CAME BACK in Vietnamese translation

[keim bæk]
[keim bæk]
trở lại
back
return
come back
again
go back
be back
revert
comeback
resume
quay lại
back
come back
go back
return
turn
back again
trở về
back
return
come back
get back
back home
to go back to
come home
quay về
go back
return
come back
get back
back to
turn back
back home
to get back to
quay trở
returned
back
go back
come back
turn
revert
get back
lại đến
come
back to
brings
went to
returned to
again until
came back
trở ra
back
return
came out
go
get out
turns out
trả lại
return
back
give back
repay
pay
bounce
refund
rendered

Examples of using Came back in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And when she came back, she had the package.
Khi trở ra cô ấy đã cầm theo cái gói.
This letter came back because it was insufficiently addressed.
Bức thư này đã được trả lại vì gửi sai địa chỉ.
After about a month the boy came back and asked again.
Một tháng sau, chàng trai quay trở lại và hỏi.
The message came back.
Tin nhắn lại đến.
The“Five Came Back” Documentary.
Trailer phim tài liệu“ Five Came Back”.
Came back with a box.
trở ra với một cái hộp.
Came back? Just marked"Return to sender.
Trả lại? Chỉ đóng dấu" Trả lại người gởi.
The next day the lady came back again and asked for food.
Mấy hôm sau, người phụ nữ này quay trở lại với đồ ăn hỏi.
And in 1910 Haley's Comet came back.
Năm tới, 1910 sao chổi Halley lại đến.
She came back with a box.
trở ra với một cái hộp.
How are the advertising dollars being came back?
Đô la quảng cáo của bạn đang được trả lại như thế nào?
But the next morning, she came back.
Nhưng sáng hôm sau, cô ta lại đến.
After one month the king came back once again.
Đúng một tháng sau, vua quay trở lại thăm.
Especially when the letters he sent came back to him unopened.
Mấy lá thư mà ông ta đã gửi trả lại mà không thèm mở ra coi.
The nurse came back out.
Cô y tá trở ra ngoài.
Then the second brother came back.
Sau đó người thứ hai lại đến.
Last chance. I came back in.
Cơ hội cuối. Tôi quay trở vào.
We waited about an hour and then the ER doc came back.
Chúng tôi đợi suốt một tiếng đồng hồ, cuối cùng bác sĩ cũng trở ra.
Nice warm car when I came back.
MJột ngày thật ấm khi em lại đến.
That afternoon, he came back.
Chiều hôm đó, anh ta lại đến.
Results: 6075, Time: 0.0536

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese