FRANCHISING in Vietnamese translation

nhượng quyền
franchise
concession
ceded
licensing
franchisor
franchising
franchise
a franchisee

Examples of using Franchising in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Land Transportation Franchising and Regulatory Board(LTFRB) did not give a reason for its decision,
Hội đồng Quản lý và Nhượng quyền Thương mại Vận tải Đường bộ( LTFRB)
the world's largest hotel franchising company with approximately 9,200 properties worldwide, is bringing a fresh approach
tập đoàn nhượng quyền khách sạn lớn nhất thế giới với khoảng 9.200 bất động sản,
Filings in Luxembourg show that McD Europe Franchising Sarl, received over $1 billion in fees from franchisees and McDonald's subsidiaries across Europe in 2013.
Tài liệu lưu trữ ở Luxembourg cho thấy, McDonald' s Châu Âu Franchising Sarl, nhận được hơn 1 tỷ USD trong chi phí từ nhượng quyền và các công ty con của McDonald' s trên khắp Châu Âu vào năm 2013.
Let us see… Mr. Flanagan is determined to revolutionize the bar business by franchising his version of the local New York tavern to every suburban shopping mall in America.
Để xem nào… cho mọi trung tâm mua sắm ngoại ô ở Mỹ. bằng cách nhượng quyền phiên bản quán rượu địa phương ở New York của mình Anh Flanagan quyết tâm cách mạng hóa ngành kinh doanh quán bar.
Larson&Holz holds a series of its presentations of its franchising programmes on numerous i nternational conferences and expositions,
Larson& Holz tổ chức một loạt các chương trình nhượng quyền thương mại của mình trên nhiều hội nghị
Together, they're also urging lending institutions to help bring franchising into economically distressed areas by increasing loan volume to qualified members of these underrepresented groups.
Cùng nhau, họ cũng kêu gọi các tổ chức cho vay giúp đưa franchising vào các khu vực kinh tế khó khăn bằng cách tăng lượng vốn vay cho các thành viên đủ tiêu chuẩn của các nhóm dưới mức này.
are you sure that franchising is something you really want to commit yourself to and that you aren't just looking for yet another change?
bạn có chắc rằng nhượng quyền thương hiệu là một công việc bạn muốn cam kết bản thân và bạn sẽ không tìm kiếm thêm sự thay đổi nào khác?
shops to find the optimal solution to help them expand the brand's scale and move towards franchising.
giúp họ mở rộng quy mô thương hiệu, tiến tới nhượng quyền.
Com, franchising is a"hybrid" form of business model in that it combines aspects of a sole proprietorship with those of a corporation.
Com, nhượng quyền thương hiệu là một hình thức mô hình kinh doanh“ lai” ở chỗ nó kết hợp các khía cạnh của một quyền sở hữu duy nhất với các công ty của một công ty.
Rob Krohn, vice president of marketing for Epcon Franchising, supplied Small Business Trends with 10 solid contractor marketing tips you can use to drum up business.
Rob Krohn, phó chủ tịch tiếp thị cho Epcon Franchising, đã đưa ra 10 mẹo tiếp thị mà các công ty chuyên về thầu xây dựng có thể sử dụng để đánh bại các doanh nghiệp cùng ngành khác.
and/or a franchising opportunity for others.
cơ hội nhượng quyền cho người khác.
Franchising is a complicated and somewhat unique branch of the law
Nhượng quyền thương hiệu là một lĩnh vực phức tạp
Franchising. com provides a directory of hundreds of franchise opportunities; thousands of articles; news stories; how-to guies;
Franchising. com cung cấp một danh sách hàng trăm cơ hội nhượng quyền thương mại;
especially in the field of milk tea and franchising or coffee from this year's show.
đặc biệt về mảng trà sữa và nhượng quyền hay là coffee từ show năm nay.
it will be noted that pizza and franchising were united with an enthusiasm equal to that displayed by the father of the bride--at a shotgun wedding.
lịch sử thương mại, cần lưu ý rằng pizza và nhượng quyền thương hiệu được kết hợp với sự nhiệt tình tương đương với món quà của cha cô dâu- trong một đám cưới súng ngắn.
At the seminar on Building an International Franchise Model held on August 8, Mr. Yun Ju Yong- Managing Director of GS25 Vietnam revealed that there is no CVS brand in Vietnam currently franchising but following the trend.
Tại hội thảo Xây dựng Mô hình nhượng quyền quốc tế được tổ chức ngày 8/ 8, ông Yun Ju Yong- Giám đốc điều hành GS25 Việt Nam tiết lộ rằng hiện nay chưa có thương hiệu CVS nào ở Việt Nam nhượng quyền nhưng theo xu thế.
Markets”,“Cross The Rice Field, Reach The World”,“Go Global: An MSME's guide to global franchising”, and“I, The Future and The World”, and“In Search of Myself”.
An MSME' s Guide to Global Franchising;“ Quảy gánh băng đồng ra thế giới” và“ Tôi, Tương lai và Thế giới”.
Since the franchising process began with the development of legal documents, new franchisors may view their franchise system as a legal device governed primarily by the rule of law.
Kể từ khi tiến trình nhượng quyền thương hiệu bắt đầu với việc xây dựng các tài liệu pháp lý, các nhà nhượng quyền mới có thể xem hệ thống nhượng quyền thương hiệu của mình như là một tài sản hợp pháp được đòi hỏi bởi những quy định của luật pháp.
want to make your own decisions on how to run and develop business, then franchising is possibly not for you.
phát triển hoạt động kinh doanh thì nhượng quyền thương hiệu có thể không phù hợp với bạn.
If you are not in good health or suffer from an illness that could affect how you perform as a business owner, then franchising may not be for you.
Nếu bạn không có sức khỏe tốt hoặc bị một căn bệnh ảnh hưởng đến hiệu suất làm việc khi bạn là chủ một doanh nghiệp thì nhượng quyền thương hiệu có thể sẽ quá sức đối với bạn.
Results: 277, Time: 0.067

Top dictionary queries

English - Vietnamese