EFFORT HAS in Vietnamese translation

['efət hæz]
['efət hæz]
nỗ lực đã
effort has
attempts have
endeavour has

Examples of using Effort has in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Some effort has been made to increase awareness of the issue, specifically to Nintendo of Australia,[45]
Một số nỗ lực đã được thực hiện để nâng cao nhận thức của vấn đề,
Every effort has been made to accurately represent this product and it's potential. even though this industry is one of the few where one can write their own check in terms of earnings, there is no guarantee that you will earn any money using the techniques and ideas in these materials.
Mọi nỗ lực đã được thực hiện để đại diện cho tiềm năng sản phẩm này một cách chính xác. ngành công nghiệp này là một trong số ít các công ty có thể viết séc riêng của bạn về thu nhập, không có gì bảo đảm rằng kiếm tiền bằng cách sử dụng các kỹ thuật và ý tưởng trong các tài liệu này.
How to collect the Rothschild collection- I do not know, I can only imagine how much effort has been spent by entomologists around the world in pursuit of rare and beautiful, but fragile and short-lived creatures.
Làm thế nào để thu thập các bộ sưu tập Rothschild- Tôi không biết, tôi chỉ có thể tưởng tượng bao nhiêu nỗ lực đã được chi tiêu của nhà côn trùng học trên toàn thế giới trong việc theo đuổi các sinh vật quý hiếm và đẹp, nhưng mong manh và ngắn ngủi.
Every effort has been made to accurately represent this product and it's potential. even though this industry is one of the few where onecan write their own check in terms of earnings, there is no guarantee that you will earn any money using the techniques and ideas in these materials.
Mọi nỗ lực đã được thực hiện để đại diện cho tiềm năng sản phẩm này một cách chính xác. ngành công nghiệp này là một trong số ít các công ty có thể viết séc riêng của bạn về thu nhập, không có gì bảo đảm rằng kiếm tiền bằng cách sử dụng các kỹ thuật và ý tưởng trong các tài liệu này.
Every effort had met with failure;
Mọi nỗ lực đã gặp thất bại;
And so much effort had been done hide this for me.
Nhưng đã phải nỗ lực nhiều… để giấu giếm ta chuyện này.
Your efforts have been recognized.
Những cố gắng củađã được công nhận.
Nearly all their efforts have failed badly.
Hầu như tất cả các nỗ lực của ông đã không thành công.
It's too early to tell if these efforts have been successful.
Hiện còn quá sớm để biết cuối cùng các nỗ lực trên có thành công.
We believe some efforts have been made by the Indian government to provide more equitable treatment to Chinese firms in its 5G market.
Sau đó một số nỗ lực đã được chính phủ Ấn Độ thực hiện để cung cấp sự đối xử công bằng hơn cho các công ty Trung Quốc trong thị trường 5G của mình.
When links have been removed, no efforts have been made to gain new backlinks of greater value.
Khi các links đã bị xóa, không có nỗ lực nào được thực hiện để được các backlinks giá trị hơn.
As a result, numerous efforts have been made to improve curcumin's bioavailability by altering these features.
Kết quả là, nhiều nỗ lực đã được thực hiện để cải thiện sinh khả dụng của curcumin bằng cách thay đổi các tính năng này.
Most efforts have focused on curbing the supply side of the trade, but demand remains high and there is a thriving black market.
Hầu hết các nỗ lực đã tập trung vào việc hạn chế cung về mặt thương mại, nhưng nhu cầu vẫn còn cao và thị trường chợ đen đang phát triển.
Architects of Peace honors a broad, eclectic mix of people whose efforts have enriched our planet."- San Francisco Chronicle.
Các kiến trúc sư của Hòa bình tôn vinh một sự pha trộn rộng rãi, chiết trung của những người có nỗ lực làm phong phú hành tinh của chúng ta."- Biên niên San Francisco.
There have been numerous plans to extend the subway and implement light-rail lines, but many efforts have been thwarted by monetary and budgetary concerns.
Đã có nhiều kế hoạch mở rộng tàu điện ngầm và triển khai các tuyến đường sắt nhẹ, nhưng nhiều nỗ lực đã bị cản trở bởi những lo ngại về ngân sách.
There have been numerous plans to extend the subway and implement light-rail lines, but many efforts have been thwarted by budgetary concerns.
Đã có nhiều kế hoạch mở rộng tàu điện ngầm và triển khai các tuyến đường sắt nhẹ, nhưng nhiều nỗ lực đã bị cản trở bởi những lo ngại về ngân sách.
French efforts have since pushed the militants into mountain and desert hideouts.
Pháp đã nỗ lực đẩy các chiến binh vào nơi ẩn náu trong núi và sa mạc.
Since 1990s, efforts have been made by regional countries to stabilize the situation
Từ những năm 90 của thế kỉ trước, các nước trong khu vực đã nỗ lực ổn định tình hình
Nevertheless, I feel obligated to tell you that our efforts have been in vain.
Tuy nhiên, chúng ta phải nhận ra rằng chúng ta đã nỗ lực một cách vô ích.
However, 9 girls with their efforts have gradually become a national girl group with a strong influence on the public.
Tuy nhiên, 9 cô gái bằng sự cố gắng đã dần vươn lên trở thành girlgroup quốc dân với sức ảnh hưởng mạnh mẽ tới công chúng.
Results: 79, Time: 0.0412

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese