnh báo sớm về vụ phóng sắp xảy ra.
Shoigu further warned that US early-warning radars had been constructed in Baltic countries that could scan as deep as 450 kilometers into Russian airspace.
Ông Shoigu tiếp tục cảnh báo rằng các hệ thống radar cảnh báo sớm của Mỹ được bố trí ở các quốc gia vùng Baltic có thể quét sâu vào không phận Nga tới 450 km.
Results: 132, Time: 0.0307

Top dictionary queries

English - Vietnamese