FLOWED THROUGH in Vietnamese translation

[fləʊd θruː]
[fləʊd θruː]
chảy qua
flow through
run through
drain through
coursing through
gushing through

Examples of using Flowed through in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This reduces flow through this vessel by 80%.
Điều này làm giảm lưu lượng qua tàu này bằng 80%.
Our consciousness continuously flows through this central spinal channel.
Ý thức của chúng ta liên tục chạy qua kênh cột sống trung ương này.
Flow through an orifice or restriction causes a pressure.
Lưu thông qua một lỗ hoặc hạn chế gây ra áp lực.
Flow Through Racking.
Lưu lượng qua Racking.
As a result, blood can flow through them without any trouble.
Kết quả là, máu lưu thông qua chúng mà không có trở ngại không cần thiết.
Feel the Force flowing through you, Rey.
Cảm nhận Thần Lực chạy qua cô, Rey.
Spring flows through my veins like water flowing in a stream. Spring.
Mùa xuân. Mùa xuân tràn qua mạch máu của tôi như nước trong dòng suối.
Feel force flowing through you!
Cảm nhận Thần Lực chạy qua cô đi,!
Feel the Force flowing through you, Rey.
Cảm nhận Thần Lực chạy qua cô đi, Rey.
Flow through the transistor.
Chạy qua Transistor.
So air and light flow through easily.
Không khí và ánh sáng dễ dàng lưu thông.
Let your ideas flow through you.
Hãy để ý tưởng của bạn chạy qua chúng.
There's this huge mass that's flowing through the community.”.
Có một khối lượng lớn này đang trôi qua cả cộng đồng.”.
But that creates gaps where air can flow through.
Nhưng tạo ra những khoảng trống nơi không khí có thể lưu thông qua.
Feel force flowing through you!
Cảm nhận Thần Lực chạy qua cô,!
These materials(data) flow through a series of steps that manipulate,
Các nguyên liệu này( dữ liệu) đi theo một dòng chảy thông qua một loạt các bước xử lý,
All the blood in the body flows through the kidneys hundreds of times each day.
Toàn bộ máu trong cơ thể lưu thông qua thận hàng trăm lần mỗi ngày.
To help the user flow through the website seamlessly, use a technique called‘word-connect'
Để giúp người dùng lưu thông qua trang web một cách liền mạch,
A flow through receiver condition will exist when the pump is turned off.
Một dòng chảy thông qua điều kiện nhận sẽ tồn tại khi máy bơm bị tắt.
Electricity can also flow through bodies, water
Điện cũng có thể chạy qua người, nước
Results: 57, Time: 0.0278

Flowed through in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese