HAD LOST EVERYTHING in Vietnamese translation

[hæd lɒst 'evriθiŋ]
[hæd lɒst 'evriθiŋ]
đã mất tất cả
have lost everything
all was lost
would lost everything
had forfeited all
đã mất đi tất cả mọi thứ
had lost everything
mất hết mọi thứ
lose everything
stripped of everything
đã đánh mất mọi thứ
has lost everything
bị mất hết tất cả

Examples of using Had lost everything in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I felt I had lost everything and that my life was not worth living anymore.
Tôi thấy mình đã mất tất cả, cuộc đời này không còn gì đáng để sống nữa.
When he had lost everything he owned and wound up in a place he never thought he would be,
Khi chàng ta mất hết mọi thứ mình thừa hưởng rồi cuộn mình trong một chỗ mà chàng ta không
In just a few weeks he had lost everything, his wife, his children
Trong chỉ một vài tuần anh ta đã mất tất cả: vợ anh,
The Bible records a time when David thought he had lost everything.
Kinh Thánh ghi lại khoảng thời gian khi Đa- vít nghĩ rằng mình đã mất tất cả.
when the people had lost everything.
khi đó người ta mất hết mọi thứ.
It's because of that that I wanted to become an entrepreneur and support my family who had lost everything and had zero hope-- a second time.
Đó là vì lý do mà tôi muốn trở thành một doanh nhân và hỗ trợ gia đình tôi khi đã mất tất cả và không còn chút hy vọng.
That was the visage of a living dead man who had lost everything to a curse.
Đây chính là khuôn mặt của một người‘ chết', đã mất tất cả vì một lời nguyền.
The only motive that guided us was supernatural since humanly speaking we had lost everything.”.
Động cơ duy nhất hướng dẫn chúng tôi hoàn toàn là siêu nhiên, vì theo người đời, chúng tôi đã mất tất cả.
She had lost everything except her fervor for social and political questions and the desire to do good for others.
đã mất tất cả mọi thứ trừ đam mê đối với các vấn đề chính trị- xã hội và mong muốn làm điều tốt nào đó cho người khác.
I wanted to become an entrepreneur and support my family, who had lost everything," he told The Huffington Post in an interview.
Tôi muốn trở thành một doanh nhân và hỗ trợ gia đình của tôi, họ đã mất tất cả mọi thứ," Thakkar nói với The Huffington Post trong một cuộc phỏng vấn.
Jonah, too, had lost everything upon which he might have drawn for comfort in any other case.
Giô- na đánh mất mọi sự mà ông có thể tìm được an ủi nếu trong trường hợp khác.
We were immigrants who had lost everything, so we had to work really hard to rebuild our lives.
Chúng tôi là người nhập cư, đã mất mọi thứ nên phải làm việc cực khổ để xây dựng lại cuộc sống.
Morris Melnik had lost everything: his parents,
Morris Melnik đã mất tất cả mọi thứ: bố mẹ,
Megumi had taken a shamisen to a geisha in northeastern Japan who had lost everything.
geisha ở đông bắc Nhật Bản, người đã mất tất cả mọi thứ sau thảm họa này.
Surrounded by his extended family, Ram told us they had lost everything in the earthquake.
Xung quanh là cả gia đình của anh, Ram nói với chúng tôi rằng anh đã mất hết tất cả trong cơn động đất.
when the people had lost everything.
khi dân này mất hết mọi sự.
Job, a just, upright man, wanted to know why he had lost everything, even his health.
Gióp, một người công chính, một người chính trực, muốn biếttại sao ông mất hết mọi sự, thậm chí cả sức khỏe của mình.
We visited with some of the families who had lost everything, and I thanked all the nations that had helped the victims, including Greece.
Chúng tôi đến thăm một số gia đình đã mất tất cả trong trận động đất, và tôi gửi lời cảm ơn tới tất cả những quốc gia đã giúp đỡ những nạn nhân, bao gồm cả Hy Lạp.
In his place was someone who had lost everything near and dear to him, a hollow, wretched man with
Mà thay vào vị trí đó là một người đã mất đi tất cả mọi thứ gần gũi
begged seven-year-old kids to share with her any picture they may have of her son, for she had lost everything.
những bức ảnh mà chúng có về con trai bà bởi bà đã mất tất cả.
Results: 63, Time: 0.0506

Had lost everything in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese