EMERGENCY in Vietnamese translation

[i'm3ːdʒənsi]
[i'm3ːdʒənsi]
khẩn cấp
emergency
urgent
urgency
emergent
trường hợp khẩn cấp
emergency
urgent cases
cases of urgency
urgent situation
cấp cứu
emergency
an ambulance
ambulatory
0
first-aid
emergent
resuscitated
tình trạng khẩn cấp
state of emergency
emergency
tình huống khẩn cấp
emergency situation
emergency
urgent situation

Examples of using Emergency in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Diego! It's an emergency. Diego…!
Diego… Đây là tình huống khẩn.- Diego!
What's the nature of your emergency?
Tình trạng khẩn của bạn là gì?
State your password and emergency Security Control.
Hãy nói mật khẩu và trường hợp khẩn. Kiểm soát An ninh đây.
Security Control. State your password and emergency.
Hãy nói mật khẩu và trường hợp khẩn. Kiểm soát An ninh đây.
Is It Emergency, or Is It Hospice?
Đó là trường hợp cấp cứu, hay chăm sóc cuối đời?
Emergency 911, what is your emergency?".
Đây, trường hợp khẩn cấp của bạn là gì?”.
As the United States emergency condition escalates.
Khi tình trạng bạo lực Mỹ đang ngày càng leo thang.
All we do in emergency medicine is- Talk.
Tất cả những gì xảy ra trong phòng trị liệu tình dục là: nói chuyện.
Feb 2, 2020 Emergency and dilapidated housing.
Feb 2, 2020 Nhà ở khẩn cấp và dột nát.
Emergency Cash and Credit Card Replacement.
Ứng tiền mặt& thay thế thẻ khẩn cấp.
Emergency Cash Disbursement and Emergency Card Replacement.
Ứng tiền mặt& thay thế thẻ khẩn cấp.
Use Twitter in an Emergency.
Twitter sử dụng trong các tình huống khẩn cấp.
This is an emergency.
Đây là tình trạng khẩn.
UNICEF(the United Nations International Children's Emergency Fund) was established.
Kỷ niệm 46 năm: Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc Quốc UNICEF được thành lập.
only for emergency conditions.
CHỈ trong tình huống khẩn cấp.
This will get you in trouble when you need cash for an emergency.
Nhưng như vậy, bạn sẽ gặp khó khăn khi cần tiền cho những trường hợp khẩn cấp.
For example, some customers might require emergency service;
Ví dụ, một số khách hàng có thể yêu cầu dịch vụ gấp;
Please do not use the ladder unless there is an emergency.
Đừng dùng cầu thang bộ nếu không ở trong tình huống khẩn cấp.
She is good in any emergency.
Đáp ứng tốt trong mọi trường hợp khẩn cấp.
How will the School communicate with the campus in an emergency?
Làm thế nào để nhà trường liên lạc với sinh viên trong trường hợp khẩn cấp?
Results: 18638, Time: 0.07

Top dictionary queries

English - Vietnamese