ENVISION in Vietnamese translation

hình dung
imagine
visualize
envision
visualization
visualise
conceive
conceivably
visualisation
envisage
envision
tưởng tượng
imagine
fantasy
imaginary
imagination
imaginative
fantasize
imaginable
fancy
fictional
mường tượng
imagine
envisioned
visualizing
visualization
visualise

Examples of using Envision in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
One can envision three possible scenarios for the global economy in the next three years or so.
Có thể mường tượng ra 3 kịch bản khả thi của nền kinh tế toàn cầu trong vòng 3 năm tới hoặc lâu hơn.
Now envision yourself getting angry with all that psychologically holds you back, all those negative thoughts that weigh you down.
Bây giờ, hãy hình dung bạn đang rất giận dữ với tất cả cái tâm lý đã làm cản trở bạn, chính những suy nghĩ tiêu cực đó đã làm bạn nản chí.
We envision your families gathered around the television or online to watch the proceedings of general conference at home.
Chúng tôi tưởng tượng ra gia đình của các anh chị em quy tụ xung quanh máy truyền hình hoặc trên mạng Internet để xem diễn tiến của đại hội trung ương ở nhà.
I also envision able-bodied persons being able to remotely control robotic arms and hands by simply moving their fingers.
Tôi cũng mường tượng ra những người khỏe mạnh bình thường cũng có thể dễ dàng điều khiển từ xa các cánh tay và bàn tay robot chỉ bằng việc di chuyển ngón tay của họ”./.
We have recently changed provider and I would envision another platform in a year or two;
Gần đây chúng tôi thay đổi nhà cung cấp và tôi sẽ mường tượng ra một nền tảng khác trong vòng một hay hai năm;
In other words, when you envision your end goal, you- and your brain- can
Nói cách khác, khi bạn đã có những hình dung về mục tiêu cuối cùng của mình
We envision Kingdom Tower as a new iconic maker of Jeddah's historic importance as the traditional gateway to the holy city of Mecca.
Chúng tôi kiến tạo Kingdom Tower như một biểu tượng mới ghi dấu trong lịch sử của Jeddah quan trọng như lối vào cổ xưa của thánh địa Mecca.
A considerable number individuals envision that the 180-day time range starts on the day you visa winds up authentic, which isn't substantial.
Hầu hết mọi người nghĩ rằng khoảng thời gian 180 ngày bắt đầu vào ngày bạn có visa hợp lệ, điều đó không đúng.
Don't dwell on the negatives or envision yourself failing but visualize yourself succeeding
Đừng để bản thân lún vào những hình dung tiêu cực
Are extremely resilient, because their need to achieve what they envision is stronger than the pain they experience as they struggle to achieve it.
Họ phải là những người rất kiên cường bởi mong muốn đạt được những điều họ hình dung ra mạnh mẽ hơn nỗi đau họ trải qua khi đấu tranh để đạt được nó.
We envision that social housing should be seen as an investment
Chúng tôi nghĩ rằng nhà ở xã hội nên được xem
We've recently changed provider and I would envision another platform in a year or two; they're evolving that fast.
Gần đây chúng tôi thay đổi nhà cung cấp và tôi sẽ mường tượng ra một nền tảng khác trong vòng một hay hai năm; chúng sẽ phát triển nhanh chóng.
A wedding planner's job is to help couples have the wedding they envision.
Công việc của một wedding planner là giúp các cặp vợ chồng có đám cưới mà họ muốn.
My future is an ideal projection of what I envision now.
Tương lai của tôi là sự phản chiếu hoàn hảo của những gì tôi đang hình dung bây giờ.
a group of people envision, plan and commit to achieving.
một nhóm người đã hình dung ra, kế hoạch và cam kết để đạt được.
From movie sets to farm fields to boardrooms alike, we envision nationwide leadership that reflects the world in which we live.
Từ bộ phim đến cánh đồng nông trại đến phòng họp giống nhau, chúng tôi hình dung ra sự lãnh đạo toàn quốc phản ánh thế giới chúng ta đang sống.
TSN works how we and the users envision it.
TSN hoạt động như thế nào chúng tôi và người dùng hình dung ra nó.
a group of people envision, plan and commit to achieve.
một nhóm người đã hình dung ra, kế hoạch và cam kết để đạt được.
No need really for you to look at these, see… cause you can envision this better than these folks can draw.
Vì ông có thể hình dung việc này tốt hơn mấy tay vẽ ra nó. Thật ra ông không cần nhìn mấy thứ này.
the role of women, and the structure of society they envision.
cấu trúc của xã hội mà họ hình dung.
Results: 505, Time: 0.0617

Top dictionary queries

English - Vietnamese