FORCED HIM in Vietnamese translation

[fɔːst him]
[fɔːst him]
buộc ông phải
forced him
compelled him
prompted him
buộc anh phải
force him
compelled him
ép ông
forced him
pressed him
pressured him
ép anh
force you
make you
pressing you
pushing you
pressing britain
buộc hắn
forcing him
bắt ông ta
arrest him
catch him
get him
forced him
make him
took him
captured him
buộc ngài phải
forced him
would oblige him
bắt anh ấy
take him
catches him
to get him
bắt hắn phải
forced him
ép nó
force it
squeeze it
pressed it
push it
make him
squash it

Examples of using Forced him in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It forced him to do something different.
ép hắn làm việc khác.
Because we forced him.
Vì ta đã buộc hắn làm vậy.
No one forced him to protest in Moscow.
Chẳng ai bắt anh ta biểu tình ở Mát- xcơ- va cả.
You say I forced him to lie.
Cậu nói tôi ép ông ấy nói dối.
Nobody forced him to do it.
Không ai ép ông ấy xăm.
Came out of nowhere and forced him onto a bus.
Đột nhiên xuất hiện và bắt ông ấy lên xe buýt.
I practically forced him to, and I wasn't gonna say anything.
Là do em ép anh ấy, và em cũng chẳng muốn nói đâu.
You forced him, you pushed him..
Con đã ép buộc hắnhắn không nói.
Somebody forced him to swallow about 20 oxycontin tabs.
Ai đó buộc ông ta phải nuốt khoảng 20 viên oxycontin.
I stole my gun and forced him to bring me here.
Tôi lấy trộm súng và bắt anh ta đưa tôi xuống.
Ill-health forced him to resign in 1963.
Xấu Globke buộc ông ta từ chức vào năm 1963.
Forced him?
Ép buộc hắn?
He tried to complain but they forced him to pay.
Anh bạn tôi cố gắng phân trần nhưng họ ép anh ấy trả tiền.
There was something else there that forced him to leave.
Có thứ gì khác ở đó đã buộc hắn bỏ đi.
My sister asked me to do this, so I forced him to do it.
Chị tôi bảo tôi làm việc này, nên tôi buộc anh ta làm thế.
No, I forced him.
Không, tôi ép anh ấy.
Not what the Vatican forced him to write.
Không phải những gì tòa thánh Vatican bắt ông ấy viết.
This is the truth, not what the Vatican forced him to write.
Đây là sự thật, không phải những gì tòa thánh Vatican bắt ông ấy viết.
No. You forced him to.
Không, anh ép ông ấy.
They attacked the right wing of Edward's army and forced him to retreat across the road, where this flank crumbled.
Họ tấn công cánh phải của quân đội Edward và buộc anh phải rút lui qua đường, nơi sườn này bị vỡ vụn.
Results: 402, Time: 0.0701

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese