EATING BREAD in Vietnamese translation

['iːtiŋ bred]
['iːtiŋ bred]
ăn bánh mì
eat bread
eating a bagel
ăn bánh mỳ
eat bread

Examples of using Eating bread in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Dating back some 14,400 years, the discovery shows that ancient hunter-gatherers were making and eating bread 4,000 years before the Neolithic era and the introduction of agriculture.
Có niên đại khoảng 14.400 năm, phát hiện này cho thấy những người thợ săn cổ xưa đang chế tạo và ăn bánh mì 4000 năm trước thời kỳ đồ đá mới và sự ra đời của nông nghiệp.
blood sugar roller coaster, bloating, tiredness and a 60% increase in small, dense LDL isn't a good enough reasons to quit eating bread, then I don't know what is.
dày đặc tăng 60%, vẫn không phải là một lý do chính đáng để ngừng ăn bánh mì, thì có lẽ không còn gì hợp lý hơn nữa.
The“cute and soft bread four-panel manga” centers around Minami, an air-headed girl who is starting high school and who loves eating bread for breakfast.
Trọng tâm của câu chuyện về” 4 mành ghép bánh mì cute và mềm mại” xoay quanh Minami, một cô gái ngốc nghếch sắp bước vào trường trung học và thích ăn bánh mì trong bữa sáng.
It is“eating bread together with others,
Đó là“ cùng ăn bánh với người khác,
Eating bread, bagels and other refined-flour foods has been shown to significantly increase blood sugar levels in people with type 1 and type 2 diabetes.
Ăn bánh mì, mì ống và các thực phẩm bột tinh chế khác đã được chứng minh là làm tăng đáng kể lượng đường trong máu ở những người mắc bệnh tiểu đường cả tuýp 1 và tuýp 2.
Eating bread, bagels and other refined-flour foods has been shown to significantly increase blood sugar levels in people with type 1 and type 2 diabetes(18, 19).
Ăn bánh mì, bánh mì nướng và các loại thực phẩm làm từ bột đã qua tinh chế khác cho thấy sự gia tăng đánh kể lượng đường trong máu ở những người bị bệnh tiểu đường tuýp 1 và tuýp 2( 18, 19).
28 Moses was there with the LORD forty days and forty nights without eating bread or drinking water.
trên núi với CHÚA bốn mươi ngày và bốn mươi đêm, không ăn bánh cũng không uống nước.
Entering into the Holy Place, lighting under the lampstand with seven branches made by hammering a talent of gold, eating bread in the house of pure gold,
Đi vào Nơi Thánh, chiếu sáng dưới chơn đèn bảy ngọn được làm bằng một ta- lâng vàng, ăn bánh trong nhà bằng vàng ròng,
28 Moses was there with the LORD forty days and forty nights without eating bread or drinking water.
trên núi với CHÚA bốn mươi ngày và bốn mươi đêm, không ăn bánh cũng không uống nước.
And there they ate bread together at Mizpah.
Và họ ăn bánh mì cùng có, ở Mích- ba.
I won't eat bread, won't drink water in this place.
Ta sẽ không ăn bánh mì, hoặc uống nước ở nơi này.
Neither will I eat bread, or drink water in this place.
Ta sẽ không ăn bánh mì, hoặc uống nước ở nơi này.
This morning I ate bread and drank milk for breakfast.
Sau đó cô ấy ăn bánh mì và uống sữa cho bữa sáng.
No. I ate bread and oil.
Anh ăn bánh mì và dầu đó. Không.
I ate bread and oil. No.
Anh ăn bánh mì và dầu đó. Không.
Then he ate bread and drank water in his house.
Sau đó, ông ăn bánh mì và uống nước trong nhà mình.
Mayuko eats bread for breakfast.
Mayuko ăn bánh mì cho bữa sáng.
I also ate bread, soup, and porridge for the breakfast,
Tôi còn ăn bánh mì, soup, và cháo ở các buổi sáng,
And they ate bread together there, in Mizpah.
Và họ ăn bánh mì cùng có, ở Mích- ba.
For he had not eaten bread all that day.
Đối với ông đã không ăn bánh mì cả ngày mà.
Results: 62, Time: 0.038

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese