FORCED BACK in Vietnamese translation

[fɔːst bæk]
[fɔːst bæk]
buộc phải quay trở lại
forced to return
forced to turn back
forced to go back
buộc quay trở lại
forced back
buộc phải quay lại
forced to return
forced to turn back
was forced to turn back
bắt quay lại
lực
force
power
strength
pressure
capacity
powerful
competence
hard
ability
corps
ép phải quay lại

Examples of using Forced back in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thai foreign ministry officials say no one has been forced back to Laos.
Các giới chức bộ ngoại giao Thái cho biết không có ai bị buộc phải trở về Lào.
a condition where stomach acid is forced back into the food pipe.
acid dạ dày bị ép trở lại đường ống thực phẩm.
she had been forced back.
cô ta đã bị ép phải lùi lại.
They do not want to be forced back into the real world.[25].
không muốn bị buộc phải trở lại thế giới thực.[ 2].
Enter the realm of a retired assassin, forced back into action by treason.
Bước vào vương quốc của một sát thủ đã về hưu, buộc phải trở lại hành động bằng cách phản quốc.
Naked Japanese hermit forced back into civilization after 29 years on deserted island.
Ẩn sĩ sống khỏa thân trên hòn đảo sa mạc bị buộc phải trở về Nhật Bản sau 29 năm.
he finds himself sedated and forced back into Thailand in prison.
ông thấy mình sedated và buộc trở lại Thái Lan, lần này trong tù.
He said he faced execution if he was forced back to China.
Ông Hao cũng nói rằng ông đối mặt với sự xử án nếu ông bị bắt phải quay lại Trung Quốc.
The result is a cyclic process as the layer repeatedly moves inward and then is forced back out again.[2].
Kết quả là một quá trình tuần hoàn khi lớp liên tục di chuyển vào trong và sau đó bị buộc quay trở lại.[ 2].
having failed to break above that threshold, was forced back down.
đã không vượt qua được ngưỡng đó, nên buộc phải quay trở lại.
South-east of Verdun, the Third Army was forced back to the west of Verdun by German attacks on the Meuse Heights, but maintained contact with Verdun and the Fourth Army to the west.
Xa hơn về phía đông, Quân đội thứ ba đã bị buộc quay trở lại phía tây Verdun khi các cuộc tấn công của Đức được thực hiện trên cao nguyên Meuse về phía đông nam nhưng đã cố gắng duy trì liên lạc với Verdun và Quân đội thứ tư ở phía tây.
on until help arrived, and his army was being forced back to the bank of the Thymbris river.
đội quân của ông đã bị buộc phải quay trở lại bờ của con sông Thymbris.
One man who had an accident at work was forced back to the factory and denied hospital treatment, leaving him with long-term damage to his arm.
Một người đàn ông bị tai nạn tại nơi làm việc đã bị buộc phải quay lại nhà máy mà không được điều trị tại bệnh viện, khiến anh ta bị tổn thương lâu dài ở cánh tay”.
after the compressed air is released, the piston is forced back down to its original position at the end of the cylinder by the spring.
pít- tông bị buộc quay trở lại vị trí ban đầu ở cuối xi- lanh vào mùa xuân.
23 more were forced back to Stalag and various other camps,
23 người bị bắt quay lại nhà tù Stalag
7th armies counter-attacked on 20 August, the Second Army was forced back from Morhange and the First Army was repulsed at Sarrebourg.
Quân đội thứ hai bị buộc quay trở lại từ Morhange và Quân đội thứ nhất bị đẩy lùi tại Sarrebourg.
into Thai territory but were later forced back into Cambodia by Thai forces..
nhưng sau đó đã buộc phải quay lại vào Cam- pu- chia bởi quân đội Thái Lan.
According to AFP, citing sources and local media, Pakistan's fighter jets were forced back over the de facto border of the disputed territory after the violation of the airspace.
Theo AFP, trích dẫn các nguồn tin và phương tiện truyền thông địa phương, các máy bay chiến đấu của Pakistan đã bị buộc quay trở lại biên giới của lãnh thổ tranh chấp sau khi vi phạm không phận.
It's not long before he's forced back to a life of crime by Mr Gang and Billy(Chaplin), his irritating underling, but Mitchell takes a stand against the duo.
Nhưng cuộc sống yên bình không lâu cho đến khi anh ta bị ép buộc quay lại với cuộc đời tội phạm bởi Mr Gang và tên thuộc hạ khó chịu của hắn, Billy( Chaplin), và Mitchell chọn cách chống lại bộ đôi xấu xa này.
In The Lying Game, four estranged childhood friends are forced back together to face their collective past when their individual futures are threatened by the lies they told all those years ago.
In The Lying Game( tạm dịch: Trò Chơi Dối Trá), bốn người bạn ấu thơ bị buộc phải cùng nhau đối mặt với quá khứ lúc đe doạ tương lai mỗi người bới những lời nói dối họ từng bịa ra từng ấy năm.
Results: 70, Time: 0.0389

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese