FACET in Vietnamese translation

['fæsit]
['fæsit]
khía cạnh
aspect
side
facet
dimension
angle
mặt
face
side
present
surface
facial
hand
front
ground
presence
aspects
facet

Examples of using Facet in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Because this stream of vital energy touches every facet of your being, all aspects of your life improve.
Bởi vì luồng năng lượng quan trọng này chạm tới mọi mặt của bản thể, tất cả các khía cạnh cuộc sống của bạn sẽ được cải thiện.
In 2018, Jazmin Pinedo made known her facet as a reporter because she was a special correspondent for the 2018 FIFA World Cup.
Năm 2018, Jazmin Pinedo đã biết đến khía cạnh của mình với tư cách là một phóng viên vì cô là phóng viên đặc biệt cho FIFA World Cup 2018.
Some people think that we must make every facet of our personality a quality; but that is false.
Một số người nghĩ rằng chúng ta phải làm cho mọi khía cạnh của nhân cách của chúng ta là một phẩm chất; nhưng đó là sai.
Further, each facet of the jewels reflects all the other jewels, creating one great light.
Thêm nữa, mỗi cạnh của mỗi viên ngọc có muôn mặt này đều phản ảnh tất cả những viên ngọc khác, tạo ra một ánh sáng tuyệt vời.
For many, romantic relationships comprise essentially the most meaningful facet of life, offering a source of deep success.
Đối với một số người, các mối quan hệ lãng mạn là yếu tố có ý nghĩa nhất trong cuộc sống của họ, cung cấp một nguồn thực hiện sâu.
In order to explore the contemporary and vibrant facet of the continent, people must go on Singapore holidays.
Để khám phá những khía cạnh hiện đại và sôi động của châu lục này, người dân phải đi vào các ngày lễ Singapore.
UX design is the process of developing and implementing quality interactions between users and every facet of your company.
Thiết kế trải nghiệm người dùng là quá trình phát triển và cải thiện tương tác chất lượng giữa người dùng và tất cả các khía cạnh của một công ty.
A setback, limitation, risk, error or threat in IT can impact every facet of a business.
Một trở ngại, hạn chế, rủi ro, lỗi hoặc đe dọa trong CNTT có thể tác động đến mọi khía cạnh của một doanh nghiệp.
this time from Massachusetts, a thorn within the facet of huge banks.
một cái gai bên cạnh các ngân hàng lớn.
Looking at the world through the lens that everyone has meaning will positively affect every facet of your performance.
Nhìn thế giới thông qua lăng kính của mọi người sẽ có tác động tích cực tới mọi khía cạnh của hiệu suất của bạn.
It focuses on design and technology for improving environmental value in every facet.
Vào thiết kế và công nghệ để nâng cao chất lượng môi trường ở mọi khía.
up another job or do extra work on the facet.
làm thêm công việc bên cạnh.
certain video games and share ideas to help each other understand the facet of kids.
chia sẻ ý tưởng để giúp nhau hiểu về khía cạnh của trẻ em.
The preparation is issued in the form of flat-cylindrical tablets of white color with presence of a facet.
Thuốc có sẵn ở dạng viên nén màu trắng phẳng với sự hiện diện của vát.
this asset class is going to change some facet of financial services, and we think it
lớp tài sản này sẽ thay đổi một số khía cạnh của dịch vụ tài chính,
By adjusting the sample of water-conducting fibres and how they are stitched on each facet of the fabric, the researchers can management where the sweat is collected and the place it drains away on the outside.
Bằng cách điều chỉnh các mẫu sợi dẫn nước và cách thức chúng được dệt trên mỗi mặt của vải, các nhà nghiên cứu có thể kiểm soát vị trí mồ hôi được thu gom và vị trí chúng thoát ra ngoài.
this asset class is going to change some facet of financial services, and we think it
lớp tài sản này sẽ thay đổi một số khía cạnh của dịch vụ tài chính,
Virtually every facet of modern life- in business, culture or entertainment,
Gần như mọi mặt của cuộc sống hiện đại- trong kinh doanh,
Of the many hundreds of facet arrangements that have been used, the most famous
Có hàng trăm cách sắp đặt facet khác nhau,
stones the culet(small facet at the base of the pavilion) is replaced by
đá các Culet( khía cạnh nhỏ tại các cơ sở của các gian hàng)
Results: 500, Time: 0.1225

Top dictionary queries

English - Vietnamese