GOD BLESSED in Vietnamese translation

[gɒd 'blesid]
[gɒd 'blesid]
chúa đã ban
god gave
god has blessed
the lord has granted
lord gave
god-given
god has granted
chúa ban phước
god bless
the lord bless
god's blessings
thiên chúa chúc phúc
god bless
god's blessings
thiên chúa đã chúc lành
ngài ban phước
he blessed
god blessed
his blessing
thiên chúa ban phúc lành
god blessed
thiên chúa chúc phước
thượng đế ban phước
god bless
đã được chúa chúc phúc qua
đức chúa trời đã ban phước
god has blessed

Examples of using God blessed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A few years later God blessed us with another child.
Vài năm sau đó, chúng tôi được ban phước lành thêm một đứa trẻ khác.".
And God blessed the boy.
Chúa đã ban phước cho cậu bé.
God blessed us to find you.
Chúa đã ban phúc cho anh tìm thấy em.
God blessed Noah and his sons.”.
Chúa chúc phúc cho Noe và con cái ông.
God blessed the Church.
Xin Chúa chúc lành cho Giáo Hội.
God blessed me with being able to play
Nhưng Chúa sẽ phù hộ chúng tôi chơi tốt
A few years later God blessed us with a son.
Sau một năm hạnh phúc, Thiên Chúa ban cho chúng tôi một đứa con.
Why God blessed Mary?
Tại sao Chúa khen Maria?
God blessed us with six children.
Thiên Chúa đã ban cho họ sáu người con.
God blessed us when he sent you to our family.
Lạy Chúa, Chúa đã chúc lành cho chúng con khi ban món quà gia đình cho chúng con.
God blessed me with good skin.
Cô ấy ban phước cho tôi với làn da tốt.
I believe that God blessed me with Hailey as a result,”.
Và tôi tin rằng Chúa đã ban phước cho tôi với Hailey.”.
The child grew up and God blessed him.
Đứa bé lớn lên, và ĐỨC CHÚA chúc lành cho nó.
The child grew up and God blessed him.
Đứa bé lớn lên, và Thiên Chúa chúc lành cho nó.
Mothers are lovely angels that God blessed us with.
Trẻ con là những thiên thần đáng yêu mà thượng đế ban tặng cho chúng ta.
We prayed for one and God blessed us with two.
Chúa đã chọn chúng ta và ban phước cho 2.
And I believe that God blessed me with Hailey as a result.”.
Tôi tin rằng chính vì điều đó nên tôi đã được Chúa ban tặng cho Hailey.”.
God blessed me with a fabulous height so that I can reach the stars.
Chúa đã ban cho tôi chiều cao đáng kinh ngạc vì vậy tôi có thể chạm tới cả các vì sao.
God blessed me to pass two bills on the floor at Session today,” Daniels, who is also an evangelist
Chúa ban phước cho tôi để thông qua 2 dự luật tại phiên họp hôm nay” Daniels,
The presence of God blessed our home with life, love, joy and peace.
Sự hiện diện của Chúa đã ban cho gia đình chúng ta cuộc sống, tình yêu, niềm vui và sự yên bình.
Results: 93, Time: 0.0624

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese