EVERY TRIP in Vietnamese translation

['evri trip]
['evri trip]
mỗi chuyến đi
each trip
each ride
every journey
every voyage
each tour
each outing
mỗi chuyến du lịch
every trip
mọi chuyến
every trip
mỗi hành trình
every journey
each cruise
every itinerary
every trip
mỗi lần đi
every time i go
every time i walk
every trip

Examples of using Every trip in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
TripAdvisor(NASDAQ: TRIP), the world's largest travel platform*, helps 490 million travelers each month** make every trip their best trip.
TripAdvisor( NASDAQ: TRIP) là nền tảng du lịch lớn nhất thế giới*, với 490 triệu lượt người dùng mỗi tháng**, giúp họ biến mỗi chuyến đi thành trải nghiệm tuyệt vời nhất.
In the world of travel accessories, it can be said that the backpack is the most important factor in every trip.
Trong thế giới phụ kiện của hội thích ngao du, có thể nói balo là nhân tố quan trọng nhất trong mỗi chuyến đi.
Every trip to town was a shocking experience, for the first
Mỗi chuyến đi ra phố là một công việc ngao ngán;
Every trip leads to Rome
Mọi chuyến đi đều dẫn đến Rome
Every trip he took abroad for the factory, he would always bring something back for me and the children.
Sau mỗi chuyến công tác nước ngoài cho nhà máy anh luôn mang quà về cho tôi và lũ trẻ.
Not every trip is smooth sailing
Không phải mọi hành trình đều êm đềm,
GPS data is logged for every trip so we know who you're driving and where you're going.
Dữ liệu GPS được ghi lại cho từng chuyến đi để chúng tôi biết bạn đang đi xe ở đâu, vào lúc nào và ai đang lái xe.
People who did not like him said that after every trip he made to Atlanta, prices jumped five dollars.
Nhữngngười không ưa hắn còn bảo là sau mỗi chuyến tàu, hắn làm cho vật giá Atlanta tăng lên năm đô- la.
Every trip around the Earth increases the chances that something will go wrong.
Mỗi chuyến bay vòng quanh Trái Đất làm tăng khả năng sẽ xảy ra sai sót.
Activity is a crucial part of every trip that makes the difference for your Halong Bay experience.
Hoạt động là một phần quan trọng trong mỗi chuyến, điều sẽ tạo nên sự khác biệt cho trải nghiệm Vịnh Hạ Long của bạn.
GPS data is logged for every trip so we know where and when you're riding and who's behind the wheel.
Dữ liệu GPS được ghi lại cho từng chuyến đi để chúng tôi biết bạn đang đi xe ở đâu, vào lúc nào và ai đang lái xe.
Through the city, into the country, via the motorway- In the BMW 2 Series Gran Tourer every trip becomes a favourite route.
Băng qua thành phố, phóng trên đường quê, lướt trên xa lộ- Với BMW 2 Series Gran Tourerm mỗi chuyến đi đều trở thành một cung đường yêu thích.
So there's no reason not to take it with you on every trip.
Vì vậy không có lý do gì để bạn không mang theo chúng trong bất kỳ chuyến du lịch nào.
often have to fill in a ten-page application form, including details of every trip abroad for the past ten years.
trong đó có ghi rõ chi tiết về mỗi chuyến ra nước ngoài trong vòng 10 năm qua.
Tripadvisor helps nearly a half a billion travellers each month make every trip their best trip..
Mỗi tháng, TripAdvisor giúp gần nửa tỉ khách du lịch biến mọi chuyến đi thành trải nghiệm tuyệt vời nhất.
Your safety is important to us before, during, and after every trip.
Sự an toàn của bạn rất quan trọng với chúng tôi trước, trong và sau mọi chuyến đi.
own unique atmosphere and attractions, making every trip a new experience.
khiến cho mỗi chuyến đi đều trở thành một trải nghiệm mới.
When you pay via ONEPAY, you will have the opportunity to book cheap tickets on every trip in the promotion program.
Khi thanh toán qua cổng ONEPAY quý khách sẽ có cơ hội đặt được vé giá rẻ trên mỗi chuyến trong các chương trình khuyến mãi.
safe and relaxing on every trip.
thư giãn nhất trên từng chuyến đi.
Uber partners with leading insurance providers to help protect every trip.
Uber hợp tác với các nhà cung cấp bảo hiểm hàng đầu để bảo vệ bạn trong mỗi chuyến đi.
Results: 140, Time: 0.0521

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese