HAD EVERYTHING in Vietnamese translation

[hæd 'evriθiŋ]
[hæd 'evriθiŋ]
có mọi thứ
have everything
get everything
there is everything
contains everything
is everything
đã có tất cả
have all
got all
are all
mọi chuyện đã
things have
everything is
everything has
things were
mọi thứ đã
everything has
everything is
things have already
things have been
từng có tất cả

Examples of using Had everything in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The apartment had everything we needed.
Căn hộ có tất cả những gì chúng tôi cần.
The schools had everything.
Trường này có tất cả.
My mom had everything.
Mẹ của chúng tôi có mọi thứ.
It had everything we needed to enjoy our vacation.
có tất cả những gì chúng tôi cần cho kỳ nghỉ của mình.
They had everything they wanted… but they weren't happy.
Họ có tất cả những gì họ muốn, nhưng họ vẫn không hạnh phúc.
The kid had everything he wanted.
Đứa trẻ đã có tất cả những gì nó muốn.
When I started the setup i had everything except the stand.
Khi tôi bắt đầu thiết lập tôi đã có tất cả mọi thứ ngoại trừ đứng.
Hannah Pyper had everything ahead of her.
Hannah Pyper( Mỹ) đang có tất cả mọi thứ trong tay.
The truth is that I had everything to hide, and nothing.
Sự thật là tôi có tất cả mọi thứ để giấu, và không cả..
It had everything we needed for our holiday.
có tất cả những gì chúng tôi cần cho kỳ nghỉ của mình.
If we had everything.
Nếu mình có tất cả.
The rooms had everything we needed.
Các phòng đều có mọi thứ chúng tôi cần.
He had everything- youth,
Anh ta có tất cả- tuổi trẻ,
Thank God he still had everything.
Ơn Chúa, cậu ấy đã có tất cả mọi thứ.
I had everything, I was living like a queen.'.
Tôi có hết mọi thứ, tôi sống như một bà hoàng.”.
She had everything that Winnie did not have..
Cô ta có tất cả những thứ mà Geneva không hề có..
A person who had everything I did not.
Một người có tất cả những thứ mà tôi không có..
The rooms had everything I needed.
Các phòng đều có mọi thứ chúng tôi cần.
She would have made sure Sienna had everything she needed.
Nó muốn con đảm bảo cho Saffanah có tất cả những gì con bé muốn.
It had everything- crying,
có tất cả mọi thứ- khóc,
Results: 329, Time: 0.0536

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese