GUIDING LIGHT in Vietnamese translation

['gaidiŋ lait]
['gaidiŋ lait]
guiding light
soap opera guiding light
ánh sáng hướng dẫn
guiding light
hướng dẫn nhẹ
guiding light

Examples of using Guiding light in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The high-power LED lens or reflector is mainly used for collecting and guiding light of high-power LED cold light source products.
Ống kính LED công suất cao/ cốc phản xạ chủ yếu được sử dụng để tập trung và hướng dẫn ánh sáng của các sản phẩm loạt nguồn ánh sáng lạnh LED công suất cao.
He's a beacon of hope, a guiding light showing us the way to walk to reach our destination and fulfill our destiny;
Ngài chính là ánh sáng báo hiệu niềm hy vọng, ánh sáng dẫn đường chỉ cho chúng ta con đường để đi đến đích đến và hoàn thành sức mệnh của chúng ta;
But, if you do have one, you will have a guiding light that keeps you firmly on track for fulfillment and success.
Nhưng, nếu bạn có một cái, bạn sẽ có một ánh sáng dẫn đường giúp bạn vững bước để hoàn thành và thành công.
He also appeared on the serials Guiding Light, Rituals and as Rob Coronol 2 on One Life to Live from 1987 to 1989.
Anh cũng xuất hiện trên seriale Light Guide, Rituals và Rob Coronol 2 trên One Life to Live từ năm 1987 đến năm 1989.
A social media manager should be the guiding light in your business when it comes to measuring your performance across various social channels.
Một nhà quản lý social media nên là nguồn sáng hướng dẫn bạn trong kinh doanh khi nói đến việc đo lường hiệu quả trên các kênh xã hội khác nhau.
I hope his memory will be a guiding light for our country and those around the world.”.
Tôi mong rằng hồi ức về ông sẽ là nguồn sáng dẫn lối cho đất nước chúng ta và cả những quốc gia khác trên toàn thế giới”.
The Unilever Sustainable Living Plan continues to be our guiding light as we work towards the big commitment we have made to reduce plastic.
Kế hoạch phát triển bền vững của Unilever tiếp tục là ngọn đèn dẫn lối khi chúng tôi tiến tới cam kết lớn về giảm nhựa.
Her guiding light makes enemies wary, but they should
Ánh sáng dẫn dắt của cô khiến kẻ địch choáng ngợp,
You could even sit in the chairman's seat and be the guiding light.
Bạn thậm chí có thể ngồi ở ghế chủ tịch và là ánh đèn dẫn đường.
She began acting as an extra in the daytime drama television series Guiding Light.
Cô bắt đầu đóng vai phụ trong phim truyền hình chiếu vào buổi sáng Guiding Light.
art have been the main guiding light in modern faith and culture.
nghệ thuật là những tia sáng dẫn đường chủ yếu cho đức tin và nền văn hóa hiện đại.
With regularly practice these teachings and meditations enable you to transform your difficulties into a guiding light for the journey ahead.
Với việc thực hành thường xuyên, những giáo lý và thiền định này cho phép bạn biến những khó khăn của mình thành một ánh sáng dẫn đường cho hành trình phía trước.
With regular practice, these teachings and meditations enable you to transform your difficulties into a guiding light for the journey ahead.
Với việc thực hành thường xuyên, những giáo lý và thiền định này cho phép bạn biến những khó khăn của mình thành một ánh sáng dẫn đường cho hành trình phía trước.
Their legacy continues to be a guiding light for all who seek meaning and understanding of the origin of the universe and the heavenly connection of humanity.".
Di sản của họ tiếp tục là ánh sáng dẫn đường cho tất cả những ai tìm kiếm ý nghĩa và sự hiểu biết về nguồn gốc của vũ trụ và mối liên hệ thiên thể của loài người.'.
Their legacy continues to be the guiding light for all who seek meaning and understanding of the origin of the universe and the celestial connection of mankind.".
Di sản của họ tiếp tục là ánh sáng dẫn đường cho tất cả những ai tìm kiếm ý nghĩa và sự hiểu biết về nguồn gốc của vũ trụ và mối liên hệ thiên thể của loài người.'.
When he was approximately 15, Stiller obtained a small part with one line on the television soap opera Guiding Light, although in an interview he characterized his performance as poor.
Năm anh mới khoảng 15 tuổi, Stiller kiếm được một vai nhỏ trên chương trình soap opera Guiding Light, mặc dù trong một bài phỏng vấn anh mô tả vai diễn này thật kém cỏi.
The Alcatraz Occupation help launch the current era of Indigenous rights and remains a guiding light for resistance, resilience
Trong Alcatraz Nghề nghiệp đưa ra kỷ nguyên hiện tại của bản địa quyền và vẫn là một ánh sáng hướng dẫn cho kháng chiến,
Their legacy continues to be a guiding light for all those who seek meaning and understanding of the origin of the universe and the heavenly connections of humanity.".
Di sản của họ tiếp tục là ánh sáng dẫn đường cho tất cả những ai tìm kiếm ý nghĩa và sự hiểu biết về nguồn gốc của vũ trụ và mối liên hệ thiên thể của loài người.'.
Lizzie Spaulding on Guiding Light(1996- 2000).
Lizzie Spaulding về Guiding Light( 1996- 2000).
For true fans of a millionaire online play remains the guiding light that supports the hope of a big win, albeit a virtual one.
Đối với người hâm mộ thực sự của một triệu phú chơi trực tuyến vẫn là ánh sáng hướng dẫn hỗ trợ với hy vọng một chiến thắng lớn, mặc dù chỉ là một ảo.
Results: 107, Time: 0.0381

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese