HARDBALL in Vietnamese translation

bóng cứng
hardball
the ball hard
hard shadows
cứng rắn
tough
hardline
hard-line
stiff
rigid
solid
hardy
stern
hard-nosed
adamant
bóng chày
baseball
basketball
softball
hardball
khó
difficult
hard
hardly
tough
trouble
unlikely
tricky
impossible
barely
challenging

Examples of using Hardball in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mr Trump told supporters on Saturday that playing hardball on trade is“my thing”.
Trump nói với những người theo chủ nghĩa cực đoan vào hôm thứ 7 rằng lối chơi cứng rắn trong thương mại là“ sở trường của tôi”.
they have indicated they're playing hardball.
họ đã cho biết họ đang chơi bóng cứng.
Cane hockey, Hardball hockey, Hoquei em Patins, International roller hockey, Quad hockey, Roller Hockey, Skater hockey, Traditional hardball hockey, Traditional hockey.
Roller hockey, Cây roi hockey, Hardball hockey, Hoquei em Patins, Quốc tế roller hockey, Quad hockey, Rink hockey, Truyền thống hardball hockey, Truyền thống hockey.
they have indicated they're playing hardball.
họ đã cho biết họ đang chơi bóng cứng.
Basically, and I'm sorry to say this, but you have to play hardball with this guy.
Về cơ bản, và tôi xin lỗi để nói điều này, nhưng bạn phải chơi bóng cứng với anh chàng này.
With all else failing, it was time for the Department of Justice to play hardball, apparently.
Với tất cả những thất bại khác, rõ ràng đã đến lúc Bộ Tư pháp chơi bóng cứng.
You can play hardball with a small country but you can't do it with the US.
Bạn có thể chơi“ rắn” với một nước nhỏ, nhưng bạn không thể làm vậy với Mỹ.
he demonstrated he is capable of playing hardball- a capability Trump won't likely forget.
ông có thể chơi rắn- một điều mà có lẽ ông Trump sẽ không thể quên.
think tank Carnegie Europe, said the EU is sure to play hardball when it comes to negotiating the UK's exit.
EU chắc chắn sẽ" chơi rắn" khi đàm phán về sự ra đi của Anh.
OSI was faulted for… playing… based on our game of baseball, hardball," you know?
gọi là" chơi cứng". Và lỗi của OSI là… chơi… từ lóng trong tiếng Anh Mỹ,?
based on our game of baseball, hardball," you know?
lỗi của OSI là… chơi… từ lóng trong tiếng Anh Mỹ,?
Perdue's action, which may be seen as a hardball negotiation tactic ahead of the talks,
Hành động của Perdue, có thể được coi là một chiến thuật đàm phán bóng cứng trước các cuộc đàm phán,
China plays hardball and we have been hoping in vain for years that it would get nice as it got richer
Trung Quốc sử dụng lối chơi cứng rắn và chúng ta đang hy vọng hão huyền trong nhiều năm
The French luxury house has for years played hardball with retailers, and the industry is wondering whether it can keep its sway after Karl Lagerfeld's death.
Ngôi nhà sang trọng của Pháp trong nhiều năm chơi bóng cứng với các nhà bán lẻ, và ngành công nghiệp đang tự hỏi liệu nó có thể giữ vững phong độ sau cái chết của Karl Lagerfeld hay không.
They want the president to play hardball, and word obviously reached the White House that such a deal would be seen as surrendering to Pelosi before she even took up the gavel.
Họ muốn tổng thống chơi bóng cứng, và rõ ràng đã đến Nhà Trắng rằng một thỏa thuận như vậy sẽ được coi là đầu hàng Pelosi trước khi cô ấy thậm chí còn nắm bắt được mọi chuyện.
Donald Trump defended his use of tariffs that have inflamed tensions with China and Europe, telling an audience of diehard supporters on Saturday that playing hardball on trade is“my thing”.
ông nói với những người theo chủ nghĩa cực đoan vào hôm thứ bảy rằng“ Chơi bóng chày trong thương mại là sở trường của tôi”.
President Donald Trump defended his use of tariffs that have inflamed tensions with China and Europe, telling an audience of diehard supporters on Saturday that playing hardball on trade is“my thing.”.
Tổng thống Donald Trump đã bảo vệ quan điểm của mình về việc sử dụng thuế quan đã làm căng thẳng với Trung Quốc và Châu Âu, ông nói với những người theo chủ nghĩa cực đoan vào hôm thứ bảy rằng“ Chơi bóng chày trong thương mại là sở trường của tôi”.
Granovskaia stuck to her price, despite Hazard publicly stating he wanted to leave after last week's Europa League final victory over Arsenal and Real's attempts to play hardball.
Granovskaia bị mắc kẹt với giá của mình, mặc dù Hazard công khai nói rằng anh ta muốn rời đi sau chiến thắng cuối cùng tại Europa League tuần trước trước những nỗ lực chơi bóng cứng của Arsenal và Real.
The toughening stances on both sides in their trade war showed that the two powers are ready to play hardball to protect their national interests.
Lập trường cứng rắn của cả Mỹ- Trung trong cuộc chiến thương mại của họ cho thấy, hai ông lớn này đã sẵn sàng“ chơi bóng cứng” để bảo vệ lợi ích quốc gia của họ.
Who the hell are you to play hardball when your safety net just stormed out of the house tonight looking none to eager to ever speak with you again?
Cô là kẻ quái nào mà dám chơi cứng khi tấm lưới an toàn của cô vừa đùng đùng ra khỏi nhà tối nay chẳng còn trông mong gì nói chuyện với cô trở lại?
Results: 58, Time: 0.1034

Top dictionary queries

English - Vietnamese