GETTING OLDER in Vietnamese translation

['getiŋ 'əʊldər]
['getiŋ 'əʊldər]
già đi
get old
age out
was old
to grow old
old now
tuổi già
old age
getting older
growing old
elderly
trở nên già đi
get older
già hơn
old
age more
nhận được cũ hơn
get older
trở nên già hơn
become older
getting older
nhận được cũ
get older
nhận được lớn hơn
get bigger
getting larger
getting older
tôi có tuổi

Examples of using Getting older in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
you getting older.
anh già rồi đấy".
But I know you're getting older.
Nhưng bố biết con đang lớn lên.
Author Pamela Blair and"Getting Older Better".
Tác giả Pamela Blair và" Trở nên già hơn".
I love that you said you don't mind getting older.
Em nói là em không thích mình bị già đâu.
The Warning Signs That You're"Getting Older".
Dấu hiệu cảnh báo bạn“ sắp già”.
I have seen so many people who have died and I am getting older, so it's feeling increasingly real to me," says Gaby.
Tôi đã chứng kiến rất nhiều người qua đời, và tôi đang già đi, vì vậy cảm giác này ngày càng thật", Gaby nói.
Apart from reducing the various signs of getting older like wrinkles and dark spots, it also provides
Ngoài việc giảm các dấu hiệu khác nhau của việc già đi như nếp nhăn
Don't just accept them as part of getting older- the right treatment can help you.
Đừng coi các triệu chứng nầy như là một phần của tuổi già- Sự điều trị đúng có thể giúp được quí vị.
However, just because you're getting older doesn't mean you have to resign yourself to buying a bigger wardrobe every year.
Tuy nhiên, chỉ vì bạn đang già đi không có nghĩa là bạn phải từ chức bản thân để mua một tủ quần áo lớn hơn mỗi năm.
Now the problem with all of this, getting older, is that people over 65 are the most likely people to commit suicide.
Hiện nay vấn đề cho tất cả điều này, trở nên già đi, là những người trên 65 có xu hướng tự tử nhiều nhất.
Your friends can help you realize that everyone has to deal with getting older.
Bạn bè có thể giúp bạn nhận ra rằng ai rồi cũng phải đối mặt với tuổi già.
Maybe because I'm getting older, or maybe because I smoke, I have to
Có lẽ bởi vì tôi đang già đi, hoặc có thể vì tôi hút thuốc,
University of Birmingham and King's College London say that getting older should not necessarily mean becoming more weak or sick.
King' s College London của Anh cho rằng tuổi già không có nghĩa là ốm yếu hay bệnh hoạn.
He said he was traveling with a Wild West show, getting older and fatter.
Ông nói ông đang đi cùng show" Miền Tây hoang dã". Già hơn và béo hơn..
The answer is simple: while we are getting older, our weight loss metabolism is slowing down.
Câu trả lời là đơn giản: trong khi chúng tôi đang nhận được cũ hơn, chúng tôi trao đổi chất giảm cân trọng lượng chậm.
This contributes to the hunch that we often associate with getting older, and it can cause tension in our back muscles.
Điều này góp phần vào linh cảm mà chúng ta thường kết hợp với việc già đi, và nó có thể gây căng thẳng ở các cơ lưng của chúng ta.
Some stroke risk factors are beyond your control, such as getting older or having a family history of strokes.
Một vài yếu tố nguy cơ nằm ngoài sự kiểm soát của chúng ta, chẳng hạn như tuổi già hoặc gia đình có tiền sử đột qụy.
Aside from these, your skin is also a fool proof sign that you are getting older.
Bên cạnh đó, làn da của bạn cũng là một dấu hiệu lừa bằng chứng cho thấy bạn đang nhận được cũ hơn.
The way you think about yourself and the process of getting older will affect the way you view your own life.[1].
Cách mà bạn suy nghĩ về bản thân mình và quá trình già đi sẽ tác động đến cách bạn nhìn cuộc sống của chính bạn.[ 1].
Job Description: The healthcare industry is currently booming, and you can expect it to continue to rise with the Baby Boomer generation getting older.
Ngành công nghiệp chăm sóc sức khỏe hiện đang bùng nổ và bạn có thể mong đợi nó tiếp tục với thế hệ Baby Boomer trở nên già hơn.
Results: 301, Time: 0.0603

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese