BLESSED in Vietnamese translation

['blesid]
['blesid]
ban phước
blessed
the blessing
phước
phuoc
blessed
god's
benediction
may mắn
lucky
luck
good luck
fortunate
luckily
good fortune
thankfully
fortune
blessed
chúc phúc
bless
the blessing
well-wishers
benediction
phúc
phuc
happy
happiness
gospel
welfare
report
well-being
fu
grace
wellbeing
đức
germany
duc
notre
chúc lành
bless
in blessing
phù hộ
bless
ban phúc lành
đã ban

Examples of using Blessed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Blessed by your soul.
Chúa ban phước cho linh hồn anh.
Blessed are the eyes which see the things that ye see.”- Luke 10:23.
Phúc thay mắt nào được thấy điều anh em thấy”( Lc 10: 23).
Blessed are those who follow God's law.
Các Thánh là những người đã được luật mến Chúa yêu….
Blessed are those who suffer for the sake of God's kingdom.
Các Thánh là những người phải chịu sầu khổ vì Nước Trời.
Blessed are the hearts that can bend;
Hạnh phúc thay cho những trái tim có thể uốn cong;
Wherefore the Lord blessed the sabbath day, and hallowed it.”.
Tại sao Thiên Chúa“ đã chúc phúc cho ngày sabát và coi đó.
Know that all the blessed dead are standing about you watching.
Và biết rằng tất cả những người chết lành đang đứng quanh để xem chừng các ngươi.
He was blessed with ten children and wealth.
Ông được Chúa ban phước cho giàu có và có 10 người con.
Who is"blessed" today?
Hôm nay ai được khen“ Hi sinh”?
Other ingredients include Blessed Thistle, Wild Yam Extract, and Chasteberry.
Các thành phần khác bao gồm Bless Thistle, Wild Yam Extract và Chasteberry.
So blessed that you did this!
Chị làm vậy là có phước lắm!
Blessed and like a tree planted by the waters.
Được Phước và giống như cây trồng gần dòng nước.
Who is"blessed" today?
Hôm nay ai được khen“ Xinh đẹp”?
Be blessed and thanks so much for caring
Được ơn thánh và tình yêu Chúa nuôi dưỡng/
I have been blessed with a lot of great roles.
Tôi đã được Chúa ban phước cho những vai diễn tuyệt vời.
I am so blessed to have my mom.
Tôi rất là có phước để mẹ tôi.
I am so blessed to have my mother.
Tôi rất là có phước để mẹ tôi.
God blessed us when he sent you to our family.
Lạy Chúa, Chúa đã chúc lành cho chúng con khi ban món quà gia đình cho chúng con.
You all are blessed for the same reason.
Tất cả đều chân thành quý mến cô bởi cùng một lí do.
A life that has God's blessing, is truly a blessed life.
Một cuộc sống theo chân Chúa thực đó là cuộc sống làm cho cả nhà vui.
Results: 4459, Time: 0.1106

Top dictionary queries

English - Vietnamese