GLOBE in Vietnamese translation

[gləʊb]
[gləʊb]
toàn cầu
global
globe
worldwide
universal
thế giới
world
global
globe
quả cầu
globe
ball
sphere
orb
balloon
địa cầu
globe
the geosphere

Examples of using Globe in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The highest planetary spirit working through any particular globe is, in reality, the personal God of the planet.
Thực thể hành tinh cao nhất hoạt động thông qua bất kỳ bầu đặc biệt nào, trong thực tế là vị Thượng Đế nhân xưng của hành tinh đó.
Join millions of players from about the globe in an ultimate multiplayer PvP combat for air force domination.
Tham gia cùng hàng triệu người chơi từ khắp nơi trên thế giới trong một trận chiến PvP nhiều người chơi cuối cùng để thống trị lực lượng không quân.
Let us try to make our globe a happy and peaceful place to live.
Hãy làm cho thế giới của chúng ta trở thành một nơi đáng sống và sống hạnh phúc.
Although Norway remained neutral in Globe War I, it endured weighty losses to its shipping.
Mặc dù Na Uy vẫn trung lập trong thế chiến thứ nhất, nó phải chịu thiệt hại nặng để vận chuyển.
The 76th annual Golden Globe nomination was announced Thursday morning, giving a major indication that the monsoon season this year could blow.
Đề cử cho giải Quả cầu vàng hàng năm lần thứ 76 đã được công bố sáng thứ Năm, đưa ra dấu hiệu chính cho thấy gió mùa giải thưởng năm nay có thể thổi.
The user can use the mouse to rotate the globe on the screen and click on the specific location to see the wind speed.
Người dùng có thể dùng chuột xoay quả địa cầu trên màn hình và bấm chuột vào vị trí cụ thể để xem tốc độ gió.
It has bases spanning the globe, an annual budget of more than $600 billion and about 1.3 million active duty troops.
Nó có các căn cứ trải khắp toàn cầu, ngân sách thường niên hơn 600 tỷ USD và khoảng 1,3 triệu binh sĩ thường trực.
The oceans were painted on the globe in metallic black paint,
Các đại dương được sơn trên toàn quả cầu bằng sơn đen kim loại,
Following the defeat from the Axis powers in the finish of Globe War II,
Sau thất bại của phe Trục vào cuối Thế chiến II,
The age of our globe is presently thought to be some 4.5 billion years,
Tuổi của trái đất hiện nay được cho là khoảng 4,5 tỷ năm,
For the past 10 years, I have traveled the globe and worked extensively with hundreds of couples who have been shattered by infidelity.
Suốt 10 năm qua, tôi đã đi khắp nơi và làm việc chi tiết với hàng trăm cặp đôi tan vỡ do sự bội tình.
With lottery tickets offerings that span the globe from Brazil to New Zealand, South Africa,
Với sự cung cấp vé xổ số mà trải khắp toàn cầu từ Brazil đến New Zealand,
Globe of Warcraft has numerous strengths as a game, and one particular of its most famous qualities
World of Warcraft có nhiều thế mạnh như một trò chơi,
Four companies tour the globe each year, bringing stories
Bốn nhóm lưu diễn trên toàn thế giới mỗi năm, mang những câu chuyện
We have a moral obligation to invent technology so that every person on the globe has the potential to realize their true difference.
Chúng ta có một nghĩa vụ ché tạo công nghệ vì mọi người trên quả đất có một tiềm năng để nhận thức sự khác biệt thực sự của họ.
Underneath the left soft key the user will find the AT&T globe, which launches the web, and on the right side a shortcut for Cellular Video.
Bên dưới các phím mềm trái, người dùng sẽ tìm thấy các cầu AT& T, mà ra mắt trang web, và ở phía bên phải một phím tắt cho Cellular Video.
A Boston Globe columnist borrowed a phrase from the novelist Carson McCullers to describe these Trump voters as the“leftover people.”.
Một nhà báo của Boston Globe đã mượn một cụm từ của tiểu thuyết gia Carson McCullers để mô tả những cử tri của ông Trump là“ những con người bị bỏ lại”.
Each globe has thus seven periods of activity during a manvantara, each in turn becoming the field of the evolving life.
Như thế, mỗi bầu hành tinh có bảy giai đoạn hoạt động trong suốt một thời kỳ khai nguyên( manvantara), mỗi bầu hành tinh khi đến lượt sẽ trở lại sân trường tiến hóa của sự sống.
A Boston Globe story last month,“Group IQ,” picked up on the Science report and added a few interesting details.
Tháng trước một câu chuyện trên Boston Globe- IQ của nhóm, xuất hiện trong một bản báo cáo của Scienece và thêm vào một vài chi tiết thú vị.
Join Anita, Maggie, Michelle, and Nenene as they travel the globe in order to save the world from the evil mastermind, Mr. Carpenter!
Tham gia Anita, Maggie, Michelle, và Nenene khi họ đi du lịch khắp thế giới để cứu thế giới khỏi những kẻ chủ mưu ác, ông Carpenter!
Results: 9414, Time: 0.0514

Top dictionary queries

English - Vietnamese