ECLIPSES in Vietnamese translation

[i'klipsiz]
[i'klipsiz]
che khuất
occultation
obscured
eclipsed
obstructed
hidden
occulted
shrouded
overshadowed
blotted out
obscuration
eclipses
thiên thực
eclipse
nguyệt thực
lunar eclipse

Examples of using Eclipses in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In his eyes she eclipses and predominates the whole of her sex.
Trong mắt của ông, bà nguyệt thực và chiếm ưu thế toàn bộ phim sex của cô.
The reason solar eclipses can be so damaging to the human eye is twofold.
Lý do eclipses năng lượng mặt trời có thể gây thiệt hại đến mắt người là gấp đôi.
Solar and lunar eclipses occur at times of syzygy, as do transits and occultations.
Năng lượng mặt trời và mặt trăng che khuất xảy ra vào những thời điểm của sóc vọng, cũng như quá cảnh và che khuất..
Another 30% are partial eclipses which are easy to see with the unaided eye.
Tiếp theo là nguyệt thực một phần, có thể nhận ra dễ dàng bằng mắt thường.
In his eyes she eclipses and predominates the whole of her sex.
Trong mắt anh cô che khuất và chiếm ưu thế toàn bộ quan hệ tình dục cô.
Eclipses of the Sun from Neptune are rare due to the planet's long orbital period and large axial tilt of 28 degrees.
Nguyệt thực của Mặt trời từ Sao Hải Vương xảy ra rất hiếm do thời gian quỹ đạo dài của hành tinh và độ nghiêng trục lớn là 28 độ.
To be transformed into a new being is to be clear of the past, so that it no longer dominates, eclipses or directs the present.
Chuyển hóa thành một thực tại mới là rũ bỏ quá khứ sao cho nó không còn khống chế, che khuất hoặc chỉ đạo hiện tại.
Their body-and-soul love and commitment can be so intense that it eclipses fun and makes loving them a very heavy experience.
Tình yêu cơ thể và linh hồn của họ và cam kết có thể sẽ là mạnh rằng nó che khuất niềm vui và yêu thương họ một kinh nghiệm rất nặng.
While if it is adequately discussed, it is likely to spread out until it completely eclipses the problems of knowledge.
Trong khi nếu nó được thảo luận đầy đủ, nó có khả năng toả rộng ra cho đến khi nó hoàn toàn che khuất vấn đề về sự hiểu biết.
Why eclipses don't happen every month even when moon goes around the earth in a month?
Và vì sao nguyêt thực lại không xảy ra mỗi tháng một lần lúc trăng tròn?
We have five eclipses this year(usually there are four), and four out of the five will impact on your friendships.
Chúng ta chào đón 5 đợt thiên thực trong năm nay( thông thường là 4), và 4 trên 5 đợt đó sẽ tác động tới tình bạn của bạn.
Anaxagoras had precise theory about eclipses and he knew that the moon was below the sun.
Anaxagoras đã cho lý thuyết đúng về những thiên thực, và đã biết rằng mặt trăng.
Eclipses occur in groups of two or three within an eclipse season
Hiện tượng nhật thực xảy ra theo nhóm hai
During the equinoxes, solstices, and especially the 5 eclipses of 2013, a resurgence of energies will flood the planet.
Trong các điểm phân, điểm chí, và đặc biệt là trong 5 nhật thực năm 2013, một sự hồi sinh năng lượng sẽ tràn ngập hành tinh.
The settlement between Zhou and Li eclipses the $975 million that U.S. oil tycoon Harold Hamm paid his ex-wife last year.
Số tiền bồi thường trong vụ ly dị giữa Zhou và Li đã vượt qua 975 triệu USD mà tài phiệt dầu mỏ Mỹ- Harold Hamm phải đưa vợ cũ năm ngoái.
However, the United States eclipses China in e-waste generation, because more products previously put
Tuy nhiên, Mỹ sẽ bị lu mờ trước Trung Quốc về sản sinh ra rác thải,
That eclipses the $1.3 billion IPO raised in July by Japanese instant messaging firm Line(LN), which listed in New York and Tokyo.
Giá trị vượt qua vụ IPO 1,3 tỷ USD hồi tháng 7 của dịch vụ nhắn tin Line( Nhật Bản), niêm yết trên hai sàn New York và Tokyo.
These eclipses also indicate that the spouse,
Các đợt thiên thực này cũng mô tả
We have five eclipses this year(usually there are four) and of the five, four impact directly on the career.
Chúng ta chào đón 5 đợt thiên thực trong năm nay( bình thường là 4) và 4 trong 5 đợt đó tác động trực tiếp tới sự nghiệp của bạn.
On the other hand, total lunar eclipses of Phobos are very common,
Mặt khác, nguyệt thực toàn phần của Phobos lại rất
Results: 168, Time: 0.0507

Top dictionary queries

English - Vietnamese