FOR SAVING in Vietnamese translation

[fɔːr 'seiviŋ]
[fɔːr 'seiviŋ]
vì đã cứu
for saving
for rescuing
for having saved
because he saved
for helping
for savin
để tiết kiệm
to save
to conserve
for savings
to economize
to spare
để lưu
to save
to store
to keep
for storage
to circulate
to flow
to host
vì đã giúp
for helping
for making
for getting
for enabling
for saving
for allowing
for bringing
for supporting
for giving
for letting
để cứu vãn
to save
to salvage
để save
to save
để cứu rỗi
for the salvation
to save
to redeem
to salvage
for saving

Examples of using For saving in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You hate me for saving your life.
Ghét tôi vì tôi cứu anh mà.
No thanks for saving your hide?
Không cảm ơn vì đã cứu mạng anh à?
What, no thanks for saving your hide?
Cái gì, không cảm ơn vì đã cứu mạng anh à?
Simple Tricks for Saving Time on Email.
Ba mẹo dành cho tiết kiệm thời gian trên email Phong cách sống.
Memory button for saving setting.
SET Button cho Saving Cài đặt.
Big Steps for Saving Small Lives.
Đi bộ để cứu những mạng sống nhỏ.
THANK YOU ALL for saving my best friend.
Cảm ơm mọi người vì đã cứu bạn thân nhất của tôi.
You want me to apologize for saving my friend?
Các người đang yêu cầu tôi phải xin lỗi vì đã cứu bạn mình sao?"?
Now they developed collective plans for saving lives and herds.
Bây giờ họ xây dựng kế hoạch tập thể để giữ cuộc sống và đàn gia súc.
they have little talent for saving.
họ có ít tài năng về tiết kiệm.
Leno was perfect for saving us.
Leno rất hoàn hảo trong việc cứu thua.
For what? For saving my life.
cái gì? Vì cứu mạng tôi.
Thank you so much again, for saving me.
Cảm ơn cô rất nhiều, vì đã cứu mạng tôi.
For saving my life. Well, thank you so much Okay.
Cám ơn ông nhiều, vì đã cứu mạng tôi.
Water is sprayed before into the heating device for saving steaming.
Nước được phun trước khi vào thiết bị sưởi ấm cho tiết kiệm hấp.
For saving my life. thank you so much Well.
Cám ơn ông nhiều, vì đã cứu mạng tôi.
I imagine I should probably thank you for saving my life.
Chắc tôi nên cảm ơn anh vì cứu mạng tôi.
I will be lauded for saving them.
Tôi sẽ được tán dương vì cứu họ.
For saving me. Thank you.
Cảm ơn các cô. Vì đã cứu tôi.
Is that all the gratitude I get for saving your hide?
Đó là tất cả lòng biết ơn anh nhận được vì cứu mạng em sao?
Results: 762, Time: 0.0617

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese