FANG in Vietnamese translation

[fæŋ]
[fæŋ]
phương
phuong
method
fang
local
mode
enemy
way
approach
western
direction
nanh
canine
fang
teeth
tusks
răng nanh
fang
canine
canine teeth
tusks
fang-like teeth
fanged
dentition

Examples of using Fang in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Fang, Hua.
Uất Phương, Hoa Chiêu.
That filthy fang didn't kill my sister.
Cái răng bẩn thỉu đó đã không giết chi ấy.
I, Fang Miao Miao don't care about money.
Tôi, Phạm Mỹ Mỹ không quan tâm đến iền bạc.
I am Fang Miao Miao.
Tôi là Phạm Mỹ Mỹ.
Ms. Fang is pretty today.
Hôm nay cô Phạm thật là đẹp.
Miss Fang is funny.
Phạm thật là buồn cười.
Plus the female singer loved White Fang.
Nữ ca sĩ rất thích tiết mục của White Fang.
It was developed by Blue Fang Games.
Game được phát triển bởi hãng Blue Bottle Games.
Fang.- No.
Không.- Uất Phương.
The palace will be swarming with Fang soldiers.
Cung điện sẽ tràn ngập binh lính của Long Nha.
First Fang. Take this.
Đỡ này! Nhất Nha.
Trickiest thing on the list-- blood of the fang who turned ya.
Thứ khó tìm nhất trong danh sách này-- máu của tên đã biến đổi người khác.
Chief Virana, I'm so glad Fang accepted our invitation.
Thủ lĩnh Virana, tôi rất vui vì Long Nha đã chấp nhận lời mời.
The palace will be swarmingwith Fang soldiers.
Cung điện sẽ tràn ngập binh lính của Long Nha.
Wait, Ms. Fang, Ms. Fang.
Chờ, cô Phạm, cô Phạm.
Master, hunted mainly Grey Wolves and Black Fang Bears, so I report.".
Chủ nhân, đi săn chủ yếu Sói Xám và Gấu Răng Đen, vậy em báo.”.
After a period of four years, Fang Deng brings along her daughter, also named Diandian,
Sau bốn năm, Phương Đăng mang theo con gái,
inmate Jiang Fang told other inmates,“Take off her clothes and open the window, let her freeze.
tù nhân Tưởng Phương đã nói với các tù nhân khác“ cởi quần áo của bà và mở cửa sổ để bà bị lạnh cóng.
White Fang examines the violent world of wild animals and the equally violent world of humans.
Nanh Trắng khảo sát thế giới bạo lực của dã thú, và thế giới không kém phần bạo lực của nhân loại được- xem- là- văn- minh.
Once the fang has pierced their victims flesh, the poison is
Một khi răng nanh cắm ngập được vào thịt nạn nhân,
Results: 882, Time: 0.0625

Top dictionary queries

English - Vietnamese