EMS in Vietnamese translation

Examples of using Ems in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
in exercise bike or spinning bike The working principle for this Ems Bike Generator is when bike runs the mechanical energy is….
Nguyên tắc làm việc cho Ems Bike Generator này là: khi xe đạp chạy, năng lượng cơ học được….
UPS, EMS, etc.
up, ems, vv.
Courier partners: DHL, and EMS.
Đối tác chuyển phát nhanh: dhl và ems.
Shipping via EMS. UPS.
Vận chuyển qua ems. UPS.
TNT, EMS.
tnt, ems.
EMS and Endo.
Fonchi và Endo.
Can you use EMS over a long period of time?
Dùng MVS trong thời gian dài được không?
EMS was contacted at that time.
Amami đã liên lạc trong thời điểm đó.
EMS providers are the backbone of the healthcare system.
Các y bác sĩ là xương sống của hệ thống chăm sóc sức khỏe.
China EMS is also available for certain countries.
Unionpay của Trung Quốc cũng có sẵn trên một số.
We need EMS, south side alleyway.
Ta cần cấp cứu, hẻm phía nam.
Way to go Wake EMS.
Gửi đi tỉnh bằng EMS.
I need two EMS vehicles.
Tôi cần 2 xe cấp cứu.
are professionals as DHL, TNT and EMS, guaranteed to bring your products to your door in 2 to 17 days.
TNT và cứu, đảm bảo sẽ mang đến các sản phẩm của bạn đến cửa của bạn trong 2 đến 17 ngày.
The officers provided medical assistance to Ruszczyk until EMS arrived, but she was pronounced dead at the scene.
Các cảnh sát đã cấp cứu cho cô Ruszczyk cho đến khi nhân viên y tế đến nơi, nhưng cô được xác định đã chết tại hiện trường.
And, want to experience the New Zealand coffee culture, lifestyle and have a memorable time while they study English at EMS.
Và, muốn trải nghiệm văn hóa, lối sống cà phê của New Zealand và có một khoảng thời gian đáng nhớ khi họ học tiếng Anh tại EMS. Yêu cầu đầu vào…[-].
Top management are required to demonstrate that they engage in key EMS activities as opposed to simply ensuring that these activities occur.
Hiện quản lý đầu phải chứng minh rằng họ tham gia vào các hoạt động EnMS trọng hơn là chỉ đơn giản là đảm bảo rằng các hoạt động xảy ra.
DHL and EMS all around the world, on every continent, even some remote areas.
DHL và cứu tất cả các xung quanh thế giới, trên mỗi lục địa,, thậm chí một số khu vực xa.
UPS, TNT, EMS. That's a Door to Door service.
TNT, EMS. đó là một Cánh Cửa đến Cửa dịch vụ.
The key to any effective EMS is getting the environmental aspects right at the very beginning.
Chìa khóa cho bất kỳ HTQLMT hiệu quả nào cũng nhận được các khía cạnh môi trường ngay từ đầu.
Results: 75, Time: 0.0349

Top dictionary queries

English - Vietnamese