HAS PLANNED in Vietnamese translation

[hæz plænd]
[hæz plænd]
đã lên kế hoạch
had planned
was planning
was scheduled
has scheduled
would planned
already planning
đã hoạch định
has planned
were planning
đã có kế hoạch
already plan
had plans
there were plans
got a plan
có kế hoạch
plan
have got a plan
dự định
plan
intend
intention
đang lên kế hoạch
planning
are planning
are scheduled
has planned
đã toan định
đã vạch ra
have outlined
have mapped out
pointed out
laid out
mapped out
charted
has drawn
have set
he has marked out
has revealed
đã lập trình
have programmed
would programmed
have been programming
has planned

Examples of using Has planned in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They know their company has planned to cut down on the number of employees.
Công ty cảnh báo rằng họ đã có kế hoạch cắt giảm một số lượng lớn nhân viên.
The Company has planned and set up the strategy within the next 5 years as follows.
Công ty đã hoạch định và xây dựng chiến lược trong 5 năm tới như sau.
China has planned to spend USD250-300 million within the current five-year plan(2001-2005).
Trung Quốc có kế hoạch đầu tư khoảng 2- 2,5 tỷ Nhân dân tệ( NDT)( 250- 300 triệu USD) cho giai đoạn kế hoạch 5 năm( 2001- 2005).
Moscow has planned to submit its claim to redraw the map of the Arctic by 2013.
Moscow dự định nộp báo cáo lên Liên Hợp Quốc để đến năm 2013 được vẽ lại bản đồ Bắc Cực.
We also know that God has planned everything from the beginning of time to the end.
Chúng ta cũng biết rằng Chúa đã có kế hoạch cho mọi thứ từ khi sáng thế cho đến khi kết thúc.
But his appearance here means whatever Nazir has planned is happening now,
Nhưng hắn xuất hiện ở đây nghĩa là dù Nazir có kế hoạch gì thì nó cũng đang diễn ra,
However, I'm just not sure that's really what God has planned for you and I'd hate to see you disappointed or hurt.
Tuy nhiên, tôi không chắc đó thực sự là điều Chúa đã hoạch định cho bạn và tôi không muốn thấy bạn thất vọng hay đau đớn.
And the city has planned-- for better or for worse-- 12 million square-feet of development that the High Line is going to ring around.
Và thành phố đã lập kế hoạch-- không biết tốt hơn hay xấu đi--pháttriển 12 triệu feet vuông( 111,4 héc ta) mà công viên High Line sẽ vòng qua.
He has planned to train the health workers to check the dioxin level in breast milk and provide healthcare consultations for local mothers.
Ông đang lên kế hoạch tập huấn cho nhân viên phương pháp kiểm tra nồng độ dioxin trong sữa mẹ và tư vấn phương pháp hướng dẫn chăm sóc sức khỏe cho các bà mẹ.
The Music Department has planned a gala concert for the spring of 2015 to showcase the instrument and will publicize details as they unfold.
Khoa Âm nhạc dự định tổ chức một buổi trình diễn nhạc vào mùa xuân năm 2015 nhằm giới thiệu nhạc cụ và sẽ công bố thêm chi tiết khi có thêm chi tiết.
For this reason, the United States has planned to use LED bulbs for all traffic lights by 2006, saving $750 per year per intersection.
Đó là lý do tại sao Hoa Kỳ đã có kế hoạch sử dụng bóng đèn LED cho tất cả các đèn giao thông vào năm 2006, tiết kiệm 750$ một năm tại mỗi giao lộ.
If we do, we may find ourselves wandering through life, failing to accomplish what God has planned for us.
Nếu chúng ta làm vậy, chúng ta có thể thấy mình lang thang suốt đời sống, không thực hiện điều Đức Chúa Trời đã hoạch định cho chúng ta.
The existence of an adequately documented audit plan demonstrates that the auditor has planned the audit.
( 1) Sự hiện hữu của một kế hoạch kiểm toán được ghi chép đầy đủ chứng minh cho việc kiểm toán viên đã lập kế hoạch kiểm toán;
For Yahweh of Armies has planned, and who can stop it? His hand is stretched out, and who can turn it back?"?
Vì Ðức Giê- hô- va vạn quân đã toan định, thì ai bãi đi được? Tay Ngài đã giang ra, thì ai day lại được?
Maersk also has planned a rate increase on cargo from Asia to Mexico, South America's west coast and Central America.
Maersk cũng dự định tăng cước đối với hàng đi từ châu Á đến Mexico, bờ tây Nam Mỹ và Trung Mỹ.
Alibaba has planned to employ 100 researchers to manage the new labs.
Alibaba đang lên kế hoạch tuyển dụng 100 nhà nghiên cứu làm việc tại các phòng thí nghiệm mới.
The electricity output of BN-600 is 600 MW- Russia has planned to build another unit, BN-800, at Beloyarsk nuclear power plant.
Công suất điện đầu ra của nó là 600 MW- Nga cũng đã có kế hoạch xây thêm một lò khác tên BN- 800, ở Beloyarsk.
That three-part scenario is the very same scenario that God has planned for each one of us.
Ba cảnh này cũng là ba cảnh mà Thiên Chúa đã hoạch định cho mỗi người chúng ta.
For example: The existence of an adequately documented audit plan demonstrates that the auditor has planned the audit.
Sự hiện hữu của một kế hoạch kiểm toán được ghi chép đầy đủ chứng minh cho việc kiểm toán viên đã lập kế hoạch kiểm toán;
The team has planned to pause what it is doing
Nhóm đã lập trình để tạm dừng những gì nó đang làm
Results: 224, Time: 0.0432

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese