EXCEPT ONE THING in Vietnamese translation

[ik'sept wʌn θiŋ]
[ik'sept wʌn θiŋ]
ngoại trừ một điều
except for one thing
trừ một thứ
except for one thing
trừ một điều
except for one thing
trừ một chuyện
except for one thing
trừ 1 thứ
ngoại trừ một việc
except for one thing

Examples of using Except one thing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I can understand everything except one thing.
Tôi hiểu thấu mọi sự ngoại trừ một điều.
Everything was normal except one thing.
Tất cả mọi thứ vẫn bình thường trừ một chuyện.
Everything was pretty much the same, except one thing.
Mọi thứ đều giống nhau trừ một điều.
Except one thing: The food.
Ngoại trừ một thứ: thịt.
Except one thing, love.
Chỉ trừ một điều, tình yêu.
Except one thing.
Ngoại trừ một thứ.
Everything except one thing.
Tất cả, ngoại trừ một chuyện.
You have got everything… except one thing: Madness.
Cậu đã có tất cả… ngoại trừ một thứ: sự điên rồ.
Everything in this world can be robbed and stolen, except one thing;
Mọi thứ của con người có thể bị tước đi,, ngoại trừ một thứ đó.
You already know that they could eat everything except one thing.
Nó có thể mua được mọi thứ, chỉ trừ một vài thứ.
Nothing is certain except one thing.
Không có gì chắc chắn ngoại trừ một số điều.
All is perfect, except one thing.
Tất cả đều hoàn hảo, chỉ trừ một điều.
Everything changes except one thing.
Mọi thứ thay đổi chỉ trừ một thứ.
Everything has changed, except one thing.
Mọi thứ thay đổi chỉ trừ một thứ.
I have nothing to say except one thing.
Tôi không nghĩ ra cái gì để nói ngoài một câu.
Everything is perfect except one thing.
Tất cả đều hoàn hảo, chỉ trừ một điều.
You have got everything except one thing.
Cậu đã có tất cả… ngoại trừ một thứ.
Everything was perfect, except one thing.
Tất cả đều hoàn hảo, chỉ trừ một điều.
Roger Federer has done it all on the tennis court, except one thing: retire from a match due to injury.
Roger Federer đã làm tất cả trên sân tennis, ngoại trừ một điều: nghỉ hưu từ một trận đấu vì chấn thương.
The flower is full of everything except one thing: a separate self or a separate identity.
Bông hoa có đủ thứ, trừ một thứ: đó là cái ngã riêng biệt hay tự tánh độc lập của nó.
Results: 66, Time: 0.0454

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese