FUNDAMENTAL DATA in Vietnamese translation

[ˌfʌndə'mentl 'deitə]
[ˌfʌndə'mentl 'deitə]
dữ liệu cơ bản
basic data
fundamental data
underlying data
baseline data
primary data
elementary data

Examples of using Fundamental data in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Original fundamental data is available straight from MetaTrader 5.
Dữ liệu cơ bản ban đầu có sẵn trực tiếp từ MetaTrader 5.
Here is fundamental data on 2020 ford transit connect.
Trên đây là những thông tin cơ bản về mẫu xe Ford Transit 2020.
No fundamental data is available for asset classes other than stocks.
Không có dữ liệu cơ bản có sẵn cho các loại tài sản khác ngoài cổ phiếu.
understand fundamental data types and learn about arrays.
hiểu các kiểu dữ liệu cơ bản và tìm hiểu về các mảng.
It's critical to know some fundamental data about the proprietor.
Nó rất quan trọng để biết một số thông tin cơ bản về chủ nhà.
C has four fundamental data types: char,
C có 4 kiểu dữ liệu chuẩn: char,
In the latter case, fundamental data significantly prevails over the technical one.
Trong trường hợp thứ hai, dữ liệu cơ bản chiếm ưu thế hơn so với kỹ thuật.
Notice that we do not include any fundamental data type in the declaration.
Chú ý rằng chúng ta không sử dụng bất kì một kiểu dữ liệu cơ bản nào trong phần khai báo.
As you know, the currency markets are driven by key fundamental data releases.
Như bạn biết, thị trường tiền tệ được điều khiển bởi các bản phát hành dữ liệu cơ bản quan trọng.
A fundamental data type representing any object that can be recognized by Visual Basic.
Kiểu dữ liệu cơ bản thể hiện bất kỳ đối tượng nào có thể không nhận ra Visual Basic.
Analysis of economic releases and reports of fundamental data usually go something like this.
Phân tích kinh tế và những báo cáo dữ liệu cơ bản thường đi theo hướng sau.
Analysis of economic releases and reports of fundamental data usually go something like this.
Phân tích các thông tin kinh tế và báo cáo dữ liệu cơ bản thường dẫn đến các vấn đề sau.
But universities may not be doing enough to equip their students with fundamental data skills.
Nhưng các trường đại học có thể không làm đủ để trang bị cho sinh viên của họ những kỹ năng dữ liệu cơ bản.
Pulling quotes and observing fundamental data can also serve as another good source of exposure.
Việc trích dẫn và quan sát dữ liệu cơ bản cũng có thể được sử dụng như một nguồn tham khảo khác.
This is an educated guess based on volume profile and fundamental data framing the rate of movement.
Đây là một dự đoán được đưa ra dựa trên hồ sơ khối lượng và dữ liệu cơ bản đóng khung tỷ lệ chuyển động.
Fundamental data about stocks provides detailed insights into how the company is doing beyond simple stock price information.
Dữ liệu cơ bản về cổ phiếu cung cấp thông tin chi tiết về cách công ty làm ra ngoài thông tin giá cổ phiếu đơn giản.
C contains more fundamental data types than Java,
C chứa nhiều kiểu dữ liệu cơ bản hơn Java
The gold reacts to Australian fundamental data or monetary policy changes made by the Reserve bank of Australia.
Vàng còn phản ứng với dữ liệu cơ bản của Úc hoặc các thay đổi trong chính sách tiền tệ do Ngân Hàng Dự Trữ Úc đưa ra.
Marty Schwartz uses price reaction to news releases and fundamental data to understand the strength and market sentiment.
Marty Schwartz sử dụng phản ứng giá đối với tin tức và dữ liệu cơ bản để hiểu được sức mạnh và tâm lý thị trường.
They do not track fundamental data of trading instruments like companies' revenue,
Chúng không theo dõi dữ liệu cơ bản của các công cụ giao dịch
Results: 586, Time: 0.027

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese