HAILING in Vietnamese translation

['heiliŋ]
['heiliŋ]
ca ngợi
acclaim
praised
hailed
lauded
commended
touted
raved
extolled
glorified
applauded
gọi
call
refer
name
known as
hailing
hoan nghênh
welcome
applaud
acclaim
commend
hail
ca tụng
praise
hailed
extolled
chanted
lauded
eulogizing
acclaimed

Examples of using Hailing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chen Weixing, the founder of Chinese ride hailing company Kuaidi Dache, is planning to launch a blockchain-based ride hailing app, China Money Network reports May 28.
Chen Weixing, người sáng lập công ty Kuaidi Dache của Trung Quốc, đang lên kế hoạch tung ra một ứng dụng vận chuyển( Ride Hailing) dựa trên blockchain, China Money Network đưa tin ngày 28 tháng 5.
For a while, everyone was hailing Penguin as putting a stop to over-optimization, which while true, caused a lot of people
Có lúc, người ta hoan nghênh Penguin như là đã đặt điểm dừng tối ưu hóa
Hailing the new anti-retroviral drug as“the fastest way to reduce HIV viral load”, the health department said
Ca ngợi loại thuốc kháng retrovirus mới là" cách nhanh nhất để giảm tải lượng virus HIV",
giving customers the option of hailing an Uber or Lyft,
cho khách hàng tùy chọn gọi Uber hoặc Lyft,
Shuangshi, Hailing, Guangyu and other motorcycle OEMs.
Shuangshi, Hailing, Guangyu và OEM xe máy khác.
Maduro also paraded the seven officials, hailing them as“heroes” and naming national intelligence head Gustavo Gonzalez, whom Washington accuses
Tổng thống Maduro cũng hoan nghênh 7 quan chức bị Mỹ đưa vào danh sách trừng phạt,
Hailing the proposed roadmap for Indian football, ATK chief coach Antonio
Ca ngợi lộ trình đề xuất cho bóng đá Ấn Độ,
Since then, WeChat has been constantly launching new services, from mobile payments to booking doctor appointments, from police reporting to taxi hailing, from video conferencing to mobile banking services.
Kể từ đó, Wechat liên tục tung ra các dịch vụ mới, từ thanh toán di động đến đặt lịch hẹn với bác sĩ, gọi taxi, từ hội nghị truyền hình đến các dịch vụ ngân hàng di động.
For them, this visit marks a once in a lifetime opportunity to welcome the man they're hailing as a messenger of reconciliation and peace.
Đối với họ, chuyến thăm này đánh dấu là cơ hội một lần trong đời để đón tiếp một người mà họ ca tụng là một sứ giả của hòa giải và hòa bình.
REN21 paper were buoyant, with the Global Wind Energy Council(GWEC) hailing news that 173 countries now have renewable energy targets.
REN21 đã nổi lên, với những tin tức ca ngợi Hội đồng Năng lượng gió Toàn cầu( GWEC) rằng 173 quốc gia hiện nay đang đặt mục tiêu về năng lượng tái tạo.
While officials inaugurated the Council, Falih opened the Baghdad International Exhibition conference with a speech hailing the potential and necessity of improved ties.
Trong khi các quan chức khánh thành Hội đồng này, Falih đã khai mạc một Hội nghị Triển lãm Quốc tế tại Baghdad với bài phát biểu hoan nghênh tiềm năng và sự cần thiết của việc cải thiện mối quan hệ.
LONDON(Reuters)- Uber will face a big jump in the fee it pays to operate in London to 2.9 million pounds if the ride hailing company is granted a new license by the city's transport authority.
( ICTPress)- Uber sẽ phải đối mặt với một bước ngoặt lớn về phí để hoạt động ở London lên đến 2,9 triệu pound nếu công ty gọi xe đến chở này được cơ quan vận tải thành phố London( Transport for London) cấp một giấy phép mới.
Hailing the achievements made in space exploration in the 20th century, Xi said progress in space science and technology will benefit
Ca ngợi những thành tựu đạt được trong công cuộc khai thác không gian vũ trụ trong thế kỷ 20,
but if you're hailing one in a tourist area, he might try
bạn đang gọi một người trong khu vực du lịch,
Its perimeter walls are adorned with pictures of China's President Xi Jinping and Prime Minister Li Keqiang, along with Sri Lankan leaders hailing the $67 million gift from Beijing.
Các bức tường chu vi của nó được trang trí bằng hình ảnh của chủ tịch Trung Quốc Tập Cận Bình và thủ tướng Li Keqiang, cùng với các nhà lãnh đạo Sri Lanka ca ngợi món quà trị giá 67 triệu đô la từ Bắc Kinh.
Most started with a few functions, like chatting with friends, making payments, or hailing rides, but have essentially turned into miniature operating systems for life.
Hầu hết những ứng dụng này bắt đầu với một vài chức năng, như trò chuyện với bạn bè, thanh toán hoặc gọi xe, nhưng về cơ bản đã biến thành hệ điều hành thu nhỏ cho cuộc sống.
Scotty Brandley and Lindsay hailing.
Scotty Brandley và Lindsay ca ngợi.
An apartment can be well priced and in a great neighborhood, but if you have to spend most of your time walking or hailing a taxi, it might not be very appealing.
Một căn hộ có thể được giá tốt và trong một khu phố lớn, nhưng nếu bạn phải dành phần lớn thời gian của bạn đi bộ hoặc gọi taxi, nó có thể không được hấp dẫn như vậy.
This deal is likely to drive significant growth for Grab- which already dominates the Southeast Asian ride hailing market- with reportedly more than 60% market share in the region.
Thỏa thuận này có khả năng thúc đẩy tăng trưởng đáng kể cho Grab- vốn đã thống trị thị trường gọi xe Đông Nam Á- với hơn 60% thị phần trong khu vực.
blowing bugles and chanting“Jai Shree Ram”, or hailing the god Ram.
tụng kinh" Jai Shree Ram", hay ca ngợi thần Ram.
Results: 292, Time: 0.577

Top dictionary queries

English - Vietnamese