GRAPPLING in Vietnamese translation

['græpliŋ]
['græpliŋ]
vật lộn
struggling
grappling
wrestle
scrambling
phải đối mặt
face
confront
have to contend
encounter
đối phó
deal
cope
to counter
to tackle
response
to confront
phải
must
have to
should
need
right
yeah
yes
gotta
shall
not
chật vật
struggle
grappling
mcmuffin

Examples of using Grappling in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bachmann had spent her career grappling with the inadequacy of language, in pursuit of the inexpressible.
Bach Bachmann đã dành cả sự nghiệp của mình để vật lộn với sự bất cập của ngôn ngữ, để theo đuổi một điều không thể diễn tả được.
Colombia's civil war killed all the men in La Puria, an indigenous village still grappling with the conflict's consequences.
Cuộc nội chiến ở Colombia đã giết chết tất cả đàn ông ở La Puria- một ngôi làng vẫn còn đang vật lộn với hậu quả của cuộc xung đột.
We run- We are in a constant race to success while grappling with rapidly shifting forces.
Chúng ta đang trong một cuộc đua liên tục để giành chiến thắng khi đối phó với các lực lượng thay đổi nhanh chóng.
The aim of stand-up grappling varies according to the martial arts or combat sports in question.
Tùy theo từng môn võ và các môn thể thao đối kháng, mục đích của Grappling đứng cũng thay đổi.
GRiND is the first Indian Pro Grappling tournament series started in May 2017 conducting grappling championships(position and submission included).
GRiND là chuỗi giải đấu vật Ấn Độ đỉnh cao đầu tiên bắt đầu vào tháng 5 năm 2017 tổ chức giải vô địch vật( bao gồm khóa siết).
Lisette Marie McGrath has been struggling to set up an online business while grappling with health issues.
Lisette Marie McGrath đã phải vất vả thành lập một doanh nghiệp trực tuyến khi đang phải vật lộn với các vấn đề sức khoẻ.
Trump's decision risks further inflaming a region already grappling with conflict in Syria, Iraq and Yemen.
Quyết định của Trump có nguy cơ kích động thêm một khu vực vốn đang phải vật lộn với cuộc xung đột ở Syria, Iraq và Yemen.
out of the camera's eye as an officer is seen grappling with Will in the back.
khi một sĩ quan được nhìn thấy đang vật lộn với Will ở phía sau.
2.4 million survivors grappling with hunger and homelessness.
2.4 triệu nạn nhân sống sót đang vật lộn với đói rét và màn trời chiếu đất.
Shaw was grazed by a bullet on his elbow while grappling with the gunman.
Shaw bị một viên đạn sượt qua khuỷu tay của mình khi đang vật lộn với tay súng.
it's a very popular sport and grappling enthusiasts are going to hear an awful lot about cryptocurrency this year.
những người đam mê đấu tranh sẽ nghe thấy một điều khủng khiếp về cryptocurrency trong năm nay.
Meanwhile, 5,750 miles away in Florence, another Mario was grappling with a deluge of mixed emotions.
Trong khi đó, cách 5750 dặm ở Florence, một Mario khác đang sống với những cảm xúc lẫn lộn.
CMO would spend months/years grappling with.
thậm chí hàng năm vật lộn với .
We are in a constant race to success while grappling with rapidly shifting forces.
Chúng tôi đang trong một cuộc chạy đua liên tục để thành công trong khi đang vật lộn với sự chuyển động nhanh chóng.
Most of his stories are gloomy and tragic, with his characters grappling with the mundane struggles of life.
Hầu hết các câu chuyện của ông đều ảm đạm và bi thảm, với các nhân vật của ông vật lộn với những cuộc đấu tranh trần tục của cuộc sống.
spend time with other fathers you know and talk about any issues you may be grappling with.
thảo luận các vấn đề bạn có thể đang đấu tranh với.
spend time with other fathers and discuss issues you may be grappling with.
thảo luận các vấn đề bạn có thể đang đấu tranh với.
It is one of the official 29 grappling techniques of Kodokan Judo.
nằm trong 29 kỹ thuật vật chính thức của Kodokan Judo.
We run- We are in a constant race to success while grappling with rapidly shifting forces.
We run: Chúng tôi đang trong một cuộc chạy đua không ngừng nghỉ để thành công trong khi đang vật lộn với sự chuyển động nhanh chóng.
However, Vietnam, like many other countries in the region, is still grappling with several structural issues.
Tuy nhiên, Việt Nam, như các nước khác trong khu vực, vẫn đang đối mặt với một số vấn đề về cơ cấu.
Results: 437, Time: 0.0632

Top dictionary queries

English - Vietnamese