FOR FACILITATING in Vietnamese translation

[fɔːr fə'siliteitiŋ]
[fɔːr fə'siliteitiŋ]
để tạo điều kiện
to facilitate
to create conditions
để tạo thuận lợi
to facilitate
for the facilitation
để tạo điều kiện thuận lợi
to facilitate
to create favorable conditions
to create favourable conditions
cho việc
of
in
to do
for your
for work
towards
for making
for their
about
for the job
cho dễ dàng
for easy
simple
for ease
for easily
readily
effortless
a breeze
kiện để
sued for
conditions for
are the requirements for
the prerequisites for
giúp thuận lợi cho việc

Examples of using For facilitating in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In short, nothing has changed, including the massive size of XRP's use case for facilitating cross-border value transfer.
Tóm lại, không có gì thay đổi, bao gồm kích thước lớn của trường hợp sử dụng của XRP để tạo thuận lợi cho việc chuyển giao giá trị xuyên biên giới.
Vanessa Coleman was convicted and sentenced to life in prison with possibility of parole for facilitating the crimes.
Vanessa Coleman bị kết án chung thân với khả năng tạm tha vì đã tạo điều kiện cho các tội ác.
Kiu and Customer Chief Operating Officer(COO)/Manager are responsible for facilitating regular reviews of this document.
Kiu và Giám đốc vận hành( COO)/ Người quản lý có trách nhiệm tạo điều kiện cho việc đánh giá thường xuyên tài liệu này.
Business leaflets are cheap and quick to produce, but they are powerful tools with remarkable potentials for facilitating business success.
Tờ rơi kinh doanh có giá rẻ và nhanh chóng để sản xuất, nhưng họ là những công cụ mạnh mẽ với tiềm năng đáng kể cho tạo điều kiện cho thành công kinh doanh.
Many colleges blocked its use for this reason, even before concerns about liability for facilitating copyright violations on campus.
Nhiều trường đại học đã chặn việc sử dụng nó vì lý do này, ngay cả trước những lo ngại về trách nhiệm pháp lý đối với việc vi phạm bản quyền trong khuôn viên trường.
Both Local Area Network(LAN) and Wide Area Network(WAN), is the basis for facilitating these opportunities for your business.
Cả hai Local Area Network( LAN) và mạng diện rộng( WAN) là nền tảng cho phép các cơ hội trong doanh nghiệp của bạn phát triển.
Moreover, there exists among the traders a lot of so-called«message boards» which are widely used for facilitating the search of information-- aggregators of news from various sources, both Japanese and foreign.
Hơn nữa, tồn tại trong số các thương nhân rất nhiều cái gọi là“ bảng tin” được sử dụng rộng rãi để tạo điều kiện tìm kiếm thông tin-- tập hợp tin tức từ nhiều nguồn khác nhau, cả Nhật Bản và nước ngoài.
forums, LocalBitcoins is the most popular platform for facilitating such transactions
LocalBitcoins là nền tảng phổ biến nhất để tạo thuận lợi cho các giao dịch đó
Analysts see the potential of the blockchain system as a means for facilitating financial transactions in the future such as smart contracts,
Các nhà phân tích nhìn thấy tiềm năng của hệ thống Blockchain như một phương tiện để tạo điều kiện cho các giao dịch tài chính trong tương lai
BBVA claims to have successfully tested XRP for facilitating cross-border transactions between various countries within Europe and Latin America- regions where the bank possesses a good economic presence.
BBVA tuyên bố đã thử nghiệm thành công XRP để tạo điều kiện thuận lợi cho các giao dịch xuyên biên giới giữa các quốc gia khác nhau ở Châu Âu và Mỹ Latinh- những khu vực nơi mà ngân hàng có sự hiện diện kinh tế tốt.
For facilitating the smart testing
Để tạo điều kiện cho kiểm thử
(For an IT company, the subject matter would be similar to the CIO's, however the CTO's focus is technology for the firm to sell vs. technology used for facilitating the firm's own operations.).
( Đối với một công ty công nghệ thông tin, vấn đề tương tự như CIO; tuy nhiên, trọng tâm của CTO là công nghệ để công ty bán so với công nghệ được sử dụng để tạo thuận lợi cho hoạt động của chính công ty.).
Their use can be rational for facilitating life in the period of neighborhood with bedbugs, while comprehensive measures are being taken to destroy them.
Việc sử dụng chúng có thể hợp lý để tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc sống trong thời kỳ lân cận với rệp, trong khi các biện pháp toàn diện đang được thực hiện để tiêu diệt chúng.
Another very interesting food for facilitating mental clarity is cranberry. Many published studies indicate that these berries have a
Một thực phẩm rất thú vị khác để tạo điều kiện cho sự rõ ràng về tinh thần là cranberry.
At reported on Tuesday that the OFB president, Leo Windtner, was being investigated for facilitating a $100,000 transfer from FIFA to a charity project in Africa that his wife was involved with.
At của Áo hôm 9.1 cho hay Chủ tịch OFB Leo Windtner đang bị điều tra liên quan đến nghi án tạo điều kiện để chuyển 100.000 USD từ FIFA cho một dự án từ thiện ở châu Phi mà vợ của ông tham gia.
Members may require that such agreements fulfil the criteria of paragraph 1 and give mutual satisfaction regarding their potential for facilitating trade in the products concerned.
Các thành viên có thể bắt buộc những thỏa thuận ấy đáp ứng các tiêu chí của khoản một và đưa ra sự hài lòng lẫn nhau về tiềm năng của họ để tạo thuận lợi cho thương mại trong các sản phẩm liên quan.
Traditionally, banks have charged massive fees for facilitating business securitization and Initial Public Offerings(IPO), but blockchain technology can help avoid those fees.
Theo truyền thống, các ngân hàng đã thu các khoản phí khổng lồ để tạo điều kiện thuận lợi chứng khoán hóa doanh nghiệp và các Initial Public Offerings( IPO), nhưng công nghệ blockchain có thể giúp tránh các khoản phí đó.
XhoI restriction enzyme site for facilitating in cloning step;
cắt thông dụng BamHI, XhoI giúp thuận lợi cho việc dòng hóa;
Capture or copy any software on the Website for any reason whatsoever(temporary copies for facilitating a technical computing process excepted);
( d) Thu thập hoặc sao chép bất kỳ phần mềm nào trên Trang web vì bất kỳ lý do gì( bản sao tạm thời để tạo điều kiện cho một quy trình tính toán kỹ thuật ngoại trừ);
(For an information technology company, the subject matter would be similar to the CIO's; however, the CTO's focus is technology for the firm to sell versus technology used for facilitating the firm's own operations.).
( Đối với một công ty công nghệ thông tin, vấn đề tương tự như CIO; tuy nhiên, trọng tâm của CTO là công nghệ để công ty bán so với công nghệ được sử dụng để tạo thuận lợi cho hoạt động của chính công ty.).
Results: 93, Time: 0.0655

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese