GIVEN WHAT in Vietnamese translation

[givn wɒt]
[givn wɒt]
đưa ra những gì
given what
lays out what
launched what
made what
come up with what
offer something
bring forth what
putting forth what
cho những gì
for what
to what
for something
for whatever
ban cho điều

Examples of using Given what in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Pose the question,“Given what we are trying to achieve,
Nên đặt câu hỏi“ Xét những điều chúng ta đang cố đạt được,
Acton's moral code- or perhaps naivete, given what he should have expected at a $22 billion sale price- traces back to the matriarchs of his family.
Tôn chỉ đạo đức của Acton- hay có lẽ là sự ngây thơ, xét đến những gì ông đáng nhẽ nên lường trước ở giá bán 22 tỉ đô la Mỹ- xuất phát từ những tiền bối trong gia đình.
as William Robert Scott said,"University of Oxford in his time gave little if any assistance is given what should have been the work of his life," and he left the university in 1746.
William Robert Scott nói,'' Oxford thời bấy giờ không giúp được gì cho sự nghiệp của ông'', nên ông rời trường năm 1746.
Roach suggested that exchange legitimization makes bitcoin“somewhat dangerous” for investors, given what he described as a“lack of intrinsic underlying economic value to the concept.”.
Roach đề nghị việc hợp thức hóa trao đổi sẽ làm cho các nhà đầu tư' hơi nguy hiểm', cho cái mà ông miêu tả là' thiếu giá trị kinh tế tiềm ẩn bên trong cho khái niệm'.
the offer that they made simply didn't rise to the level that was acceptable, given what they were asking for in exchange.”.
không đến mức độ có thể chấp nhận được, xét trên những gì mà họ đòi để đáp lại.”.
With all this, and given what I observed in the yoga world, I felt that
Với tất cả những điều này, và đưa ra những gì tôi quan sát trong thế giới yoga,
Given what we now know about student growth percentiles, my advice to
Cho những gì chúng ta biết bây giờ về phần trăm tăng trưởng của học sinh,
After months of expectation, US senator and presidential candidate Bernie Sanders has at last given what might be remembered as one of the landmark speeches of the 2016 election:
Sau nhiều tháng mong đợi, cuối cùng, thượng nghị sĩ Hoa Kỳ và ứng cử viên tổng thống Bernie Sanders cuối cùng đã đưa ra những gì có thể được nhớ đến như một trong những bài phát biểu mang
levels can be tough, especially given what many of these products promise, but CrazyBulk Testo-Max has
đặc biệt là cho những gì nhiều người trong số những sản phẩm hứa hẹn,
Given what we know about Kareem through our extensive research, we believe he deserves a second chance
Đưa ra những gì chúng tôi biết về Kareem thông qua nghiên cứu sâu rộng của chúng tôi,
levels can be tough, especially given what many of these products promise, but CrazyBulk Testo-Max has
đặc biệt là cho những gì nhiều người trong số những sản phẩm hứa hẹn,
as I look back, given what I knew at the time
khi tôi nhìn lại, cho những gì tôi biết vào thời điểm đó
building on the foundations laid at home, Highlands School students are given what is necessary to be strong leaders who value virtue
học sinh Trường Tây Nguyên được cho những gì cần thiết để trở thành những nhà lãnh đạo mạnh mẽ,
levels can be tough, especially given what many of these products promise, but CrazyBulk Testo-Max has
đặc biệt là cho những gì nhiều người trong số những sản phẩm hứa hẹn,
Being Catholic, I appreciate the seal& confidentiality of the confessional, yet given what I would read previously on this site,
Là người Công giáo, tôi đánh giá cao sự niêm phong và bảo mật của tòa giải tội, nhưng đã đưa ra những gì tôi đã đọc trước đây trên trang web này,
He argued that it was incumbent on lawmakers,“given what the president said publicly that was of such great concern to our country,
Ông lập luận rằng đó là điều đương nhiên đối với các nhà lập pháp, đã đưa ra những gì tổng thống nói công khai
Being Catholic, I appreciate the seal& confidentiality of the confessional, yet given what I'd read previously on this site,
Là người Công giáo, tôi đánh giá cao sự niêm phong và bảo mật của tòa giải tội, nhưng đã đưa ra những gì tôi đã đọc trước đây trên trang web này,
security safeguards in place, we have serious concerns that such safeguards are inadequate given what the United States and other allies know about Huawei.".
viễn thông mạnh mẽ, chúng tôi vẫn lo ngại những biện pháp này là chưa đủ xét theo những gì mà Mỹ và đồng minh biết về Huawei”.
Given what we know about Kareem through our extensive research, we believe he deserves a second chance
Đưa ra những gì chúng tôi biết về Kareem thông qua nghiên cứu sâu rộng của chúng tôi,
Given what we know about Kareem through our extensive research,” Dorsey said,“we believe he deserves a second chance
Đưa ra những gì chúng tôi biết về Kareem thông qua nghiên cứu sâu rộng của chúng tôi, chúng tôi tin rằng anh ấy xứng
Results: 65, Time: 0.0482

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese