FIRMS in Vietnamese translation

[f3ːmz]
[f3ːmz]
các công ty
companies
firms
corporations
businesses
agencies
corporate
các doanh nghiệp
businesses
enterprises
companies
firms
entrepreneurs
corporations
corporate
các hãng
companies
firms
carriers
studios
outlets
agencies
labels
airlines
makers
automakers

Examples of using Firms in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If firms are making economic losses, they will exit the industry.
Nếu ngành đang bị lỗ kinh tế, điều này sẽ làm cho các hãng rời khỏi ngành.
In long-run equilibrium, all firms in the industry earn.
Ở cân bằng dài hạn, tất cả các doanh nghiệp trong ngành thu được lợi nhuận kinh.
We also work with UK and EU law firms.
Mình cũng hay làm việc với các UK Law Firm mà!
Nedraki now supplies 13 Venezuelan firms with the filament and produces plastic parts like transmission gear cogs for other companies.
Hiện nay công ty Nedraki cung cấp sợi nung cho 13 công ty Venezuela và sản xuất những bộ phận bằng nhựa như răng hộp số cho những công ty khác.
Firms that have had a central role in helping establish and.
Của doanh nghiệp mà còn đóng vai trò trung tâm trong việc thành lập các tổ chức và.
Forrester Research(Nasdaq: FORR) is one of the most influential research and advisory firms in the world.
Forrester( Nasdaq: FORR) là một trong các công ty nghiên cứu và tư vấn có ảnh hưởng nhất trên thế giới.
Indeed, small firms' exports to all non-NAFTAcountries has exceeded by more than 50 percent the growth of their exports to NAFTA partners.
Thực sự là xuất khẩu của các doanh nghiệp nhỏ cho tất cả các nước không thuộc NAFTA đã vượt 50% so với tăng trưởng xuất khẩu của họ cho các đối tác NAFTA.
Besides this, 1,801 firms returned to operation in March, down 22.3 percent from the previous month.
Bên cạnh đó, trong tháng cũng có 1.801 DN quay trở lại hoạt động, giảm 22,3% so với tháng 2.
Many day traders are still employees of banks or investment firms who work as equity investment and fund management specialists.
Nhiều thương nhân trong ngày là các nhân viên của ngân hàng hoặc của công ty đầu tư làm việc như là các chuyên gia trong đầu tư vốn cổ phần và quản lý quỹ.
Tech firms around the world are developing facial recognition but the US, Russia, China, Japan, Israel and Europe lead the way.
Các công ty công nghệ trên toàn thế giới đang phát triển nhận diện khuôn mặt nhưng Mỹ, Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Israel và châu Âu dẫn đầu.
Second, technology firms are having to grapple with horribly complex decisions about censorship.
Thứ hai, các hãng công nghệ đang phải chật vật với những quyết định hết sức phức tạp về kiểm duyệt.
you should choose the reputable and reputable firms as well as negotiate with the driver about the price.
các bạn nên lựa chọn những hãng có tên tuổi, uy tín cũng như thương lượng trước với tài xế về giá cả.
By reducing firms' costs, the advance in technology raised the supply of ice cream.
Nhờ cắt giảm chi phí của doanh nghiệp, tiến bộ công nghệ làm tăng lượng cung về kem.
He said that the solution was for tech firms to build"front-doors" on consumer cell phones and smartphones.
Ông cho rằng giải pháp để giải quyết vấn đề này là các hãng công nghệ cao phải xây dựng một" cửa trước" trên điện thoại di động và smartphone.
In just 6 months, 3 of the 5 biggest independent firms on Wall Street have now disappeared.
Chỉ trong 6 tháng, 3 trong 5 công ty độc lập lớn nhất của phố Wall bây giờ hoàn toàn biến mất.
Secondly, if all firms in the industry use this pricing method, their prices are likely to be similar.
Thứ hai, khi tất cả các doanh nghiệp trong ngành đều sử dụng phương pháp định giá này, giá cả có xu hướng vận động như nhau.
Moreover, firms' employment intentions had remained positive at high levels
Hơn nữa, ý định việc làm của các công ty vẫn tích cực ở mức cao
In almost every industry, firms are moving from products to information and service businesses.
Hầu hết mỗi ngành, các doanh nghiệp đang chuyển dịch từ những sản phẩm sang kinh doanh dịch vụ và thông tin.
The zone is already set to accommodate 25 crypto firms that will operate within the area.
Khu vực này đã được thiết lập để là nơi ở của 25 công ty tiền điện tử sẽ hoạt động trong khu vực.
The Cambridge report was produced in partnership with top global insurance and reinsurance firms.
Báo cáo Cambridge được sản xuất với sự hợp tác của các công ty bảo hiểm và tái bảo hiểm hàng đầu toàn cầu.
Results: 14739, Time: 0.0823

Top dictionary queries

English - Vietnamese