FORCING US in Vietnamese translation

['fɔːsiŋ ʌz]
['fɔːsiŋ ʌz]
buộc chúng ta phải
force us
compel us
obliges us
confronts us
requires us
prompt us
ép chúng tôi
forced us
bắt chúng tôi
catch us
arrest us
force us
take us
made us
get us

Examples of using Forcing us in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
HD back-to-back is that the crop factor changes, occasionally forcing us to reframe our shots.
đôi khi buộc chúng ta phải điều chỉnh lại bức ảnh của chúng ta..
org petition in late 2013 that began with:“Google is forcing us to make google+ accounts.”.
org vào cuối năm 2013, bắt đầu với:" Google đang buộc chúng ta phải làm cho google+ tài khoản.".
Escalating rates of environmental and climate change are forcing us to re-evaluate our management of agricultural and natural habitats.
Giá leo thang của sự thay đổi môi trường và khí hậu đang buộc chúng tôi phải đánh giá lại quản lý của chúng ta về môi trường sống nông nghiệp và tự nhiên.
The subject itself presents a paradox, forcing us to acknowledge differences while trying to achieve the goal of being treated the same.
Bản thân chủ đề đưa ra một nghịch lí: Buộc chúng ta thừa nhận sự khác biệt trong khi cố gắng đạt được mục tiêu là được đối xử như nhau”.
It reduces the size of our thinking by forcing us to concentrate on petty, unimportant things.
Nó làm giảm tầm suy nghĩ của chúng ta bằng cách buộc chúng ta tập trung vào những điều thứ yếu, tầm thường.
The subject itself presents a paradox, forcing us to acknowledge differences while trying toachieve the goal of being treated the same.
Bản thân chủ đề đưa ra 1 nghịch lí: Buộc chúng ta thừa nhận sự khác biệt trong khi gắng sức đạt được mục tiêu là được đối xử như nhau”.
This year they are forcing us to take newborn chickens instead of our wages.
Năm nay họ lại buộc chúng tôi phải nhận gà con thay vì nhận tiền mặt.
They set our vehicle on fire, forcing us to take shelter inside the police station.”.
Họ đốt xe của chúng tôi, buộc chúng tôi phải trú ẩn bên trong trụ sở cảnh sát.”.
They set our vehicle on fire, forcing us to take shelter inside the police station.”.
Họ đốt xe của chúng tôi, buộc chúng tôi phải ẩn núp trong đồn cảnh sát”.
Now something called the Rule Against Perpetuities… is forcing us to dissolve the trust.
Buộc chúng tôi phải giải tán quỹ uỷ thác… Bây giờ cái gì gọi là việc Luật chống sở hữu vĩnh viễn….
The IDF forcing us to move from Haifa to Burin,
IDF buộc bọn tôi chuyển từ Haifa đến Burin
Now something called the Rule Against Perpetuities… is forcing us to dissolve the trust.
Giờ đây luật chống sở hữu vĩnh viễn… đang buộc chúng tôi phải bỏ đi tài sản ủy thác này.
Forcing others to change or forcing us to think otherwise we cannot, only you will be able to change.
Buộc người khác thay đổi hoặc buộc chúng tôi phải nghĩ khác là không thể, chỉ có bạn mới có thể thay đổi.
It is not about forcing us to eat cauliflower, as my grandmother did(with the
Đó không phải là việc ép chúng tôi ăn súp lơ,
When this function is called, the$ shortcut is no longer available, forcing us to write jQuery each time we would normally write$.
Khi hàm này được gọi, cách viết tắt$ không còn được chấp nhận, bắt buộc chúng ta phải viết jQuery mỗi khi chúng ta muốn viết$.
Is there life for us when a career collapses, forcing us to sell a home?
Có cuộc sống nào khác sẽ xảy ra trong lúc sự nghiệp chúng ta bị sụp đổ, làm chúng ta phải bán nhà?
can abandon the practice, for something inside us keeps forcing us to stay with it.
vì một cái gì đó trong chúng ta buộc chúng ta tiếp tục luyện tập.
But it is precisely this weaker position that has awakened China, forcing us to change our approach.”.
Tuy nhiên, chính vị trí kẻ yếu này đã thức tỉnh Trung Quốc, buộc chúng tôi phải thay đổi cách tiếp cận”.
Instead, we kept trying to move it around too quickly and allowed Milan some counters, forcing us to sprint back.".
Ngược lại, chúng tôi cố chuyển bóng cho nhau quá nhanh và cho phép Milan một số cơ hội phản công, buộc chúng tôi phải chạy đua trở lại khung thành nhà”.
Then you rejected the divine doctrines, tearing us apart and forcing us into hiding.
Rồi bà gạt bỏ giáo lý thiêng liêng đó, khiến chúng tôi tan rã, buộc chúng tôi phải đi trốn.
Results: 96, Time: 0.0387

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese