FIDELITY in Vietnamese translation

[fi'deliti]
[fi'deliti]
trung thành
loyal
faithful
allegiance
fidelity
loyalist
staunch
faithfulness
fealty
trung thực
honest
truthful
fidelity
faithfully
sincere
sự trung thành
loyalty
fidelity
faithfulness
their allegiance
trung tín
faithful
fidelity
faithfulness
trung tin
loyally
lòng chung thủy
fidelity
my faithfulness
sự chung thủy
fidelity
faithfulness
sự trung tín
faithfulness
fidelity
lòng trung
loyalty
fidelity
thủy
shui
water
marine
hydraulic
thuy
aquatic
fishery
glass
mercury
hydro

Examples of using Fidelity in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
but on faith, fidelity, purity and mutual love.
trên đức tin, lòng trung, sự tinh sạch và tình thương nhau.
When we have obtained this remarkable grace by our fidelity, we should be delighted to remain in Mary.
Khi chúng ta nhận được ơn sủng đặc biệt này nhờ sự trung tín của chúng ta, chúng ta sẽ vui sướng ở lại trong Mẹ.
hope, fidelity and eternal life and is a popular gift for wedding anniversaries.
hy vọng, lòng chung thủy và cuộc sống vĩnh cửu và là một món quà phổ biến cho ngày kỷ niệm đám cưới.
Joseph had learned much from his parents about God's view of marriage and fidelity.
Giô- sép đã học được nhiều điều từ cha mẹ mình về quan điểm của Đức Chúa Trời đối với hôn nhân và sự chung thủy.
Thus for example, a couple living together without benefit of marriage might be marked by mutual fidelity, deep love, the presence of children.
Bởi thế, một cặp chẳng hạn sống với nhau không hôn phối mà lại biểu lộ sự chung thủy, một tình yêu sâu sắc, và có con cái,….
Fidelity to cherished beliefs has been replaced by loyalty to anything that brings material benefit.
Lòng chung thủy với các tín điều yêu dấu đã bị thay thế bởi sự trung thành với bất cứ điều gì mang lại lợi lộc vật chất.
In love, an Aries will be loyal, given this fidelity has been returned.
Trong tình yêu, một Bạch Dương sẽ chung thủy, miễn là sự chung thủy này được đáp trả.
The Church has a great respect for the ability of a person to keep a promise and to bind himself in lifelong fidelity.
Giáo hội luôn rất trọng kính khả năng của người ta trong việc giữ lời hứa và tự buộc mình vào sự trung tín của cuộc sống lâu dài.
The show focuses on couples working through sex and fidelity issues, but it's rarely titillating and not at all about eavesdropping.
Chương trình tập trung vào các cặp vợ chồng làm việc thông qua các vấn đề về tình dục và lòng chung thủy, nhưng nó hiếm khi giật gân và hoàn toàn không nghe lén.
Because of this romantic ideal, we are relying on our partner's fidelity with a unique fervor.
Bởi vì cái lí tưởng lãng mạn này, chúng ta đang dựa vào sự chung thủy của bạn đời với một cảm nhận độc nhất.
Love and Fidelity.
tình yêu và lòng chung thủy.
The basic strength that Erikson found should be developed during adolescence is fidelity, which only emerges from a cohesive ego identity.
Sức mạnh cơ bản mà Erikson tìm thấy nên được phát triển trong thời niên thiếu là sự chung thủy, chỉ xuất hiện từ một bản sắc bản ngã gắn kết.
It is often carried by girls as an expression of fidelity and eternal Love.
Nó thường được các cô gái ưa thích như là biểu hiện của lòng chung thủy và tình yêu vĩnh cửu.
is that of fidelity, and in effect no human relationship is authentic without fidelity and loyalty.
nên đích thực nếu không có sự chung thủy và lòng trung thành.
Love and Fidelity.
tình yêu và lòng chung thủy.
That carry forward their family, the children, with fidelity, asking for forgiveness from one another when there are problems.
Những gia đình thúc đẩy gia đình, con cái của họ, với lòng thủy chung, đến với nhau để xin tha thứ khi có các vấn đề.
Who carry on their families, their children, with fidelity, asking for forgiveness when there are problems.
Những gia đình thúc đẩy gia đình, con cái của họ, với lòng thủy chung, đến với nhau để xin tha thứ khi có các vấn đề.
Fidelity is a trust that really"wants" to be shared, and a hope that"wants" to be cultivated together.
Lòng thủy chung là một niềm tin tưởng thực sự" muốn" được chia sẻ, và là một niềm hy vọng" muốn" được cùng nhau vun trồng.
Who carry forward their own family, their children, with fidelity, asking for forgiveness when there are problems.
Những gia đình thúc đẩy gia đình, con cái của họ, với lòng thủy chung, đến với nhau để xin tha thứ khi có các vấn đề.
Fidelity is a form of trust that“wants” to be truly shared, and a hope that“wants” to be cultivated together.
Lòng thủy chung là một niềm tin tưởng thực sự' muốn' được chia sẻ, và là một niềm hy vọng' muốn' được cùng nhau vun trồng.
Results: 1673, Time: 0.0633

Top dictionary queries

English - Vietnamese