GABLES in Vietnamese translation

['geiblz]
['geiblz]
chái nhà
gables
đầu hồi
gable
early

Examples of using Gables in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It is better to start work on the roof with gables made of 40x40 timber.
Tốt hơn là bắt đầu làm việc trên mái nhà với các đầu hồi làm bằng gỗ 40x40.
In 2018, the Charlottetown Festival will feature the 54th season of Anne of Green Gables- The Musical,
Vào năm 2018, Liên hoan Charlottetown sẽ có mùa thứ 54 của Anne of Green Gables- Nhạc kịch,
It will reach Green Gables the day after tomorrow
Nó sẽ đến Chái Nhà Xanh vào ngày mốt
the first JCI Secretariat, later housing the US Junior Chamber Headquarters after JCI moved into it's new World Headquarters in Coral Gables, Florida, U.S.A. in 1969,
sau đó là Trụ sở chính của Hoa Kỳ sau khi JCI chuyển đến Trụ sở Thế giới mới tại Coral Gables, Florida, Hoa Kỳ vào năm 1969,
The architectural features include a range of European influences such as German gables, Dutch roofs, Swiss timbering, Romance arches
Kiến trúc bao gồm một loạt các ảnh hưởng của Châu Âu như Đức đầu hồi, mái nhà Hà Lan,
My childhood wasn't very happy before I came to Green Gables," said Anne, gazing soberly out
Tuổi thơ của cháu cũng đâu mấy vui vẻ trước khi cháu đến Chái Nhà Xanh,” Anne nói,
where she attends school, names and occupations for her parents, and her favorite books(Anne of Green Gables and A Little Princess).
những cuốn sách yêu thích của cô( Anne of Green Gables và A Little Princess).
But she lay awake for a while every night of her stay at Green Gables, long after Miss Shirley had gone to sleep,
Nhưng trong thời gian ở Chái Nhà Xanh, đêm nào cô bé cũng thao thức một lúc lâu,
for instance in the pediments and gables of buildings.
ví dụ như trong các bệ và đầu hồi của các tòa nhà.
Carmen the Restaurant in Coral Gables, Florida.[ 1][ 2][ 3][ 4][ 5][ 6][ 7][ 8].
khi cuối cùng mở nhà hàng của riêng mình, nhà hàng Carmen ở Coral Gables, Florida.[ 1][ 2][ 3][ 4][ 5][ 6][ 7][ 8].
if I can get her to Green Gables I believe it will thaw her out.".
em lôi được cô ấy đến Chái Nhà Xanh, em tin rằng nó sẽ làm cô ấy tan chảy.”.
In and New York City, a majority of the buildings were Dutch style with brick exteriors and high gables at each end, while many Dutch churches were octagonal.
Ở Albany và thành phố New York, phần lớn các tòa nhà theo phong cách Hà Lan với bề ngoài bằng gạch và đầu hồi cao ở mỗi đầu, trong khi nhiều nhà thờ Hà Lan có hình bát giác.
style when you were younger, it never goes away,” said Eve Greenfield, who lives at the Renaissance Palace in Coral Gables, Fla., one of the more established upscale senior residences popping up around the country.
ông Eve Greenfield, sống tại Cung điện Phục hưng ở Coral Gables, Fla., Một trong những khu dân cư cao cấp được thành lập hơn xuất hiện trên khắp đất nước.
New York City, a majority of the buildings were Dutch style with brick exteriors and high gables at each end while many Dutch churches were shaped liked an octagon.
phần lớn các tòa nhà theo phong cách Hà Lan với bề ngoài bằng gạch và đầu hồi cao ở mỗi đầu, trong khi nhiều nhà thờ Hà Lan có hình bát giác.
The building was constructed in the mannerist-early baroque style with characteristic gables decorated with volutes and stone baroque vases.[3] Some of the elements are gothic- buttresses, tower.
Tòa nhà được xây dựng theo phong cách baroque thời kỳ đầu với những đầu hồi đặc trưng được trang trí bằng những chiếc bình và lọ đá baroque.[ 1] Một số yếu tố là trụ, tháp gothic.
Coral Way is a historic residential neighborhood built in 1922 between Downtown and Coral Gables, and is home to many old homes and tree-lined streets.
Coral Way là một khu dân cư lịch sử được xây dựng vào năm 1922 kết nối Downtown với Coral Gables, và là nơi có nhiều ngôi nhà cổ và những con đường rợp bóng cây.
Anne sent in her resignation the next day; and Mrs. Rachel, after a heart-to-heart talk with Marilla, gratefully accepted the offer of a home at Green Gables.
Hôm sau, Anne gửi đơn xin nghỉ việc, còn bà Rachel sau một cuộc nói chuyện chân thành với bà Marilla đã vui vẻ chấp nhận lời đề nghị đến sống ở Chái Nhà Xanh.
the GIS layers available via the hub can be referenced by or integrated with Coral Gables' smart policing systems.
thể được tham chiếu hoặc tích hợp với hệ thống kiểm soát thông minh của Coral Gables.
To achieve that, Coral Gables recently launched an open data site on ArcGIS Hub that it uses to provide convenient access to city data and services, advance important initiatives, and improve quality of life for residents and tourists.
Để làm được điều đó, thành phố Coral Gables gần đây đã cho ra mắt một trang Web dữ liệu sử dụng ArcGIS Hub để cung cấp các quyền truy cập thuận tiện vào các dịch vụ và dữ liệu của thành phố, nâng cao tầm quan trọng của các bộ và nâng cao chất lượng của cuộc sống cho người dân và du khách.
My very happiest moments have been when I had tears in my eyes- when Marilla told me I might stay at Green Gables- when Matthew gave me the first pretty dress I ever had- when I heard that you were going to recover from the fever.
Những giây phút hạnh phúc nhất của em là những giây phút em trào nước mắt… khi bác Marilla nói em có thể ở lại Chái Nhà Xanh… khi bác Matthew tặng em bộ váy đẹp đầu tiên em từng có… khi em biết tin anh sẽ hồi phục sau trận sốt.
Results: 250, Time: 0.0405

Top dictionary queries

English - Vietnamese