GUL in Vietnamese translation

gul
gül
gulâ

Examples of using Gul in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This is according to Turkish Foreign Minister Abdullah Gul.
Bộ trưởng Ngoại giao Thổ Nhĩ Kỳ Abdullah Gul.
He said Turkish President Abdullah Gul approved of the plan.
Ông cho biết Tổng Thống Thổ Nhĩ Kỳ Abdullah Gul đã chấp thuận kế hoạch.
My next project is titled Batti Gul Meter Chalu.
Bộ phim sắp chiếu: Batti Gul Meter Chalu.
Mr Gul has proved his loyalty.
Ông Gióp đã chứng tỏ được lòng trung thành của mình.
The Gul design is frequently found in Turkmen rugs.
Thiết kế Gul thường được tìm thấy trong thảm Turkmen.
Gul wanted to know if there could be another explanation.
Gul muốn biết nếu có thể có một lời giải thích khác.
Turkey's doveish president, Abdullah Gul, has embraced the plan.
Ông cho biết Tổng Thống Thổ Nhĩ Kỳ Abdullah Gul đã chấp thuận kế hoạch.
Our journey started from the film Batti Gul Meter Chalu.
Bộ phim sắp chiếu: Batti Gul Meter Chalu.
The public and the AKP were outraged, and Gul was elected.
Công chúng và AKP đã bị xúc phạm, và Gul được bầu.
The Afghan government sent Gul to India for treatment of her injuries.
Chính phủ Afghanistan đã đưa cô Gul sang Ấn Độ để điều trị thương tích.
Imtiaz Gul says his researchers found the collateral damage is significant.
Ông Imtiaz Gul nói những nhà nghiên cứu của ông phát hiện ra là những thiệt hại phụ cũng đáng kể.
Police said Gul had been severely beaten on her face and legs.
Cảnh sát nói cô Gul đã bị đánh đập tàn nhẫn nơi mặt và chân.
Three Afghan women enjoy their time at the Sahar Gul cafe.
Phụ nữ Afghanistan thoải mái“ lướt” web tại quán Sahar Gul.
Israeli President Shimon Peres telephoned Turkish President Abdullah Gul to offer assistance.
Tổng thống Israel, Shimon Peres, đã gọi điện cho Tổng thống Thổ Nhĩ Kỳ Abdullah Gul để đề nghị giúp đỡ.
This is likely an area run by Taliban commander Hafiz Gul Bahadar.
Khu vực này là cứ địa của thủ lĩnh Taliban Hafiz Gul Bahadur.
Gul cautions against trying to change these behaviors completely given their findings.
Gul cảnh báo chống lại việc cố gắng thay đổi những hành vi này hoàn toàn đưa ra kết quả của họ.
In order to hide her identity, she used the name Gul Makai.
Để che giấu thân phận của mình, cô đã sử dụng bút danh Gul Makai.
And Mr. Gul cleverly does not do that by challenging Erdogan's government.
Và ông Gul khôn khéo không làm điều đó bằng cách thách thức chính phủ ông Erdogan.
Later, I learned that Gul Makai was a girl named Malala Yousafzai.
Sau này người ta mới biết được Gul Makai là bút hiệu của Malala Yousafzai.
Israeli President Shimon Peres called his Turkish counterpart Abdullah Gul to express sympathy.
Tổng thống Israel, Shimon Peres, đã gọi điện cho Tổng thống Thổ Nhĩ Kỳ Abdullah Gul để đề nghị giúp đỡ.
Results: 200, Time: 0.0313

Top dictionary queries

English - Vietnamese