FORGETFULNESS in Vietnamese translation

[fə'getfəlnəs]
[fə'getfəlnəs]
sự lãng quên
oblivion
forgetfulness
forgetting of
oblivious
hay quên
or forget
forgetful
forgetfulness
oblivious
forgetfulness
sự đãng trí
forgetfulness

Examples of using Forgetfulness in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Memory loss, also referred to as amnesia, is an abnormal degree of forgetfulness and/or inability to recall past events.
Mất trí nhớ, cũng được gọi là mất trí nhớ, là một mức độ bất thường của forgetfulness và/ hoặc không có khả năng nhớ lại sự kiện quá khứ.
Simon felt his shoulders tighten and wondered if anything- time, or forgetfulness- would ever fade his resentment of Jace.
Simon cảm nhận được đôi vai đang gồng lên rồi tự hỏi liệu có điều gì- như thời gian hay sự đãng trí- có thể làm cậu bớt ghét Jace không.
behaviour, confusion, forgetfulness and difficulty concentrating.
sự nhẫm lẫn, hay quên và khó tập trung.
often starts off as simple forgetfulness.
là đơn giản forgetfulness.
penthos= grief) and, in Greek mythology, is a drug that quells all sorrows with forgetfulness.
là một loại thuốc mê chế ngự mọi đau buồn bằng sự lãng quên.
Iron: Iron deficiency causes symptoms such as dizziness, forgetfulness as well as impaired brain function.
Sắt: Thiếu hụt sắt gây ra các triệu chứng như đờ đẫn, hay quên cũng như suy giảm chức năng não( 40).
Healthcare Review: Memory loss, also referred to as amnesia, is an abnormal degree of forgetfulness and/or inability to recall past events.
Chăm sóc sức khỏe Review: mất trí nhớ, cũng được gọi là mất trí nhớ, là một mức độ bất thường của forgetfulness và/ hoặc không có khả năng nhớ lại sự kiện quá khứ.
our own flaws and hidden our tendencies with a blanket of forgetfulness.
che giấu xu hướng của chúng tôi bằng một tấm chăn của sự lãng quên.
According to a study, drinking two cups of coffee will reduce forgetfulness for over 24 hours.
Theo một nghiên cứu, uống hai tách cà phê sẽ làm giảm việc hay quên trong hơn 24 giờ.
Memory loss has been defined as"an abnormal degree of forgetfulness and/or inability to recall past events.".
Mất trí nhớ, cũng được gọi là mất trí nhớ, là một mức độ bất thường của forgetfulness và/ hoặc không có khả năng nhớ lại sự kiện quá khứ.
The main symptom of this condition is memory loss that's more severe than normal forgetfulness and that can't be explained by a medical condition.
Các triệu chứng chính của tình trạng này là mất trí nhớ nặng hơn so với bình thường, hay quên và không thể giải thích bởi một điều kiện y tế.
Shenpi fatigue, forgetfulness, aversion to cold.
Shenpi mệt mỏi, hay quên, ác cảm với lạnh.
Amnesia(forgetfulness) is more common if you do not get a full 7 to 8 hours of sleep after taking Ambien.
Amnesia( quên) là phổ biến nếu không có được 7 đến 8 giờ ngủ sau khi uống Ambien.
Constant forgetfulness and low focus can be caused by different factors, including hormonal imbalance.
Thường xuyên quên và giảm tập trung có thể do nhiều nhân tố khác nhau, bao gồm sự mất cân bằng hormone.
I took it to be forgetfulness, but the hours passed, and she didn't return.
Tôi cho đó là do đãng trí, nhưng thời gian trôi đi mà không thấy cô bé về.
Other symptoms of hypopnea may include depression, forgetfulness, mood or behaviour changes, trouble concentrating, loss of energy, nervousness,
Các triệu chứng khác của thở yếu có thể bao gồm trầm cảm, hay quên, thay đổi tâm trạng
Patient reasons for nonadherence include simple forgetfulness, being away from home, being busy, and changes in daily routine.
Lý do không tuân thủ bao gồm đơn giản quên, là xa nhà, bận rộn và những thay đổi trong thói quen hàng ngày.
How did you balance the roles of memory and forgetfulness in a novel with an aging protagonist?
Làm thế nào chị cân bằng vai trò của ký ức và quên lãng trong một cuốn tiểu thuyết lấy một bà cụ lễnh lãng làm nhân vật chính?
So what is memory for, and why is forgetfulness such a prevalent experience?
Vậy ký ức để làm gì, và tại sao sự lãng quên lại là một trải nghiệm phổ biến như vậy?
The main enemy of memory is forgetfulness, but it is not the most dangerous.
Kẻ thù chính của ký ức là lãng quên, nhưng đây không phải mối nguy hại nhất đâu.
Results: 174, Time: 0.0386

Top dictionary queries

English - Vietnamese