Examples of using
Environs
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
In September 1923, a specially designed underwater vehicle began to search the environs of Balaklava Bay.
Vào tháng 9 năm 1923, một phương tiện dưới nước được thiết kế đặc biệt bắt đầu tìm kiếm vùng xung quanh vịnh Balaklava.
13 people have been killed and eaten in the park and its environs.
ăn thịt trong công viên quốc gia và các vùng lân cận của nó.
The British retreated back to New York City and its environs, which they held until the peace treaty of 1783.
Quân Anh rút lui trở về Thành phố New York và vùng phụ cận thành phố và họ chiếm giữ ở đó cho đến khi hiệp định hòa bình năm 1783.
On June 7, 2011, Steve Jobs gave a presentation to Cupertino City Council, detailing the architectural design of the new building and its environs.
Ngày 07.06.2011, tập đoàn Apple đã trình bày trước Hội đồng thành phố Cupertino chi tiết của thiết kế kiến trúc của tòa nhà mới và khu vực lân cận của công trình.
There are several branches of the d'Artagnans at Tarbes and in its environs," said the cardinal;"to which do you belong?"?
Có nhiều chi họ D' Artagnan ở Tácbơ và ở vùng phụ cận- Giáo chủ nói- Ông thuộc chi nào?
On the right side of the hall is a map called“Saigon et ses environs 1892” showing the geography of Saigon and its surroundings.
Phía bên phải tiền sảnh là tấm bản đồ mang tên“ Saigon et ses environs 1892″ thể hiện địa lý Sài Gòn và vùng xung quanh.
On June 7, 2011, Steve Jobs presented to Cupertino City Council details of the architectural design of the new buildings and their environs.
Ngày 07.06.2011, tập đoàn Apple đã trình bày trước Hội đồng thành phố Cupertino chi tiết của thiết kế kiến trúc của tòa nhà mới và khu vực lân cận của công trình.
For three months, Atisha stayed in the environs of the palace with these strange new companions.
Trong suốt ba tháng, A- Đề- Sa lưu lại ở vùng ngoại ô của cung điện với những người bạn mới xa lạ.
Final strikes against Tokyo's environs on 25 February and 1 March against
Các cuộc không kích sau cùng vào khu vực ngoại vi Tokyo vào ngày 25 tháng 2
The town and environs are a popular summer holiday destination for New Zealanders.
Những thị trấn và những vùng lân là một mùa hè kỳ nghỉ điểm tham quan phổ biến cho người dân New Zealand.
Final strikes against Tokyo's environs 25 February and 1 March against
Các cuộc không kích sau cùng vào khu vực ngoại vi Tokyo vào ngày 25 tháng 2
Ensure no enemies remain in these environs, and be not 10 minutes behind.
Phải đảm bảo không có kẻ thù ở nơi này… và không được tới muộn dù chỉ là 10 phút.
Instead, we conducted long sessions in its general environs, in various cafés and restaurants around Kreuzberg.
Thay vào đó, chúng tôi có những buổi nói chuyện dài trong các khu lân cận, trong nhiều quán cà phê và nhà hàng khác nhau ở xung quanh Kreuzberg.
Sculptor Jan Szczepkowski produced the copy of the original statue.[1] The environs around the monument were also restored.
Nhà điêu khắc Jan Szczepkowski đã tạo ra bản sao của bức tượng gốc.[ 1] Các môi trường xung quanh di tích cũng được khôi phục.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文