HARDLINERS in Vietnamese translation

[hɑːd'lainəz]
[hɑːd'lainəz]
những người cứng rắn
hardliners
hard-liners
những người bảo thủ
conservatives
hardliners
đường lối cứng rắn
hardline
hard-line
phe bảo thủ
conservatives
hardliners
phe cứng rắn
những người theo đường lối cứng rắn
những kẻ bảo thủ
hardliners
cực đoan
extreme
extremist
radical
extremism
fundamentalist
radicalization
diehard

Examples of using Hardliners in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But hardliners also reside in the Chinese general public, the vast majority of which only has a superficial and impressionistic view of the South China Sea situation.
Nhưng đường lối cứng rắn cũng có thể thấy được trong công chúng Trung Quốc- phần lớn trong số họ chỉ có một cái nhìn hời hợt và ấn tượng về tình hình Biển Đông.
Influence in the national leadership has swung between conservative hardliners and more liberal reformers, but the principle of
Ảnh hưởng trong lãnh đạo quốc gia đã đong đưa giữa những người cứng rắn bảo thủ
Even though Communist hardliners have clamped down on some freedoms, the government nonetheless promised in November it
Mặc dù phe bảo thủ trong Đảng CSVN đã hạn chế một số quyền tự do,
Finally, seeing a Tibetan flag being held aloft in the crowd, he remarked that these days hardliners in the Chinese Communist Party regard the flag as a mark of dissent.
Cuối cùng, khi nhìn thấy một lá cờ Tây Tạng được treo trên cao ở giữa đám đông, Ngài nhận xét rằng, những ngày này, những người bảo thủ trong Đảng Cộng sản Trung Quốc đã coi lá cờ là một dấu hiệu của sự bất đồng quan điểm.
He said his struggle is not against China or its people, but against hardliners in the Chinese government who seek to deny justice, freedom and dignity to the Tibetan people.
Ông cho biết ông không chống lại Trung Quốc hoặc nhân dân Trung Quốc mà chỉ chống phe cứng rắn trong chính quyền Trung Quốc không chịu chấp nhận công lý, tự do, và phẩm giá của nhân dân Tây Tạng.
But by the mid-1990s, economic collapse, the first war in Chechnya, and pushback from domestic hardliners turned the government away from the West once again.
Nhưng đến giữa thời đại 1990, kinh tế sụp đổ, cuộc chiến đầu tiên ở Chechnyavà sự phản kháng từ những người cứng rắn trong nước đã khiến chính phủ rời xa phương Tây một lần nữa.
With spiraling inflation and the global financial crisis taking a bite out of the country's crucial export sector, some say government hardliners have responded by rolling back economic and personal freedoms.
Với việc lạm phát lên xuống thất thường và cuộc khủng hoảng kinh tế toàn cầu tác động đến khu vực xuất khẩu quan trọng của quốc gia này, một số cho rằng phe bảo thủ trong chính quyền đã phản ứng bằng cách cắt giảm tự do kinh tế và tự do cá nhân.
Although there are hardliners in Beijing, as there are in Washington,
Mặc dù có những người theo đường lối cứng rắn ở Bắc Kinh cũng
There is some debate about the way forward, but policy quickly coalesces around the views of the hardliners, who were angered by the original nuclear agreement, which is now in tatters.
Tuy vẫn có một số tranh luận về con đường phía trước nhưng chính sách của Iran nhanh chóng tập hợp xung quanh quan điểm của phe cứng rắn, những người đã rất giận dữ với thỏa thuận hạt nhân ban đầu hiện đang bị phá hủy.
changes in sentencing guidelines, an issue that divides the Republican Party between"law and order" hardliners and moderates.
một vấn đề phân chia Đảng Cộng hòa giữa những người cứng rắn và điều hành“ luật pháp và trật tự”.
He said Hindu hardliners are“deliberately and consistently” trying to lead the country toward polarization, especially with state elections due in Delhi next month.
Ông nói những kẻ bảo thủ Ấn giáo đang“ cố ý kiên quyết” nỗ lực đưa đất nước đến chỗ phân cực, đặc biệt là qua các cuộc bầu cử sắp tới tại Delhi vào tháng tới.
Putin's increased dependence on hardliners could also be dangerous, as Mikhail Gorbachev found out a generation ago when
Sự phụ thuộc ngày càng tăng của ông Putin vào những người theo đường lối cứng rắn cũng có thể nguy hiểm,
Gorbachev's power was greatly diminished after Russian President Boris Yeltsin's high-profile role in facing down a coup d'état by party hardliners.
Quyền lực của Gorbachev đã bị giảm sút đáng kể sau khi Tổng thống quyền lực của Nga, ông Vladimir Yeltsin, trong việc đối mặt với một cuộc đảo chính của những người cứng rắn trong đảng.
part of the election campaign of Tel Aviv's hardliners”.
là một phần trong chiến dịch tranh cử của phe cứng rắn ở Tel Aviv'.
Paradoxically, in the pessimistic scenario, Iran's new government, controlled by conservatives and hardliners, actually fits into the region better than the current one.
Nghịch lý là ở kịch bản bi quan thứ hai, chính quyền mới của Iran, được kiểm soát bởi những người bảo thủ và cực đoan, thực ra lại phù hợp với khu vực hơn chính quyền hiện tại.
Moreover, if tensions within the party over its religious policy intensify as a result of this deal, hardliners may be seeking opportunities to reassert control by tightening restrictions on the ground.
Hơn nữa, nếu các căng thẳng trong nội bộ đảng đối với chính sách tôn giáo gia tăng do thỏa thuận này gây ra, những người cứng rắn có thể tìm cơ hội để tái khẳng định quyền kiểm soát bằng cách thắt chặt các hạn chế hiện có.
Bishop Chirayath said the 41 villages under the mission had about 30 Catholic families living in fear as Hindu hardliners tried to force them to give up their Christian faith.
Đức cha Chirayath cho biết 41 ngôi làng thuộc giáo điểm có khoảng 30 gia đình Công giáo đang sống trong lo sợ vì những kẻ bảo thủ Ấn giáo cố tình ép họ bỏ đạo.
changes in sentencing guidelines, an issue that divides the Republican Party between“law and order” hardliners and moderates.
một vấn đề phân chia Đảng Cộng hòa giữa những người cứng rắn và điều hành“ luật pháp và trật tự”.
Twenty-four years ago this month, Soviet hardliners, desperate to stop the country's nascent democratic transition, arrested Mikhail Gorbachev and declared martial law.
Cách đây 24 năm, những người Xô Viết cứng rắn, những người muốn chặn đứng công cuộc chuyển hóa dân chủ vừa mới hình thành ở đất nước này, đã bắt giam Mikhail Gorbachev và tuyên bố thiết quân luật.
Hardliners inside and outside the Hindu nationalist Bharatiya Janata party(Indian People's party,
Những kẻ cực đoan trong và ngoài phe Hindu cánh tả của Đảng Bharatiya Janata
Results: 67, Time: 0.0603

Top dictionary queries

English - Vietnamese