EMPEROR in Vietnamese translation

['empərər]
['empərər]
hoàng đế
emperor
imperial
caesar
cæsar
thiên hoàng
emperor
thien hoang
vua
king
monarch

Examples of using Emperor in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This sword serves the Emperor.
Thanh gươm này phục vụ cho Hoàng đế.
I will inform the Jade Emperor immediately.
An8} Tôi sẽ báo ngay với Ngọc Hoàng.
But he's still the only true Emperor.
Nhưng anh ta vẫn là vị vua đích thực.
I will inform the Jade Emperor immediately.
Ta sẽ báo ngay với Ngọc Hoàng.
But they could be made to serve the Emperor.
Nhưng cũng có thể sẽ phục vụ cho hoàng đế.
For my father, who the emperor killed.
Cho phụ thân ta, người đã bị sát hại bởi Hoàng đế.
Saint Henry II, Emperor.
Thánh Henri II, Hoàng Ðế.
who married Emperor Michael Asen IV of Bulgaria.
kết hôn với Hoàng đế Michael Asen IV của Bulgaria.
Deva Raya II(died 1446), emperor of the Vijayanagara Empire.
Deva Raya II( mất 1446), vua Đế quốc Vijayanagara.
In 982, three ambassadors sent to Champa by emperor Lê Hoàn of the Đại Việt(founder of the Early Lê Dynasty) were detained in Indrapura.
Trong 982, ba đại sứ gửi đến Champa của vua Lê Hoàn của Đại Việt( người sáng lập ra triều đại nhà Lê sớm) đã bị bắt giữ trong Indrapura.
Princess Ngoc Son was a daughter of Emperor Dong Khanh- when she married, her father granted her the land to build a home.
Công chúa Ngọc Sơn là con gái của Vua Đồng Khánh- khi cô ấy kết hôn, cha cô cấp cho cô đất để xây dựng nhà.
Not as the Emperor of the Korean Empire, I am deeply
Không phải vua của Đại Hàn Đế Quốc,
The emperor was ruler of Yamato Japan and resided in a capital that
Các hoàng đế là người cai trị của Yamato Nhật Bản
When Aegidius was appointed magister militum of Gaul by Emperor Majorian, he took control of the remaining Roman troops in Gaul.
Kể từ khi Hoàng đế Majorianus bổ nhiệm Aegidius làm magister militum các tỉnh xứ Gaul, ông đã nắm trọn quyền kiểm soát quân đội La Mã còn lại ở Gaul.
With that in mind, there is no need to trouble yourself by addressing me as Emperor or using other honorifics.
Với điều này, không cần thiết phải thêm từ như hoàng đế hay sử dụng những từ kính trọng khác.
He is well known for his long dispute with Holy Roman Emperor Henry IV over who should control the selection of bishops and abbots.
Ngài nổi tiếng về cuộc tranh luận lâu dài với Thánh Ðế Rôma Henry IV về vấn đề ai là người kiểm soát việc tuyển chọn các Giám mục và tu viện trưởng.
Enraged, the Emperor unleashes a torrent of Force lightning upon Luke, who begs his father for help.
Palpatine tức giận giải phóng một chuỗi sét Thần lực vào Luke, người cầu xin cha mình giúp đỡ.
The Roman glass-maker was confident that he had impressed the emperor, and was probably waiting to be rewarded for his ingenious creation.
Người thợ chế tác kính thủy tinh La Mã tin rằng ông đã gây ấn tượng trước vị hoàng đế, nên tỏ ý đứng đợi để được trao thưởng cho phát minh thiên tài.
Confucius wrote that during his life(551-479 B.C.), the Emperor of China owned over 600 books on the culture of Roses.
Khổng Tử viết rằng trong khoảng thời gian ông sống( 551- 479 B. C.), vị vua Trung Hoa sở hữu một thư viện 600 cuốn sách có nội dung liên quan đến văn hóa của hoa hồng.
The Roman glass-maker was confident that he had impressed the emperor, and was probably waiting to be rewarded for his ingenious creation.
Người thợ La Mã tự tin rằng mình đã gây ấn tượng với hoàng đế, nên đứng đợi để được trao thưởng cho phát minh tuyệt vời này.
Results: 7477, Time: 0.0432

Top dictionary queries

English - Vietnamese